• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 46085 Đào Thị Thúy 1994 Giáo Viên
2 60697 Nguyễn Nữ Ni Mi 1992 Cử Nhân
3 67495 Lê Quang Thắng 2000 Sinh Viên
4 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
5 60282 Trần Hạo Uy 1999 Sinh Viên
6 60090 Trần Mai Hương 1989 Thạc Sỹ
7 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
8 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
9 57296 Trần Thị Thúy Vy 1993 Bằng Khác
10 70466 Nguyễn Thị Lê Minh 1973 Giáo Viên
11 53334 Lê Thị Diệu 1984 Giáo Viên
12 55558 Châu Trung Tính 1995 Sinh Viên
13 49586 Nguyễn Thị Hải Yến 1990 Giáo Viên
14 52025 Phan Thị Thu Hoài 1995 Cử Nhân
15 51585 Nguyễn Thị Bích Liên 1998 Sinh Viên
16 48199 Phùng Đào Mỹ Linh 1997 Sinh Viên
17 70189 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Giáo Viên
18 66007 Đỗ Thị Bích Vân 1990 Cử Nhân
19 35655 Nguyễn Thị Mỹ Hoa 1994 Giáo Viên
20 58287 Bùi Khánh Duy 1992 Cử Nhân
21 50843 Nguyễn Văn Tiến 1985 Thạc Sỹ
22 43904 Trần Thị Kim Nguyệt 1991 Giáo Viên
23 46068 Phạm Thị Duyên 1991 Cử Nhân
24 65908 Nguyễn Minh Tuyền 1995 Cử Nhân
25 55265 Huỳnh Lê Khánh Trang 1998 Sinh Viên
26 39016 Nguyễn Kim Huệ 1992 Giáo Viên
27 60595 Nguyễn Hồng Nhung 1991 Cử nhân sư phạm
28 58820 Nguyễn Minh Luân 1986 Cử Nhân
29 69108 Nguyễn Mỹ Nhật 1994 Thạc Sỹ
30 60223 Che Min Kin 1994 Cử Nhân
31 58103 Trần Thị Thanh Ngọc 1986 Giáo Viên
32 67957 Nguyễn Anh Kiệt 2000 Sinh Viên
33 71509 Lê Tấn Thành 2001 Cử nhân sư phạm
34 47101 Trần Văn Trinh 1995 Giáo Viên
35 52888 Đổ Bảo Quỳnh Như 1997 Sinh Viên
36 52186 Ngô Chí Thành 1996 Cử Nhân
37 56181 Mã Hoàng Ân 1995 Cử nhân sư phạm
38 60235 Huỳnh Anh Hà Vy 1995 Cử Nhân
39 67052 Sử Thị Cẩm Tú 1995 Kỹ Sư
40 61291 Nguyễn Thị Thu Hồng 1986 Cử nhân sư phạm
41 55209 Trần Thị Hồng 1991 Giáo Viên
42 52682 Huỳnh Mỹ Phương 1991 Cử Nhân
43 56100 Dương Tấn Tài 1995 Cử nhân sư phạm
44 65659 Nguyễn Ngọc Mỹ Quỳnh 1997 Cử Nhân
45 59946 Bùi Danh Long 1988 Kỹ Sư
46 53889 Bùi Thu Hương 1988 Giáo Viên
47 59291 Phạm Thị Ngọc Phụng 1997 Sinh Viên
48 70670 Tô Nhật Linh 2000 Cử Nhân
49 61449 Trương Công Hữu 1986 Kỹ Sư
50 49747 Tán Thị Kim Xuyến 1993 Giáo Viên
51 41101 Trần Phương 1984 Giáo Viên
52 55436 Đỗ Thị Lắm 1990 Bằng Khác
53 20769 Phan Trịnh Trà Vi 1980 Giáo Viên
54 65180 Nguyễn Mai 1993 Giáo Viên
55 53796 Nguyễn Thị Vân 1992 Giáo Viên
56 60125 Cao Uyên Phương 1998 Sinh Viên
57 54690 Lâm Hoàng Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
58 56887 Nguyễn Đắc Nhân 1991 Thạc Sỹ
59 48104 Nguyễn Thu Hương 1995 Giáo Viên
60 52908 Đàm Hương Quỳnh 1993 Giáo Viên
61 62635 Lưu Đình Diễn 1981 Giáo Viên
62 50095 Lê Thị Thanh Thanh Tâm 1993 Giáo Viên
63 40131 Trương Thị Hiền Lương 1989 Giáo Viên
64 45250 Lê Đình Hải 1989 Cử Nhân
65 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
66 53997 Trương Thị Mỹ Linh 1994 Cử nhân sư phạm
67 56240 Đặng Thị Hương 1985 Giáo Viên
68 56245 NGUYỄN HUYỀN TRÂN 1995 Sinh Viên
69 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
70 56863 Cao thị noa 1991 Cử nhân sư phạm
71 51772 Lê Ngọc Khánh Linh 1998 Cử Nhân
72 65790 Đinh Huyền Trang 2000 Sinh Viên
73 59370 Phan Thị Hồng Nhan 1989 Cử Nhân
74 53860 Phạm Thị Quý Anh 1993 Cử Nhân
75 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
76 59984 Tống Thị Minh 1992 Cử Nhân
77 46977 Đặng Thị Hinh 1988 Thạc Sỹ
78 48379 Đào Thị Thư 1994 Giáo Viên
79 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
80 53511 Lâm thị mỹ dung 1991 Thạc Sỹ
81 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
82 56848 Trần Triều Tiên 1996 Sinh Viên
83 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
84 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
85 58969 Trần Phương Trâm 1991 Cử Nhân
86 67842 Nguyễn Văn An 1999 Sinh Viên
87 51934 Nguyễn Thụy Hoàng Phương Uyên 1997 Sinh Viên
88 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
89 50955 Hoàng Thị Xuân Diệu 1991 Giáo Viên
90 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
91 59799 Cao Thị Thu Thảo 1990 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92778847
Your IP : 216.73.216.47