• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 62305 Phạm Thị Thu Hà 1985 Giáo Viên
2 56000 Nguyễn Thị Tuyết Mai 1993 Giáo Viên
3 61090 Phạm Việt Cường 1985 Thạc Sỹ
4 59447 lê xuân trường 1989 Giáo Viên
5 72560 Ninh Thị Thu Hồng 1995 Giáo Viên
6 85994 Hà Thanh Thanh 2002 Giáo Viên
7 27788 Dương Thị Loan 1995 Cử Nhân
8 83544 Nguyễn Thị Kim Uyên 2002 Sinh Viên
9 78659 Vưu Diệp Cẩm Thơ 2000 Sinh Viên
10 71676 Võ Thị Tuyết Ngân 1999 Sinh Viên
11 36887 Nguyễn Thị Diệu Hiền 1993 Cử Nhân
12 77981 Nguyễn Thùy Dung 1995 Cử Nhân
13 75049 Lâm Hùynh Khang 2001 Sinh Viên
14 81195 Nguyễn Thị Hồng Nhạt 1998 Cử nhân sư phạm
15 67556 Nguyễn Đức Thắng 2001 Sinh Viên
16 84786 Bùi Thị Yến Nhi 2004 Sinh Viên
17 82397 Trần Thị Yến Linh 2003 Sinh Viên
18 84767 Trần Nguyễn Khánh Ngân 2004 Sinh Viên
19 77336 Võ Thị Hải Yến 2001 Sinh Viên
20 75578 Nguyễn Nhật Nam 2001 Cử Nhân
21 76413 Nguyễn Quốc Khánh 1996 Giáo Viên
22 73832 Dương Thanh Dinh 1988 Giáo Viên
23 82850 Cao Thị Thu Ngân 2002 Sinh Viên
24 84832 Đặng Nguyễn Bích Trâm 2005 Sinh Viên
25 76622 Trần Nguyễn Thảo Hiền 1999 Sinh Viên
26 81385 Trần Thị Mỹ Lụa 2003 Sinh Viên
27 83869 Phạm Phương Nguyên 1998 Sinh Viên
28 78144 Ung Nho Vinh 1999 Sinh Viên
29 84937 Nguyên Trẫn Vân Giang 2003 Sinh Viên
30 81667 NGUYỄN HỒNG HUYNH 1994 Cử nhân sư phạm
31 81786 Đặng Thị Phương Thùy 2003 Sinh Viên
32 76399 Trần Ngọc Tiên 1977 Cử Nhân
33 81382 Trần Quốc Hưng 2004 Sinh Viên
34 76467 Lê Thị Ngọc Duyên 1997 Kỹ Sư
35 82384 Lê văn phi 1983 Cử nhân sư phạm
36 82449 Trần Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
37 83884 Đỗ Khang Huy 2005 Sinh Viên
38 77247 Hoàng Thị Hồng Hạnh 1996 Giáo Viên
39 66468 Lê Văn Sang 1978 Giáo Viên
40 81268 Bùi Vũ Huyền Phước 2000 Giáo Viên
41 81186 Trần Nguyễn Minh Khoa 1999 Giáo Viên
42 83610 Phạm Biên Kha 1995 Giáo Viên
43 82760 Phan Tạ Phú Trung 2004 Sinh Viên
44 82793 Hoàng Huy Việt 2004 Sinh Viên
45 81314 TRIỆU HUỆ CHÂU 2003 Sinh Viên
46 81113 Trần Nguyễn Duy Thái 2003 Sinh Viên
47 78521 Ngô Lê Tú Uyên 2000 Sinh Viên
48 82281 Nguyễn Thị Thanh Châu 2003 Sinh Viên
49 85427 Cao Hà Nhi 2005 Sinh Viên
50 72823 Nguyễn Thị Thanh Bình 1995 Cử nhân sư phạm
51 81178 Trịnh Tùng Vinh 1979 Giáo Viên
52 60321 Trịnh Thị Ngân 1993 Cử Nhân
53 72894 Nguyễn Hoàng Mai Anh 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92782720
Your IP : 216.73.216.47