• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 76258 Lê Công Luận 1997 Giáo Viên
2 45595 Nguyễn Thị Thu Uyên 1996 Cử Nhân
3 44720 Nguyễn Thị Hà Thư 1997 Sinh Viên
4 75205 Lê Thị Vân 1991 Giáo Viên
5 69699 Lê Kim Thủy 1987 Cử Nhân
6 73675 LÊ THỊ ANH NHƯ 2000 Sinh viên sư phạm
7 34285 Nguyễn Vũ Hiếu Thảo 1994 Sinh Viên
8 42344 Trần Thị Thanh Trúc 1994 Cử Nhân
9 78057 Lê Thị Thu Thủy 1992 Cử Nhân
10 83088 Nguyễn Thanh Phương 2003 Sinh Viên
11 80099 Đỗ Hoàng Nam 1994 Cử Nhân
12 77026 Bùi Thị Nhung 1983 Cử Nhân
13 79999 Đỗ Đình Hiệp 2001 Sinh Viên
14 75209 Phan Ngọc Ẩn 1990 Giáo Viên
15 70164 Nguyễn Thị Minh Trân 1989 Cử Nhân
16 53558 Lý Cún Chánh 1985 Cử Nhân
17 76393 Lê Nguyễn Thúy Ngân 1999 Sinh Viên
18 78588 Hồ Lê Vi 2002 Sinh Viên
19 63543 Hồ Thị Tuyết Sương 1994 Giáo Viên
20 75507 Nguyễn Ngọc Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
21 65681 Đoàn Thị Kim Oanh 1996 Sinh Viên
22 77560 Trần Thị Thu Hồng 1997 Cử Nhân
23 66710 Bùi Hải Yến 1994 Giáo Viên
24 71002 Nguyễn Quỳnh Trâm 2000 Cử Nhân
25 59998 Nguyễn Minh Mạnh 1998 Sinh viên sư phạm
26 78519 Nguyễn Thị Hằng Ni 1996 Giáo Viên
27 72599 Võ văn cường 1989 Giáo Viên
28 79979 TRẦN HOÀI MAI ANH 1992 Cử Nhân
29 78326 Lê Tùng 2001 Sinh viên sư phạm
30 83733 Trần Khẹn 2005 Sinh Viên
31 58996 Trương Khiết Linh 1995 Giáo Viên
32 62565 Lâm Thị Thanh Lan 1990 Cử Nhân
33 74122 Huỳnh Mẫn Đạt 2000 Sinh Viên
34 79897 Phạm Hoàng Thanh 1998 Sinh Viên
35 74848 Triệu Thị Hà 2000 Sinh viên sư phạm
36 42762 Võ Nguyên Anh 1997 Giáo Viên
37 78107 Ngô Anh Thư 2002 Sinh Viên
38 76624 Đặng Yến Thoa 1997 Sinh Viên
39 80782 Nguyễn Thị Nhu Quỳnh 2000 Bằng Khác
40 73314 Nguyễn Phùng Chánh Niệm 1990 Cử Nhân
41 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
42 81906 Nguyễn Ánh Hồng 2000 Cử Nhân
43 81502 Mai An 1991 Cử Nhân
44 81399 Lê Hồng Minh 1983 Giáo Viên
45 78936 Ahn Jungmin 2001 Sinh Viên
46 82487 Nguyễn Ngân Trúc 1991 Giáo Viên
47 82733 Vũ Trâm Anh 1999 Cử Nhân
48 59742 Nguyễn Ngọc Hồng Nhung 1999 Giáo Viên
49 73976 QUANG CHÚC LIL 1995 Cử Nhân
50 79951 Nguyễn Minh Hiếu 2003 Sinh Viên
51 82782 Nguyễn Vĩnh An 1985 Cử Nhân
52 81404 Ngô Gia Vượng 2004 Sinh Viên
53 83825 Lý Thanh Phụng 2004 Sinh Viên
54 78816 Lê Thị Mỹ Nữ 1998 Cử Nhân
55 82710 Phạm Thế Duyệt 2000 Giáo Viên
56 54761 Nguyễn Thị Hạnh Nhân 1997 Cử Nhân
57 67536 Châu Thị Thầm 1970 Cử Nhân
58 73919 Phan Thị Thanh 1993 Giáo Viên
59 81661 Phùng Mỹ Lâm 2002 Sinh Viên
60 72442 Võ Văn Quốc 1990 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92762627
Your IP : 216.73.216.47