• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78528 Võ Hoài Quyên 2000 Sinh Viên
2 80150 Phạm Cao Sơn 2003 Sinh Viên
3 84512 Lê Nguyễn Minh Quân 2005 Sinh Viên
4 77234 Thềm Ngọc Sơn Tuyền 1998 Sinh viên sư phạm
5 86001 Mộc Chi Hùng 2006 Sinh Viên
6 74556 Lê Thành Lợi 1997 Giáo Viên
7 46943 Nguyễn Hồng Giang 1984 Giáo Viên
8 38998 Huỳnh Văn Thiết 2024 Bằng Khác
9 81590 Nguyễn Thị Mỵ 2000 Giáo Viên
10 31552 Nguyễn Văn Thắng 1997 Cử Nhân
11 76454 Phan Thị Lệ Thanh 2000 Giáo Viên
12 81553 trần minh hải 2004 Sinh Viên
13 27074 Phùng Hoàng Điệp 1992 Giáo Viên
14 84291 Huỳnh Thị Mỹ Kiều 2004 Sinh Viên
15 78580 Nguyễn Thành Long 2002 Sinh Viên
16 65988 Nguyễn Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
17 75994 Nguyễn Quang Anh 2001 Sinh Viên
18 76484 Nguyễn Cao Hải 1975 Cử Nhân
19 54021 Lê Thị Thâm 1998 Sinh Viên
20 82874 Trần Thị Kim Loan 2004 Sinh Viên
21 83422 Nguyễn Bá Phương Hồng Thủy 1984 Giáo Viên
22 84430 Nguyễn Thị Hồng Nhi 2005 Sinh Viên
23 81607 Đặng Nhật Hào 2004 Sinh Viên
24 71646 Nguyễn Tấn Khoa 1999 Sinh Viên
25 68318 Trần Thị Diệu Khanh 1995 Sinh Viên
26 82557 Nguyễn Hữu Thái 1979 Thạc Sỹ
27 80615 TRẦN NGUYỄN ĐĂNG KHOA 2003 Sinh Viên
28 54973 Dương Trùng Dương 1998 Sinh Viên
29 81871 Trần Hải Nam 2003 Sinh Viên
30 68966 Huỳnh Hữu Phúc 2000 Sinh Viên
31 78306 Trần Quốc Tiến 2002 Sinh Viên
32 74415 Châu Thanh Hưng 1996 Giáo Viên
33 83750 Trương Hoài Phong 2005 Sinh Viên
34 83351 HUỲNH PHƯƠNG NGOAN 1997 Cử Nhân
35 67561 Nguyễn Đình Hiếu 2000 Sinh Viên
36 81344 Bùi Thị Thu Huyền 2003 Sinh Viên
37 85003 Nguyễn Hoàng Lan Anh 1995 Giáo Viên
38 76838 Lê Thị Hoài Thương 1996 Cử Nhân
39 34073 Nguyễn Viết Dũng 1993 Giáo Viên
40 81333 Đặng Hoàng Chí 2003 Sinh Viên
41 82697 Kiều Thanh Trà 2003 Sinh Viên
42 82763 PHẠM THỊ THUỲ DIỄM 2002 Sinh Viên
43 83986 Nguyễn Thị Xuân Trang 2001 Sinh Viên
44 84399 Trần Gia Bảo Thư 2004 Sinh Viên
45 66929 Nguyễn Thị Thu Hà 1987 Giáo Viên
46 82916 Nguyễn Hồng Thanh Ngân 2004 Sinh Viên
47 82959 Tôn Thất Trí 1999 Kỹ Sư
48 82820 Lê Nguyễn Dạ Thảo 2002 Sinh Viên
49 81463 Bùi Đường Khánh Ngân 2004 Sinh Viên
50 81232 Đỗ Huỳnh Thúy Vy 2002 Sinh Viên
51 72416 Huỳnh Phạm Yến Nhi 2001 Sinh Viên
52 78605 Trịnh Thị Kim Ngân 1998 Sinh viên sư phạm
53 81296 Trần Thị Trang 2003 Sinh Viên
54 81812 Vương Thế Hậu 2001 Cử Nhân
55 81216 Phạm Xuân Hồng 2004 Sinh Viên
56 66434 Võ Thị Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
57 81313 Nguyễn Anh Huy 2002 Sinh viên sư phạm
58 82413 Trần Thị Diệu Hoà 1988 Sinh Viên
59 78823 Văn Thị Hải Yến 2000 Sinh Viên
60 71353 Trần Ngọc Liên 1987 Giáo Viên
61 81720 Lưu Vĩnh Khang 1995 Cử Nhân
62 81443 Đoàn Nguyễn Thanh Vy 2004 Sinh Viên
63 81266 Phạm Võ Hoàng Thư 2004 Sinh Viên
64 84073 Đặng Thùy Dương 2005 Sinh Viên
65 21449 Mai Quốc Thảo 1992 Thạc Sỹ
66 81158 Trần Thiện Thơ 2003 Sinh Viên
67 72862 Lê Hoàng Thịnh 1999 Sinh Viên
68 80138 Phạm Thị Thanh Vân 2000 Giáo Viên
69 82731 Bùi Hoàng Hương Giang 2001 Sinh Viên
70 73819 Lê Trần Bảo Nghiệp 1994 Kỹ Sư
71 63760 Nguyễn Như Mai Hương 1994 Cử nhân sư phạm
72 61008 Lê Hoàng Đạt 1999 Sinh Viên
73 26380 Nguyễn Thị Nhị 2004 Sinh Viên
74 82754 Phú Thị Mỹ Hiên 2003 Sinh Viên
75 75073 Hoàng Thị Mỹ Hằng 1984 Giáo Viên
76 84771 Đặng Thị Phương Nhi 2000 Sinh Viên
77 48881 Võ Thị Ngọc Hà 1995 Giáo Viên
78 85954 Lưu Hoàng Phúc 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92763159
Your IP : 216.73.216.47