• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79756 Lý Quỳnh Như 2002 Sinh Viên
2 79393 Mai Đăng Nhật Linh 1993 Giáo Viên
3 70856 Ngô Thiên Bâng 2000 Sinh Viên
4 35914 Vương Ngọc Hoài Trâm 1994 Cử Nhân
5 79781 Nguyễn Triệu Mỹ Như 2003 Sinh Viên
6 40629 Phạm Thị Thêu 1981 Giáo Viên
7 79269 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Cử Nhân
8 59990 Nguyễn Thị Hoài Phương 1999 Cử Nhân
9 80857 Nguyễn Minh Khương 1992 Giáo Viên
10 50569 Mai Quốc Đạt 1998 Sinh Viên
11 58174 Nguyễn Thị Tuyết Trinh 1994 Giáo Viên
12 80101 Trịnh Thanh Nhàn 2003 Sinh viên sư phạm
13 66509 Nguyễn Hải Đăng 1988 Giáo Viên
14 78038 Trần Thị Yến Nhi 2001 Sinh Viên
15 29897 Lê Thảo Nhân 1990 Giáo Viên
16 30314 Ngô Thị Cẩm Linh 1989 Giáo Viên
17 39046 Nguyễn Thị Hồng Huệ 1976 Giáo Viên
18 81745 Trần Thị Thanh Loan 2001 Sinh Viên
19 84605 Nguyễn Văn Tình 2004 Sinh Viên
20 83692 Lê Thúy Ngân 2005 Sinh Viên
21 26984 Tô Thị Mỹ Ngọc 1985 Giáo Viên
22 85422 Phạm Thùy Trúc Anh 2006 Sinh Viên
23 83714 Lại Quang Minh 2003 Sinh Viên
24 61080 Nguyễn Thị Thanh Nguyên 1996 Giáo Viên
25 81474 Phạm Văn Cường 2002 Sinh Viên
26 82451 HOÀNG NGUYỄN THI PHÚC 2004 Sinh Viên
27 81938 Cao Hoàng Minh Anh 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92787253
Your IP : 216.73.216.47