• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 33118 Đặng Thanh Sang 1994 Sinh Viên
2 70284 Nguyễn Thị Anh Đào 1977 Giáo Viên
3 85393 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 1999 Cử Nhân
4 84654 Nguyễn hồng loan 1992 Giáo Viên
5 78394 Phan Lâm Xuyên Viên 2000 Sinh Viên
6 83998 Đào Thị Hoàng Dịu 2002 Sinh Viên
7 34319 Nguyễn Thị Hường 1992 Giáo Viên
8 75912 Nguyễn Lê Thanh 2001 Sinh Viên
9 36904 Nguyễn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
10 74766 Võ Hoàng Phương 2000 Cử Nhân
11 60501 Nguyễn Thị Mai Thu 1958 Bằng Khác
12 27137 nguyễn thị hà 1988 Giáo Viên
13 31098 Lê Minh Anh 1997 Sinh Viên
14 64811 Võ Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
15 27712 Phạm Ngọc Phương Loan 1982 Giáo Viên
16 83396 Nguyễn Thị Thanh Thảo 2004 Sinh Viên
17 60616 Trần Thị Trúc Đào 1995 Giáo Viên
18 59930 Lăng Thị Liên 1995 Giáo Viên
19 81532 Nguyễn Ngọc Tường Vi 2004 Sinh Viên
20 58326 Trịnh Thị Tuyết 1997 Sinh Viên
21 51319 Lê thị Đức 1996 Giáo Viên
22 75872 Nguyễn Thu Huyền 1997 Giáo Viên
23 62719 Nguyễn Thị Thu Thảo 1997 Giáo Viên
24 57499 Đặng Như Hảo 1998 Cử Nhân
25 44464 Hà Thị Liên 1994 Giáo Viên
26 82134 Trần Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên
27 84140 Vũ Giang Linh 2002 Sinh Viên
28 28425 Huỳnh Lương Lý 1991 Giáo Viên
29 85044 Nguyễn Võ Quỳnh Ly 2005 Sinh Viên
30 74880 Trần Thế Luân 1988 Cử Nhân
31 25130 quỳnh như 1987 Giáo Viên
32 85195 Nguyễn Khải Huân 2005 Sinh Viên
33 80749 Nguyễn Ngọc Tuyền 2000 Sinh Viên
34 84198 Trần Thị Kim Hường 2005 Sinh Viên
35 36117 dương huỳnh thanh túy 1990 Thạc Sỹ
36 58379 Đỗ Thị Lan 1995 Cử nhân sư phạm
37 44374 Lê Văn Vượng 1987 Giáo Viên
38 40551 Lê Hoàng Nhân 1990 Giáo Viên
39 58526 Phan Doãn Hồng 1989 Giáo Viên
40 74109 phạm thị ngọc trinh 2000 Sinh Viên
41 78706 Nguyễn Thị Thanh Hiền 2001 Sinh Viên
42 24654 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1983 Giáo Viên
43 79630 Lưu Thị Bảo Ngọc 2000 Sinh Viên
44 64311 Phùng Bảo Uyên 1991 Giáo Viên
45 73343 Cao Quốc Đông 1996 Giáo Viên
46 79990 Đặng Nguyễn Minh Thi 2002 Sinh Viên
47 74828 Ngô Quang Tuấn 1991 Giáo Viên
48 28894 Lê Nguyễn Thái Xuyên 1984 Giáo Viên
49 41116 Hoàng Thị Nhung 1993 Giáo Viên
50 81003 Phạm Võ Thị Mỹ Linh 2000 Sinh viên sư phạm
51 85345 Trần Thanh Thúy 1994 Giáo Viên
52 62613 Nguyễn Anh Vũ 1991 Giáo Viên
53 52968 Nguyễn Thị Thu Uyên 1997 Cử Nhân
54 58107 Văn Thị Thủy 1993 Giáo Viên
55 67806 Mai Nguyễn Thảo Uyên 1999 Cử Nhân
56 81519 Huỳnh thị mỹ Hạnh 1974 Cử Nhân
57 82135 Lý Gia Hân 2001 Sinh Viên
58 78805 Nguyễn Thị Thu Hà 1985 Cử Nhân
59 30514 Nguyễn Duy Linh 1997 Cử Nhân
60 78505 Đào Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
61 80526 Nguyễn Trần Khánh Linh 2003 Sinh Viên
62 39990 Lê Thị Nga 1988 Giáo Viên
63 82598 Nguyễn Hoàng Hiệp 2003 Sinh Viên
64 84579 Nguyễn Đức Dũng 2005 Sinh Viên
65 80527 VÕ CAO THẮNG 1984 Thạc Sỹ
66 56946 Nguyễn Văn Ngọc 1986 Giáo Viên
67 78948 Trần Nguyễn Tâm Như 2002 Sinh Viên
68 50931 Đặng Thị Hằng 1993 Giáo Viên
69 84716 Nguyễn Hoài Ân 2004 Sinh Viên
70 36888 Nguyễn Văn Đông 1982 Thạc Sỹ
71 85615 Vũ Phương Linh 2006 Sinh Viên
72 83163 Dương Thị Diễm Quỳnh 2004 Sinh Viên
73 83388 Huỳnh Thị Phương Liên 1989 Thạc Sỹ
74 72956 Phan Thị Cẩm Loan 2000 Sinh Viên
75 85059 Trần Văn Tân 1988 Giáo Viên
76 49590 Phạm Văn Phú 1986 Giáo Viên
77 72996 Nguyễn Thị Thuỷ Thương 2000 Sinh viên sư phạm
78 84877 Nguyễn Tấn Khoa 1990 Giáo Viên
79 52344 Lê Thị Hòa 1996 Cử Nhân
80 27811 Phan Quốc Bảo 1993 Sinh Viên
81 82985 VŨ TRẦN NGÂN TÂM 2004 Sinh Viên
82 85328 Nguyễn Thị Thanh Mai 2003 Sinh Viên
83 82965 Trần Đắc Thắng 1977 Giáo Viên
84 84764 Đoàn Tấn Minh Tân 2005 Sinh Viên
85 72234 Bùi Thị Minh Anh 1998 Giáo Viên
86 61387 Trần Thị Kim Thảo 1992 Kỹ Sư
87 85880 Trương Nguyệt Minh 2007 Sinh Viên
88 27785 Nguyễn Thị Lựu 1983 Giáo Viên
89 82828 Nguyễn Thị Bảo Vy 2004 Sinh Viên
90 83550 Nguyễn Trần Thanh Ngân 2001 Sinh Viên
91 80821 LÊ VĂN QUYỄN 1995 Giáo Viên
92 66838 Đinh Văn Trang 1968 Giáo Viên
93 82767 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Sinh viên sư phạm
94 76919 nguyễn Đình Đa 1992 Giáo Viên
95 83469 Nguyễn Phương Mai 2004 Sinh Viên
96 84867 Nguyễn Thị Hương Quỳnh 2003 Sinh Viên
97 42538 Trần Thị Duyên 1991 Giáo Viên
98 82967 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Cử Nhân
99 81283 Võ Thông 1984 Giáo Viên
100 71667 Võ Anh Tuấn 1993 Giáo Viên
101 82772 Nguyễn Thị Kim Thoa 2004 Sinh Viên
102 35351 Trần Ngọc Sương 1981 Thạc Sỹ
103 84736 Lê Thị Tuyết Nhung 2005 Sinh Viên
104 85896 Lại Thị Ngọc 1995 Cử Nhân
105 81833 Huỳnh Nguyễn Nhật Minh 2003 Sinh Viên
106 53065 Lâm hữu trọng 1997 Giáo Viên
107 83775 Trịnh Bảo Trân 2005 Sinh Viên
108 59066 Sơn Hồng Hải 1980 Giáo Viên
109 80791 Đặng Yến Linh 2002 Sinh Viên
110 81769 Hà Xuân Ngà 1966 Kỹ Sư
111 83628 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1999 Cử Nhân
112 83792 Huỳnh Thị Thanh Tuyết 2004 Sinh Viên
113 81674 Trần Đắc Thắng 1977 Giáo Viên
114 82641 Huỳnh Hồng Duyên 2002 Sinh Viên
115 81295 Lê Như Tâm 2001 Giáo Viên
116 77573 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 2002 Sinh Viên
117 81875 Trương Thị Thanh Chúc 2003 Sinh Viên
118 81489 LÊ ĐỨC LỘC 2002 Sinh Viên
119 74626 Huỳnh Thị Tố Uyên 2001 Sinh Viên
120 84112 Lê Trọng Đại 2002 Cử Nhân
121 80861 LÊ HÀ HUỆ TRINH 1996 Thạc Sỹ
122 84524 Liêu Quốc Khánh 2005 Sinh Viên
123 85733 Trương Ái Vân 2006 Sinh Viên
124 72430 Nguyễn Thế Hải 2001 Giáo Viên
125 82464 Lưu Văn Tính 1988 Giáo Viên
126 84918 Nguyễn Thanh Vy 1998 Thạc Sỹ
127 82212 Trần Thị Thuỳ Dương 2002 Sinh Viên
128 83216 Đổng Thị Mộng Thu 1988 Giáo Viên
129 41421 Nguyễn Minh Tâm 1998 Giáo Viên
130 51813 Danh Thị Phương Anh 1994 Cử Nhân
131 81249 Vương thế vinh 2004 Sinh Viên
132 78942 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1989 Thạc Sỹ
133 62268 Châu Hùng Em 1987 Thạc Sỹ
134 84827 Nguyễn Văn Phúc 1971 Giáo Viên
135 62280 Tăng Kim Uyên 1998 Cử Nhân
136 81467 Lê Lương Minh Trang 2003 Sinh Viên
137 81452 Bùi Thị Hạnh 1996 Giáo Viên
138 84814 Trần Ý Nhi 2001 Giáo Viên
139 83494 Vương Nghệ Linh 2004 Sinh Viên
140 81482 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Thạc Sỹ
141 83662 Phạm Thị Thùy Duyên 1995 Giáo Viên
142 81150 Hồ Trần Thủy Tâm 2001 Sinh Viên
143 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
144 74224 Phạm Kim Khánh 1988 Giáo Viên
145 83823 Phan Thị Riêng Tình 1993 Giáo Viên
146 81678 Hồ Hoàng Đoan Nguyên 2002 Sinh Viên
147 70750 Vũ Thị Vaba 1991 Giáo Viên
148 82794 Nguyễn Đức 1980 Giáo Viên
149 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
150 84862 Trần Nhật Trường 2002 Sinh Viên
151 72354 Tô Nam Bình 1999 Sinh Viên
152 63892 Phạm Thị Thanh Ngân 2000 Sinh Viên
153 81119 PHẠM THỊ MỸ HẠNH 1984 Giáo Viên
154 81039 Nguyễn Khang Hy 2003 Sinh Viên
155 83895 Nguyễn Thị Huyền My 2003 Sinh Viên
156 82354 Lê Thị Mộng Bình 1996 Cử Nhân
157 73721 ĐINH VĂN TRƯNG 1957 Giáo Viên
158 81251 Đặng Thị Quỳnh Thư 2003 Sinh Viên
159 85856 Trần Thị Tuyết Mai 2004 Cử Nhân
160 82757 Đỗ Đình Lên 1988 Giáo Viên
161 71773 Đinh Hoàng Phương Uyên 2000 Sinh Viên
162 81921 Đoàn Linh Chi 2003 Sinh Viên
163 84039 Nguyễn Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92764957
Your IP : 216.73.216.47