• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 42328 Đặng Duy Khang 1996 Cử Nhân
2 70818 Dương Quỳnh 1995 Cử Nhân
3 86005 Nguyễn Kim Phương 2004 Sinh Viên
4 65824 Nguyễn Thị Mai Sương 2000 Sinh Viên
5 70740 Đặng Thị Loan 1978 Thạc Sỹ
6 51690 Hà Thị Thương Thương 1991 Cử nhân sư phạm
7 70866 Mai Nguyễn Huỳnh Anh Tú 2001 Sinh Viên
8 77130 Nguyễn Vũ Mai Khanh 1996 Sinh Viên
9 80579 Hồ Thị Thùy Na 2000 Sinh Viên
10 67606 Lê Văn 1986 Thạc Sỹ
11 63180 Phan Thị Thảo Trinh 1999 Sinh Viên
12 70725 Nguyễn Thảo Thanh Ngân 2001 Cử Nhân
13 50952 Võ Minh Trí 1983 Giáo Viên
14 70442 Ngô Thị Minh Châu 1998 Sinh Viên
15 68266 Hoàng Thị Ninh 1999 Sinh Viên
16 46979 Phạm Thị Ngọc Hằng 1996 Sinh viên sư phạm
17 72123 Nguyễn Hồng Hạnh 1997 Giáo Viên
18 74564 Lê Tâm Bình 1998 Sinh Viên
19 80104 LÊ THỊ THANH 1984 Giáo Viên
20 85068 Vạn Minh Phúc Toàn 1982 Giáo Viên
21 79024 Phan Thị Thu Ngân 2002 Sinh Viên
22 31978 Nguyễn Thị Ngọc Yến 1994 Cử Nhân
23 79251 Lê thị kiều oanh 1989 Giáo Viên
24 84483 ĐỖ THY THỤC DIỄM 1982 Cử Nhân
25 80603 Bùi Lê Thảo Chi 2003 Sinh Viên
26 38127 Phan Thị Thúy Hồng 1993 Giáo Viên
27 85897 LE THI NA 1988 Giáo Viên
28 79910 Võ Phương Trà 2000 Sinh Viên
29 31558 Nguyễn Thị Bích Thủy 1996 Sinh Viên
30 52994 Vũ Thị Thu Thủy 1996 Sinh Viên
31 84540 Võ Ái Nhi 2003 Sinh Viên
32 74096 Trần Văn Thành 1996 Sinh Viên
33 85094 Trần Thị Tú Quỳnh 2003 Sinh Viên
34 66445 Phạm Thị Huệ Anh 2000 Sinh Viên
35 81646 Đặng Diệu Thiện 2004 Sinh Viên
36 76461 Lê Hạnh Linh 2000 Sinh Viên
37 84364 Nguyễn Hải Nam 2005 Sinh Viên
38 83219 Nguyễn Thị Thuận 2005 Sinh Viên
39 63840 Nguyễn Thị Hậu 1992 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92784392
Your IP : 216.73.216.47