• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 43193 Đào thị hoàn 1987 Giáo Viên
2 50615 Đặng Quỳnh Như 1996 Sinh Viên
3 54194 Phạm Thị Hợp 1994 Kỹ Sư
4 52456 Huỳnh Huy Hoàng 1999 Cử Nhân
5 59851 Nguyễn Thị Thương 1995 Cử nhân sư phạm
6 54509 Ngô Viết Vinh 1994 Cử Nhân
7 54383 Đoàn Đặng Gia Thuyên 1997 Sinh viên sư phạm
8 47493 Nguyễn Thị Thu Huyền 1991 Giáo Viên
9 38553 Nguyễn Văn Tuấn 1979 Giáo Viên
10 54123 Trần Thúy Trinh Trang 1987 Cử Nhân
11 53605 Trần Văn Biên 1986 Cử Nhân
12 52926 Nguyễn Thị Thu Lan 1999 Sinh Viên
13 56943 Lương Thị Thu Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
14 71590 Trần Thị Mỹ Trân 1999 Sinh Viên
15 54329 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 1998 Sinh Viên
16 71582 Nguyễn Hữu Trương 1987 Thạc Sỹ
17 54354 Võ Thị Hồng Thắm 1995 Cử Nhân
18 53225 Nguyễn Văn Mẩn 1997 Sinh Viên
19 63797 Lã Quý Thành 1995 Kỹ Sư
20 52729 Nguyễn Thị Kim Thảo 1999 Sinh Viên
21 56619 Nguyễn Huỳnh Thu Vân 1997 Cử Nhân
22 29394 Đoàn Anh Tài 1988 Giáo Viên
23 57815 Võ Thị Hiền 1994 Cử Nhân
24 63101 Phạm Ngọc Thạch 2000 Sinh Viên
25 36639 Nguyễn Thị Ngọc Hà 1990 Giáo Viên
26 52712 Bùi Xuân Đắc 1999 Sinh Viên
27 70399 Lê Thị Hương 2000 Giáo Viên
28 52711 Phạm Đức Cường 1987 Thạc Sỹ
29 54983 Nguyễn Chí Tôn 1999 Sinh Viên
30 35438 Nguyễn Thị Hải Lam 1997 Sinh Viên
31 63893 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 1999 Cử Nhân
32 55215 Phạm Thị Thơ 1993 Giáo Viên
33 56773 Nguyễn Đức Thắng 1993 Cử nhân sư phạm
34 48373 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 1993 Giáo Viên
35 60881 Lê Thị Dung 1998 Sinh Viên
36 54439 Nguyễn Thị Bích Ngân 1991 Cử Nhân
37 63918 Lê Thị Ngọc Trâm 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92778856
Your IP : 216.73.216.47