• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 44607 Trần Thị Hoàng Anh 1997 Giáo Viên
2 81523 TRƯƠNG HOÀNG PHI PHƯỢNG 1993 Giáo Viên
3 51588 Trịnh Thị Cẩm Tiên 1993 Cử Nhân
4 84789 Bùi Lâm Thanh Thảo 2002 Sinh Viên
5 72919 Châu Thị Việt Trinh 1994 Giáo Viên
6 85493 Nguyễn Quốc Huy 1999 Giáo Viên
7 72289 Nguyễn Thị Kim Phúc 1999 Sinh viên sư phạm
8 25651 Phan Thị Xuân Mai 1993 Thạc Sỹ
9 83297 Vũ Thị Thuỳ 2004 Sinh Viên
10 62108 Ngô Thị Bích Phượng 1999 Sinh Viên
11 81128 Phan Thị Thu Ngân 2001 Cử Nhân
12 84125 Dương Nhật Tiến 2004 Sinh Viên
13 74496 Nguyễn Tấn Tài 1997 Kỹ Sư
14 29594 Phạm Thị Mi 1994 Giáo Viên
15 86070 Trần Huỳnh Nhật Thi 2002 Kỹ Sư
16 44460 Nguyễn Mỹ Quyền 1991 Giáo Viên
17 84909 Trần Phương Nguyên 2000 Cử Nhân
18 79553 Hồ Thị Phương Dung 1999 Giáo Viên
19 78198 Phan Xuân Vinh 2002 Sinh Viên
20 78450 Võ Thị Thúy Huyền 2001 Sinh Viên
21 82297 Ngô Thị Diểm My 2004 Sinh Viên
22 75234 Diệp Thị Kim Phượng 1999 Cử Nhân
23 80525 NGUYỄN TRẦN MỸ TIÊN 1999 Giáo Viên
24 50257 Nguyễn Ngọc Tuyền 1998 Giáo Viên
25 72959 Nguyễn Chí Hoà 2001 Sinh Viên
26 81945 Trần Phước Nhật Minh 2002 Sinh Viên
27 76932 Hồ Thị Kim Thoa 1999 Sinh Viên
28 84433 Sơn Thị Na Qui 1999 Cử Nhân
29 51755 Trần Thị Cẩm Vân 1998 Sinh viên sư phạm
30 41962 Lương Thế Kiệt 1967 Giáo Viên
31 27391 Lê Bích Trâm 1993 Cử Nhân
32 75981 Đinh Thị Lê Na 2000 Sinh Viên
33 85144 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 2005 Sinh Viên
34 76469 Lâm Thuý Kiều 2000 Sinh Viên
35 75553 Trần Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
36 76948 Lý Thị Cẫm Trang 2000 Sinh Viên
37 55106 Bùi Thị Sâm 1992 Giáo Viên
38 56441 Võ Hà Thanh 1993 Giáo Viên
39 80636 Lương Ngọc Thu Hà 2000 Cử Nhân
40 62919 Nguyễn Hữu Xuân Lộc 2000 Sinh Viên
41 76930 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
42 81977 Hoàng Thị Thu Hà 2003 Sinh Viên
43 76437 Nguyễn Minh Mẩn 2002 Sinh Viên
44 79916 Lê Như Ngọc 2003 Sinh viên sư phạm
45 85030 Nguyễn Ngọc Quỳnh Hoa 2005 Sinh Viên
46 84546 Lê Thị Thuỳ Trang 2003 Sinh Viên
47 75177 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
48 50036 Vũ Thị Thái Ngân 1990 Cử Nhân
49 82891 Đinh Phương Thảo 2005 Sinh Viên
50 83378 Phan Kim Ngân 2005 Sinh Viên
51 76929 Tăng Thành Quý 2000 Sinh Viên
52 55325 Phạm Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
53 79838 Nguyễn Ngọc Hoài Tâm 2002 Sinh Viên
54 82265 ĐẶNG NGỌC TRÚC QUỲNH 2003 Sinh Viên
55 36120 Vũ Thị Mai 1997 Giáo Viên
56 75028 Huỳnh Thị Mỹ Hạnh 1974 Giáo Viên
57 74531 Nguyễn Thị Phương Nga 1998 Cử nhân sư phạm
58 57430 Nguyễn Thị Nhung 1997 Sinh Viên
59 57659 Trần như phụng hảo 1998 Sinh Viên
60 74813 phan minh trang 1992 Cử Nhân
61 78953 [email protected] 2001 Sinh Viên
62 84447 Huỳnh Thị Hương 2002 Cử Nhân
63 72377 Trần Yến Nhi 2001 Sinh viên sư phạm
64 35538 Trần Thị Trúc Quỳnh 1989 Giáo Viên
65 83283 Lê Ngọc Hà 2004 Sinh Viên
66 80157 Nguyễn thùy trang 2001 Sinh Viên
67 84552 Bùi Ngọc Thúy Bình 2002 Sinh Viên
68 78120 Hoàng Minh Hiển 1984 Cử Nhân
69 83547 Nguyễn Thị Kiều My 2004 Sinh Viên
70 69791 Mai Thị Hà Trân 1996 Giáo Viên
71 84448 Nguyễn Thị Thúy Ngân 2004 Sinh Viên
72 82563 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 2001 Sinh viên sư phạm
73 51840 Phan Đức Giang 1985 Giáo Viên
74 78234 Phan Chế Thanh 2001 Cử Nhân
75 71749 Hoàng Như Quỳnh 1992 Giáo Viên
76 38793 Nguyễn Duy Anh 1998 Giáo Viên
77 81345 Nguyễn Khánh Phương 2003 Sinh Viên
78 84733 Bùi Thị Hạnh Lê 2003 Sinh Viên
79 44081 Phạm Thị Hồng Vân 1992 Giáo Viên
80 78104 Ngô Huyền Trân 1991 Giáo Viên
81 82880 Lữ Tố Duyên 2004 Sinh Viên
82 84969 Huỳnh Vũ Phúc Diễm 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92781123
Your IP : 216.73.216.47