• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 47889 Lê Thị Thu Hường 1992 Giáo Viên
2 22159 Nguyễn Minh Cảnh 1978 Giáo Viên
3 42418 Trần Phước Thiện 1997 Sinh Viên
4 75431 lê phước thắng 1996 Kỹ Sư
5 71289 Lê Thị Dung 1982 Giáo Viên
6 55644 Nguyễn Thị Hồng Huệ 1998 Sinh Viên
7 65089 Phan Thị Quỳnh 1991 Giáo Viên
8 56372 Vũ đình khôi 1985 Cử Nhân
9 70987 Nguyễn Thị Mơ 1996 Giáo Viên
10 85334 Đinh Thị Lâm Nhi 2003 Sinh Viên
11 58637 Trịnh Thị Minh Ân 1998 Sinh Viên
12 64259 Lộc Thị Hạnh Nga 1996 Giáo Viên
13 64096 Võ Ngọc Yến Nhi 1999 Cử Nhân
14 64342 Nguyễn Đăng Duy 1999 Sinh Viên
15 75964 Vũ Thị Huế 1997 Giáo Viên
16 77494 Nguyễn Thị Thu Huyền 2002 Sinh Viên
17 67101 Dương thái tông 1991 Giáo Viên
18 39464 Nguyễn Thị Khanh 1992 Giáo Viên
19 66684 Nguyễn thị my 2000 Sinh Viên
20 78334 Hà Phương Tiến 1982 Giáo Viên
21 83407 Nguyễn Cẩm Ly 2003 Sinh viên sư phạm
22 77323 Nguyễn Trần Thảo Ngọc 2002 Sinh Viên
23 80867 Ngô Nguyễn Khánh Vân 2003 Sinh viên sư phạm
24 43692 Đỗ Thị Mai Hương 1994 Giáo Viên
25 77898 Lê Như Quỳnh 1996 Cử Nhân
26 79104 Phan Uyển Nhi 1998 Cử Nhân
27 53886 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 1996 Sinh Viên
28 84240 Nguyễn Nhật Phi 2003 Sinh Viên
29 78004 Trần Nhật Hoài 2002 Sinh Viên
30 70342 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1997 Cử nhân sư phạm
31 68562 Đoàn Thị Thu Trang 2000 Sinh Viên
32 85694 Chu Lan Thảo 1978 Giáo Viên
33 48525 Khuất thu hoa 1973 Cử Nhân
34 75647 Nguyễn Thị Thu Hương 1987 Giáo Viên
35 78229 Phan Thị Huyền Trang 2000 Sinh Viên
36 77186 Hoàng Châu Kim Dung 1999 Sinh Viên
37 66670 Đào Lê Quỳnh Như 1999 Cử Nhân
38 58248 nguyễn quốc dũng 1995 Sinh Viên
39 39150 Ninh Trần Nguyên Thư 1976 Giáo Viên
40 69885 Lê Hồng Sang 2000 Sinh Viên
41 85632 Nguyễn Quỳnh Như 2005 Sinh viên sư phạm
42 52165 Nguyễn Quốc Bảo 1995 Thạc Sỹ
43 66648 Trần Thị Mỹ Quyên 1998 Sinh Viên
44 62609 Duong Duc Thinh 1984 Thạc Sỹ
45 84029 PHẠM THẠCH SANG 2001 Sinh Viên
46 60882 Nguyễn Đình Dương 1999 Cử Nhân
47 61878 Lê Quang Nghĩa 1995 Giáo Viên
48 80645 Phạm Thị Thanh Nhi 2002 Sinh viên sư phạm
49 84676 Nguyễn Chí Cảnh 1973 Thạc Sỹ
50 74555 Hoàng Đăng Minh 2001 Sinh Viên
51 80535 Nguyễn Anh Quân 2006 Bằng Khác
52 69249 Trương Thị Như Quỳnh 1997 Cử Nhân
53 79023 Trần Công Khôi 2002 Sinh Viên
54 76782 Võ Hoàng Thị Thúy Hiền 2000 Sinh Viên
55 68156 Đoàn Ngọc Trà Mi 1998 Sinh Viên
56 28361 Trần Thị Kim Tuyền 1966 Giáo Viên
57 76743 Trần Thị Mẫn 1995 Kỹ Sư
58 76842 VÕ HOÀNG ANH QUỐC 1995 Sinh Viên
59 36225 Danh Rương 1993 Giáo Viên
60 85626 Đặng Thủy Linh 2006 Sinh Viên
61 74190 Phạm Thị Thanh Hiền 2001 Sinh viên sư phạm
62 46550 Trần Thị Thanh Thủy 1966 Giáo Viên
63 70659 Đỗ Ngọc Hà An 2000 Sinh Viên
64 60252 Nguyễn Thị Bích Vân 1991 Cử nhân sư phạm
65 76909 Hoàng Thị Kim Ngân 2000 Cử Nhân
66 76179 Nguyễn Ngọc Thùy Linh 1995 Cử Nhân
67 77371 Huỳnh Thị Thuý Loan 1999 Sinh Viên
68 29678 Lê Ngọc Hồng Hạnh 1997 Sinh Viên
69 84457 Nguyễn Hoàng Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
70 84084 Phạm Minh Sang 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92782544
Your IP : 216.73.216.47