• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 49338 Lê Ngọc Diễm Trinh 1992 Giáo Viên
2 56258 Trần Hoài Anh 1990 Giáo Viên
3 76884 Đỗ Thị Thu Chang 1990 Giáo Viên
4 75670 Phạm thị nhi 2001 Sinh Viên
5 82259 Trần Huỳnh Đức Nhật 2004 Sinh Viên
6 48241 Nguyễn Thị Hải Yến 1995 Thạc Sỹ
7 80497 Nguyễn Vũ Song Phú 2001 Sinh Viên
8 36202 Hồ Thị Mỹ Phượng 1993 Giáo Viên
9 66526 Lê Thị Dung 1987 Giáo Viên
10 84808 Bành Nguyên Khang 2004 Sinh Viên
11 76746 Trương Quỳnh Vy Linh 2001 Sinh Viên
12 47524 Đỗ Minh Cúc 1995 Cử Nhân
13 85456 Nguyễn Thị Bích Phượng 2002 Cử Nhân
14 82606 Nguyễn Tuấn Đức 2003 Sinh Viên
15 57675 ngô phong ngộ 1996 Sinh Viên
16 83295 Võ Thị Anh Thư 2003 Sinh Viên
17 84186 Hoàng Ngọc Nhi 2004 Sinh Viên
18 85268 Lê Minh Tình 2006 Sinh Viên
19 60978 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1995 Cử nhân sư phạm
20 80005 Trần Thị Thu Uyên 2002 Sinh Viên
21 57667 Lê Thị Thuý Hằng 1993 Giáo Viên
22 79983 Trần Thị Giang 1993 Bằng Khác
23 84064 Nguyễn Thị Ngọc Thảo 2004 Sinh Viên
24 27440 Phạm Minh Vương 1995 Bằng Khác
25 81199 Nguyễn Thị Ngọc Ngân 1994 Giáo Viên
26 41912 Huỳnh Nhật Vy 1997 Giáo Viên
27 85118 Phan Huy Thuận 1980 Thạc Sỹ
28 79980 Nguyễn Thị Huệ Mẩn 1997 Sinh Viên
29 77278 Trần Thiên Phúc 2002 Sinh Viên
30 73358 Thới Thị Lệ Huyền 2001 Sinh Viên
31 80632 Nguyễn Thị Dung 1991 Cử nhân sư phạm
32 82249 Nguyễn Văn Quý 2004 Sinh viên sư phạm
33 27529 Thi Thị Thùy Duyên 1993 Sinh Viên
34 68132 Đỗ Gia Hào 1999 Sinh Viên
35 58390 Trần Thị Lan 1999 Sinh Viên
36 84765 Trần Thị Hải Yến 2004 Sinh Viên
37 70151 Lê Nguyễn Thanh Uyên 2000 Sinh Viên
38 85093 Phương Trọng Khang 2005 Sinh Viên
39 78798 Hồ Trung Hiếu 2002 Sinh Viên
40 39594 Nguyễn Thị Thanh Thủy 1994 Giáo Viên
41 83791 Nguyễn Bá Thời 2002 Sinh Viên
42 84835 Nguyễn Phúc Tấn 2005 Sinh Viên
43 84729 Trần Ngọc Mỹ Ánh 2005 Sinh viên sư phạm
44 73519 Nguyễn Lệ Hà Vy 2001 Sinh Viên
45 81297 Tô Thị Thùy Lan 2002 Sinh viên sư phạm
46 84523 Nguyễn Thị Hải Ly 2003 Cử Nhân
47 82477 Lê Kim Hiếu 2001 Sinh Viên
48 79891 LÊ THỊ ANH VY 2003 Sinh Viên
49 85741 Huỳnh Thoại Xuân Tuyển 2006 Sinh Viên
50 82352 Bùi Thị Khánh Chi 2002 Sinh Viên
51 51884 Lưu thị chi 1998 Sinh Viên
52 73818 Nguyễn Thiên Khôi 1997 Sinh Viên
53 84054 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2004 Sinh Viên
54 85729 PHAN THỊ ANH THƯ 1999 Cử Nhân
55 85480 Lê Thanh Hải 2005 Sinh Viên
56 81784 Nguyễn Thị Hồng nhung 2004 Sinh Viên
57 84778 Nguyễn Thị Oanh Ly 1990 Giáo Viên
58 82430 Nguyễn Thanh Nguyệt 2000 Cử Nhân
59 52324 Tô Ngân Thảo 1998 Sinh Viên
60 66447 Nguyễn Thị Hoàng 1998 Cử Nhân
61 81923 Nguyễn Thị Vân 1993 Giáo Viên
62 84581 Nguyễn Văn Hùng 2005 Sinh Viên
63 77742 Đỗ Cẩm Gia 2000 Sinh viên sư phạm
64 81425 Nguyễn Thị Hằng 1987 Giáo Viên
65 81112 Võ Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
66 81654 Nguyễn Phi Long 2000 Sinh Viên
67 63781 Nguyễn Thị Kim Diễn 1991 Cử Nhân
68 59181 Bùi Huy Lộc 1990 Giáo Viên
69 44839 Trần Thị Mai Hương 1991 Thạc Sỹ
70 85400 Trần Ngọc Bảo Tâm 2002 Sinh Viên
71 83739 Phạm Cao Tiến Đạt 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92780743
Your IP : 216.73.216.47