• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 71267 TT 1997 Cử Nhân
2 63582 Hứa Tiểu Vân 1989 Giáo Viên
3 78322 PNN Vũ 2007 Tiến Sỹ
4 82173 Lưu Quốc Tuấn 1988 Giáo Viên
5 73182 Nguyễn Thị Thanh Hương 2001 Sinh Viên
6 55289 Thái Ngọc Mai 1993 Cử Nhân
7 68440 Tạ Ngọc Bích Vân 1990 Cử Nhân
8 71459 Nguyễn Ngọc Thắm 1997 Giáo Viên
9 78655 Ly Bao Nghi 2000 Cử Nhân
10 86011 Phạm Lý Bình Nhi 2006 Sinh Viên
11 83341 Nguyễn Hà My 2004 Sinh Viên
12 81038 Trần Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
13 76213 Đoàn Anh Tuấn 1996 Cử Nhân
14 78989 Lê Thị Kim Xuyến 2002 Sinh Viên
15 75468 Trương Thanh Vi 2001 Sinh Viên
16 72114 Phạm Thị Như In 2000 Sinh Viên
17 77109 Nguyễn Thị Thu 1998 Giáo Viên
18 62663 Trần Thị Yến Vy 1999 Sinh Viên
19 59310 Bùi Tố Hảo 1991 Giáo Viên
20 76177 Nguyễn Minh Hy 2000 Sinh Viên
21 76729 Nguyễn Thị Thùy Trang 2001 Sinh Viên
22 35114 Ngô Thị Cẩm Linh 1989 Giáo Viên
23 75529 Trần Thị Thu Hằng 1991 Thạc Sỹ
24 62129 Đỗ Thị Nga 1992 Giáo Viên
25 30126 Bùi Phạm Yến Vy 1993 Giáo Viên
26 75860 Hoàng Thị Hằng 2001 Sinh Viên
27 59527 Hoàng Ngọc Huyền 1999 Sinh Viên
28 84222 Nguyễn Thị Ngọc Sang 2002 Sinh Viên
29 79976 lê đăng khoa 2003 Sinh Viên
30 33140 Lê Thuận Hưng 1994 Cử Nhân
31 84453 Trần Thị Bích Hằng 2005 Sinh Viên
32 74393 Đào Thị Diễm Thương 1999 Sinh Viên
33 75953 Phạm Thị Băng Thanh 1995 Giáo Viên
34 48319 Võ Thị Hồng Nhung 1981 Giáo Viên
35 79806 Bùi Mỹ Anh 2003 Sinh Viên
36 61249 Trịnh Thị Tươi 1987 Giáo Viên
37 79894 ĐỖ THỊ THU NGA 1981 Thạc Sỹ
38 79785 PHAN THANH NHỰT 1970 Giáo Viên
39 80699 Bạch Trương Trúc Vy 2001 Sinh Viên
40 62930 Trần Ngọc Lễ 1999 Sinh Viên
41 76275 Phan Anh Pha 1998 Sinh Viên
42 57905 Võ Thị Ngọc Phượng 1999 Sinh Viên
43 85069 Phan Hoàng Ngọc Thy 2004 Sinh Viên
44 50736 Nguyễn Thanh Trà 1996 Cử Nhân
45 78506 Trương Thị Thu Huệ 2001 Sinh Viên
46 41157 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
47 74087 Đặng Thanh Thuận 1978 Giáo Viên
48 84020 Nguyễn Văn Sự 1987 Giáo Viên
49 74519 Trần Thị Thủy 1996 Cử Nhân
50 40994 Đoàn Thị Kỳ 1992 Cử Nhân
51 84464 Bùi Nguyễn Ngọc Điệp 1995 Giáo Viên
52 81845 Đỗ Thị Thuỳ Linh 2004 Sinh Viên
53 57513 Lê Thị Hồng 1987 Giáo Viên
54 50714 TÀO THỊ PHI 1977 Cử Nhân
55 56967 Nguyễn Hồng Diệu 1990 Cử nhân sư phạm
56 39020 Nguyễn Thị Hà 1992 Giáo Viên
57 84869 Võ Thị Kiều Mi 2004 Sinh Viên
58 75821 LÊ THỊ HÀ 1995 Cử nhân sư phạm
59 74982 Huỳnh Thị Yến Nhi 2001 Cử Nhân
60 74036 ĐỖ THỤC MỸ 1994 Giáo Viên
61 81289 ĐỖ THỊ KHÁNH LINH 1993 Giáo Viên
62 72435 Mai Thành Đạt 1999 Kỹ Sư
63 77734 Võ Hiền Diệu Ly 2002 Sinh Viên
64 82562 Trần Thị Thu Thảo 2002 Sinh Viên
65 83230 Ngô Thanh Hằng 2000 Giáo Viên
66 78511 Nguyễn Hương Giang 2002 Sinh Viên
67 82706 Bùi Minh Trí 1998 Giáo Viên
68 78863 Lê Nguyễn Bảo Thi 1992 Giáo Viên
69 76415 Nguyễn Văn Vương 2001 Sinh Viên
70 84866 Lê Thị Yến 1979 Giáo Viên
71 76682 Hoàng Thảo Anh 2000 Sinh Viên
72 73907 Trần Thị Diễm 1996 Cử Nhân
73 81690 Huỳnh Vũ Quang 1999 Cử Nhân
74 84731 Trần Tuyết Đan 2004 Sinh Viên
75 82774 Trần Thị Lựu 1990 Giáo Viên
76 75538 Nguyễn Vi Vi 1998 Cử nhân sư phạm
77 82588 Nguyễn Thị Hồng Lập 1972 Giáo Viên
78 81250 Trần Thị Tuyết Sửu 2004 Sinh Viên
79 83432 Nguyễn Thị Trinh 2004 Sinh Viên
80 81469 Nguyễn Khánh Ngọc 2004 Sinh Viên
81 83525 Huỳnh Nguyễn Vân Anh 1995 Cử Nhân
82 84916 Nguyễn Khắc Hiếu 1982 Thạc Sỹ
83 51988 Võ Thị Kim Ngân 1994 Cử nhân sư phạm
84 83844 Nguyễn Bùi Thùy Duyên 2005 Sinh Viên
85 84320 Lê Huyền Uyển Nhi 2001 Sinh Viên
86 81794 Nguyễn Thị Dung 2003 Sinh Viên
87 66230 Bùi Thị Kim Ngọc 1997 Cử Nhân
88 82361 Trần Hồng Thuận 1980 Giáo Viên
89 44336 Lê Thị Bích Vân 1998 Sinh Viên
90 27521 Huỳnh Tấn Lạc 1989 Thạc Sỹ
91 71328 Trương Trung Kiên 1998 Sinh Viên
92 81294 Hiền Lương 2003 Sinh Viên
93 63488 Hứa Tiểu Vân 1989 Giáo Viên
94 81338 Trần Hồng Ngân 2003 Sinh Viên
95 83873 Phạm Thị Chi 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92788507
Your IP : 216.73.216.47