• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 72289 Nguyễn Thị Kim Phúc 1999 Sinh viên sư phạm
2 25651 Phan Thị Xuân Mai 1993 Thạc Sỹ
3 83297 Vũ Thị Thuỳ 2004 Sinh Viên
4 62108 Ngô Thị Bích Phượng 1999 Sinh Viên
5 81128 Phan Thị Thu Ngân 2001 Cử Nhân
6 84125 Dương Nhật Tiến 2004 Sinh Viên
7 74496 Nguyễn Tấn Tài 1997 Kỹ Sư
8 29594 Phạm Thị Mi 1994 Giáo Viên
9 86070 Trần Huỳnh Nhật Thi 2002 Kỹ Sư
10 44460 Nguyễn Mỹ Quyền 1991 Giáo Viên
11 84909 Trần Phương Nguyên 2000 Cử Nhân
12 79553 Hồ Thị Phương Dung 1999 Giáo Viên
13 78198 Phan Xuân Vinh 2002 Sinh Viên
14 78450 Võ Thị Thúy Huyền 2001 Sinh Viên
15 82297 Ngô Thị Diểm My 2004 Sinh Viên
16 75234 Diệp Thị Kim Phượng 1999 Cử Nhân
17 80525 NGUYỄN TRẦN MỸ TIÊN 1999 Giáo Viên
18 50257 Nguyễn Ngọc Tuyền 1998 Giáo Viên
19 72959 Nguyễn Chí Hoà 2001 Sinh Viên
20 81945 Trần Phước Nhật Minh 2002 Sinh Viên
21 76932 Hồ Thị Kim Thoa 1999 Sinh Viên
22 84433 Sơn Thị Na Qui 1999 Cử Nhân
23 51755 Trần Thị Cẩm Vân 1998 Sinh viên sư phạm
24 41962 Lương Thế Kiệt 1967 Giáo Viên
25 27391 Lê Bích Trâm 1993 Cử Nhân
26 75981 Đinh Thị Lê Na 2000 Sinh Viên
27 85144 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 2005 Sinh Viên
28 76469 Lâm Thuý Kiều 2000 Sinh Viên
29 75553 Trần Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
30 76948 Lý Thị Cẫm Trang 2000 Sinh Viên
31 55106 Bùi Thị Sâm 1992 Giáo Viên
32 56441 Võ Hà Thanh 1993 Giáo Viên
33 80636 Lương Ngọc Thu Hà 2000 Cử Nhân
34 62919 Nguyễn Hữu Xuân Lộc 2000 Sinh Viên
35 76930 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
36 81977 Hoàng Thị Thu Hà 2003 Sinh Viên
37 76437 Nguyễn Minh Mẩn 2002 Sinh Viên
38 79916 Lê Như Ngọc 2003 Sinh viên sư phạm
39 85030 Nguyễn Ngọc Quỳnh Hoa 2005 Sinh Viên
40 84546 Lê Thị Thuỳ Trang 2003 Sinh Viên
41 75177 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
42 50036 Vũ Thị Thái Ngân 1990 Cử Nhân
43 82891 Đinh Phương Thảo 2005 Sinh Viên
44 83378 Phan Kim Ngân 2005 Sinh Viên
45 76929 Tăng Thành Quý 2000 Sinh Viên
46 55325 Phạm Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
47 79838 Nguyễn Ngọc Hoài Tâm 2002 Sinh Viên
48 82265 ĐẶNG NGỌC TRÚC QUỲNH 2003 Sinh Viên
49 36120 Vũ Thị Mai 1997 Giáo Viên
50 75028 Huỳnh Thị Mỹ Hạnh 1974 Giáo Viên
51 74531 Nguyễn Thị Phương Nga 1998 Cử nhân sư phạm
52 57430 Nguyễn Thị Nhung 1997 Sinh Viên
53 57659 Trần như phụng hảo 1998 Sinh Viên
54 74813 phan minh trang 1992 Cử Nhân
55 78953 [email protected] 2001 Sinh Viên
56 84447 Huỳnh Thị Hương 2002 Cử Nhân
57 72377 Trần Yến Nhi 2001 Sinh viên sư phạm
58 35538 Trần Thị Trúc Quỳnh 1989 Giáo Viên
59 83283 Lê Ngọc Hà 2004 Sinh Viên
60 80157 Nguyễn thùy trang 2001 Sinh Viên
61 84552 Bùi Ngọc Thúy Bình 2002 Sinh Viên
62 78120 Hoàng Minh Hiển 1984 Cử Nhân
63 83547 Nguyễn Thị Kiều My 2004 Sinh Viên
64 69791 Mai Thị Hà Trân 1996 Giáo Viên
65 84448 Nguyễn Thị Thúy Ngân 2004 Sinh Viên
66 82563 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 2001 Sinh viên sư phạm
67 51840 Phan Đức Giang 1985 Giáo Viên
68 78234 Phan Chế Thanh 2001 Cử Nhân
69 71749 Hoàng Như Quỳnh 1992 Giáo Viên
70 38793 Nguyễn Duy Anh 1998 Giáo Viên
71 81345 Nguyễn Khánh Phương 2003 Sinh Viên
72 84733 Bùi Thị Hạnh Lê 2003 Sinh Viên
73 44081 Phạm Thị Hồng Vân 1992 Giáo Viên
74 78104 Ngô Huyền Trân 1991 Giáo Viên
75 82880 Lữ Tố Duyên 2004 Sinh Viên
76 84969 Huỳnh Vũ Phúc Diễm 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92781123
Your IP : 216.73.216.47