• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 73449 MAI THỊ KIM HUỆ 1997 Cử Nhân
2 1111 Vũ Văn Thiện 1979 Giáo Viên
3 61371 Phạm Thị Phương Thanh 1984 Cử Nhân
4 43372 Dương Thị Thu 1991 Giáo Viên
5 73166 Nguyễn Thị Thanh Diệu 2001 Sinh Viên
6 44576 Lê Thị Minh Thư 1998 Sinh viên sư phạm
7 69769 Huỳnh Phan Trọng Quỳnh 1991 Giáo Viên
8 67136 Đặng Thuỳ Phương thảo 1997 Sinh viên sư phạm
9 77158 Vũ Linh Thiên 1999 Giáo Viên
10 69313 Nguyễn Ngọc Bảo 1996 Giáo Viên
11 81074 Nguyễn Thị Nhơn 1995 Giáo Viên
12 83092 Nguyễn Anh Khoa 2003 Sinh Viên
13 85286 Nguyễn Thị Hoàng Duyên 2004 Sinh Viên
14 86007 Nguyễn Đào Thanh Thái 1999 Cử nhân sư phạm
15 77977 Khiếu Thu Hương 1998 Cử Nhân
16 76641 DIỆP CHẤN UYÊN 2000 Sinh Viên
17 78663 Phạm Thị Hoa Phượng 2001 Sinh Viên
18 79779 Trần Thanh Thảo 1999 Cử nhân sư phạm
19 2980 Nguyễn Thị Hoa 1990 Giáo Viên
20 78085 Nguyễn Thị Thanh Hương 2002 Sinh Viên
21 48818 Sầm Tố Uyên 1994 Cử nhân sư phạm
22 85192 Lê Thị Thu Thảo 2005 Sinh Viên
23 80937 Mai Thị Thanh Huyền 2003 Sinh Viên
24 79307 Nguyễn Gia Linh 2002 Sinh Viên
25 67965 Nguyễn Trần Thảo Nguyên 1997 Sinh Viên
26 54827 Nguyễn Trung Kiên 1988 Sinh viên sư phạm
27 67690 Phạm Thị Thanh Thảo 2000 Sinh Viên
28 76707 Phạm Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
29 70704 cao thị mỹ hiền 1992 Giáo Viên
30 79672 Huỳnh Tuyết Nghi 2003 Sinh Viên
31 64504 Hồ Thị Thúy Nhi 1994 Thạc Sỹ
32 57673 Bùi Thanh Tấn 1991 Thạc Sỹ
33 49110 Lê Quang Hoà 1988 Giáo Viên
34 47586 Lại Thị Minh Trang 1992 Cử Nhân
35 79199 Đồng Thị Kim Loan 1997 Sinh viên sư phạm
36 75644 Nguyễn Anh Khoa 1998 Giáo Viên
37 76863 Bùi thị hồng phúc 2002 Sinh Viên
38 58002 Trịnh Yến Linh 1998 Cử Nhân
39 76649 Trần Thị Mỹ Linh 1999 Sinh viên sư phạm
40 47889 Lê Thị Thu Hường 1992 Giáo Viên
41 22159 Nguyễn Minh Cảnh 1978 Giáo Viên
42 42418 Trần Phước Thiện 1997 Sinh Viên
43 75431 lê phước thắng 1996 Kỹ Sư
44 71289 Lê Thị Dung 1982 Giáo Viên
45 55644 Nguyễn Thị Hồng Huệ 1998 Sinh Viên
46 65089 Phan Thị Quỳnh 1991 Giáo Viên
47 56372 Vũ đình khôi 1985 Cử Nhân
48 70987 Nguyễn Thị Mơ 1996 Giáo Viên
49 85334 Đinh Thị Lâm Nhi 2003 Sinh Viên
50 58637 Trịnh Thị Minh Ân 1998 Sinh Viên
51 64259 Lộc Thị Hạnh Nga 1996 Giáo Viên
52 64096 Võ Ngọc Yến Nhi 1999 Cử Nhân
53 64342 Nguyễn Đăng Duy 1999 Sinh Viên
54 75964 Vũ Thị Huế 1997 Giáo Viên
55 77494 Nguyễn Thị Thu Huyền 2002 Sinh Viên
56 67101 Dương thái tông 1991 Giáo Viên
57 39464 Nguyễn Thị Khanh 1992 Giáo Viên
58 66684 Nguyễn thị my 2000 Sinh Viên
59 78334 Hà Phương Tiến 1982 Giáo Viên
60 83407 Nguyễn Cẩm Ly 2003 Sinh viên sư phạm
61 77323 Nguyễn Trần Thảo Ngọc 2002 Sinh Viên
62 80867 Ngô Nguyễn Khánh Vân 2003 Sinh viên sư phạm
63 43692 Đỗ Thị Mai Hương 1994 Giáo Viên
64 77898 Lê Như Quỳnh 1996 Cử Nhân
65 79104 Phan Uyển Nhi 1998 Cử Nhân
66 53886 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 1996 Sinh Viên
67 84240 Nguyễn Nhật Phi 2003 Sinh Viên
68 78004 Trần Nhật Hoài 2002 Sinh Viên
69 70342 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1997 Cử nhân sư phạm
70 68562 Đoàn Thị Thu Trang 2000 Sinh Viên
71 85694 Chu Lan Thảo 1978 Giáo Viên
72 48525 Khuất thu hoa 1973 Cử Nhân
73 75647 Nguyễn Thị Thu Hương 1987 Giáo Viên
74 78229 Phan Thị Huyền Trang 2000 Sinh Viên
75 77186 Hoàng Châu Kim Dung 1999 Sinh Viên
76 66670 Đào Lê Quỳnh Như 1999 Cử Nhân
77 58248 nguyễn quốc dũng 1995 Sinh Viên
78 39150 Ninh Trần Nguyên Thư 1976 Giáo Viên
79 69885 Lê Hồng Sang 2000 Sinh Viên
80 85632 Nguyễn Quỳnh Như 2005 Sinh viên sư phạm
81 52165 Nguyễn Quốc Bảo 1995 Thạc Sỹ
82 66648 Trần Thị Mỹ Quyên 1998 Sinh Viên
83 62609 Duong Duc Thinh 1984 Thạc Sỹ
84 84029 PHẠM THẠCH SANG 2001 Sinh Viên
85 60882 Nguyễn Đình Dương 1999 Cử Nhân
86 61878 Lê Quang Nghĩa 1995 Giáo Viên
87 80645 Phạm Thị Thanh Nhi 2002 Sinh viên sư phạm
88 84676 Nguyễn Chí Cảnh 1973 Thạc Sỹ
89 74555 Hoàng Đăng Minh 2001 Sinh Viên
90 80535 Nguyễn Anh Quân 2006 Bằng Khác
91 69249 Trương Thị Như Quỳnh 1997 Cử Nhân
92 79023 Trần Công Khôi 2002 Sinh Viên
93 76782 Võ Hoàng Thị Thúy Hiền 2000 Sinh Viên
94 68156 Đoàn Ngọc Trà Mi 1998 Sinh Viên
95 28361 Trần Thị Kim Tuyền 1966 Giáo Viên
96 76743 Trần Thị Mẫn 1995 Kỹ Sư
97 76842 VÕ HOÀNG ANH QUỐC 1995 Sinh Viên
98 36225 Danh Rương 1993 Giáo Viên
99 85626 Đặng Thủy Linh 2006 Sinh Viên
100 74190 Phạm Thị Thanh Hiền 2001 Sinh viên sư phạm
101 46550 Trần Thị Thanh Thủy 1966 Giáo Viên
102 70659 Đỗ Ngọc Hà An 2000 Sinh Viên
103 60252 Nguyễn Thị Bích Vân 1991 Cử nhân sư phạm
104 76909 Hoàng Thị Kim Ngân 2000 Cử Nhân
105 76179 Nguyễn Ngọc Thùy Linh 1995 Cử Nhân
106 77371 Huỳnh Thị Thuý Loan 1999 Sinh Viên
107 29678 Lê Ngọc Hồng Hạnh 1997 Sinh Viên
108 84457 Nguyễn Hoàng Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
109 84084 Phạm Minh Sang 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92782548
Your IP : 216.73.216.47