• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85606 Nguyễn Ngọc Chân Phương 2005 Sinh Viên
2 29808 Phạm Nhơn Quý 1989 Thạc Sỹ
3 81587 Bùi Thị Mai 2004 Sinh Viên
4 85071 Nguyễn Hoài Phương Linh 2006 Sinh Viên
5 51928 Thẩm Thị Xánh 1999 Sinh Viên
6 80023 Linh Võ Thị Kiều 1999 Cử nhân sư phạm
7 30905 LƯƠNG THÙY NHÃ KHUÊ 2015 Cử Nhân
8 19585 Nguyễn Ngoc Thùy 1979 Giáo Viên
9 83073 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
10 85806 Nguyễn Ngọc Tú Trinh 2004 Sinh Viên
11 80391 Võ Nguyễn Thái Vy 2000 Sinh Viên
12 48542 Vũ Thị Kim Thu 1965 Giáo Viên
13 79521 Nguyễn Thị Hiền Duyên 2000 Sinh Viên
14 73123 Đinh Phan Quỳnh Nhung 2001 Sinh Viên
15 82501 Lê Thị Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
16 59268 Nguyễn Lê Quốc Dũng 1992 Cử Nhân
17 82054 Võ Thị Thanh Thanh 2003 Sinh Viên
18 33584 Mai Thiên Trang 1999 Sinh Viên
19 25206 Hoàng Đông Giang 1991 Giáo Viên
20 82570 Hồ Vy Thảo 2002 Sinh Viên
21 30793 Võ Huỳnh Thuyên Trang 1992 Cử Nhân
22 81500 Ngô Kiều Nhi 1991 Giáo Viên
23 84977 Đinh Thị Thùy Dung 2004 Sinh Viên
24 46318 Nguyễn Đoan Ngân 1979 Giáo Viên
25 43300 Nguyễn Thị Huyền 1989 Giáo Viên
26 81808 Mai Đoàn Thanh Thủy 2002 Sinh Viên
27 85835 Nguyễn Thị Mỹ Huyền 2004 Sinh Viên
28 85789 Lê Uyên Vi 2004 Sinh Viên
29 74058 Nguyễn Hải Hoàng Sơn 2000 Sinh Viên
30 85844 Lưu Thị Nguyệt Nhi 2005 Sinh Viên
31 82463 Nguyễn Phương Thuỳ 2003 Sinh Viên
32 78801 Lưu Diệu Nam 2001 Sinh Viên
33 83629 Nguyễn Diệp Anh Thư 2003 Sinh Viên
34 83952 Vương Thế Vinh 2004 Sinh Viên
35 84999 Nguyễn Duy Hiếu 2006 Sinh Viên
36 84860 Lê Thị Xuân Quỳnh 1989 Giáo Viên
37 82447 Trần Thị Trà Giang 1983 Cử Nhân
38 81009 Cao Võ Kim Chi 2001 Cử Nhân
39 84712 Lê Nguyễn Khánh Hằng 2004 Sinh Viên
40 85434 Nguyễn Bảo Ngọc 2006 Sinh Viên
41 83913 Phạm Thị Thanh Huyền 1996 Cử Nhân
42 81323 Nguyễn Trần Phương Anh 1994 Cử Nhân
43 81917 Nguyễn Thị Kim Linh 1991 Bằng Khác
44 83962 Trần Chí Cường 2004 Sinh Viên
45 85715 Nguyen Thi Hoang Uyen 2001 Sinh Viên
46 80215 Đinh Nguyên Huyền 1990 Cử Nhân
47 85006 Trần Thị Khánh Linh 1999 Giáo Viên
48 82678 Châu Nguyễn Anh Thư 2002 Sinh Viên
49 81943 Trần Thị Thu Hương 2000 Cử Nhân
50 80110 Phan Trần Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
51 83681 Mai Ngọc Thanh 2004 Sinh Viên
52 78800 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2001 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92764768
Your IP : 216.73.216.47