• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 53334 Lê Thị Diệu 1984 Giáo Viên
2 55558 Châu Trung Tính 1995 Sinh Viên
3 49586 Nguyễn Thị Hải Yến 1990 Giáo Viên
4 52025 Phan Thị Thu Hoài 1995 Cử Nhân
5 51585 Nguyễn Thị Bích Liên 1998 Sinh Viên
6 48199 Phùng Đào Mỹ Linh 1997 Sinh Viên
7 70189 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Giáo Viên
8 66007 Đỗ Thị Bích Vân 1990 Cử Nhân
9 35655 Nguyễn Thị Mỹ Hoa 1994 Giáo Viên
10 58287 Bùi Khánh Duy 1992 Cử Nhân
11 50843 Nguyễn Văn Tiến 1985 Thạc Sỹ
12 43904 Trần Thị Kim Nguyệt 1991 Giáo Viên
13 46068 Phạm Thị Duyên 1991 Cử Nhân
14 65908 Nguyễn Minh Tuyền 1995 Cử Nhân
15 55265 Huỳnh Lê Khánh Trang 1998 Sinh Viên
16 39016 Nguyễn Kim Huệ 1992 Giáo Viên
17 60595 Nguyễn Hồng Nhung 1991 Cử nhân sư phạm
18 58820 Nguyễn Minh Luân 1986 Cử Nhân
19 69108 Nguyễn Mỹ Nhật 1994 Thạc Sỹ
20 60223 Che Min Kin 1994 Cử Nhân
21 58103 Trần Thị Thanh Ngọc 1986 Giáo Viên
22 67957 Nguyễn Anh Kiệt 2000 Sinh Viên
23 71509 Lê Tấn Thành 2001 Cử nhân sư phạm
24 47101 Trần Văn Trinh 1995 Giáo Viên
25 52888 Đổ Bảo Quỳnh Như 1997 Sinh Viên
26 52186 Ngô Chí Thành 1996 Cử Nhân
27 56181 Mã Hoàng Ân 1995 Cử nhân sư phạm
28 60235 Huỳnh Anh Hà Vy 1995 Cử Nhân
29 67052 Sử Thị Cẩm Tú 1995 Kỹ Sư
30 61291 Nguyễn Thị Thu Hồng 1986 Cử nhân sư phạm
31 55209 Trần Thị Hồng 1991 Giáo Viên
32 52682 Huỳnh Mỹ Phương 1991 Cử Nhân
33 56100 Dương Tấn Tài 1995 Cử nhân sư phạm
34 65659 Nguyễn Ngọc Mỹ Quỳnh 1997 Cử Nhân
35 59946 Bùi Danh Long 1988 Kỹ Sư
36 53889 Bùi Thu Hương 1988 Giáo Viên
37 59291 Phạm Thị Ngọc Phụng 1997 Sinh Viên
38 70670 Tô Nhật Linh 2000 Cử Nhân
39 61449 Trương Công Hữu 1986 Kỹ Sư
40 49747 Tán Thị Kim Xuyến 1993 Giáo Viên
41 41101 Trần Phương 1984 Giáo Viên
42 55436 Đỗ Thị Lắm 1990 Bằng Khác
43 20769 Phan Trịnh Trà Vi 1980 Giáo Viên
44 65180 Nguyễn Mai 1993 Giáo Viên
45 53796 Nguyễn Thị Vân 1992 Giáo Viên
46 60125 Cao Uyên Phương 1998 Sinh Viên
47 54690 Lâm Hoàng Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
48 56887 Nguyễn Đắc Nhân 1991 Thạc Sỹ
49 48104 Nguyễn Thu Hương 1995 Giáo Viên
50 52908 Đàm Hương Quỳnh 1993 Giáo Viên
51 62635 Lưu Đình Diễn 1981 Giáo Viên
52 50095 Lê Thị Thanh Thanh Tâm 1993 Giáo Viên
53 40131 Trương Thị Hiền Lương 1989 Giáo Viên
54 45250 Lê Đình Hải 1989 Cử Nhân
55 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
56 53997 Trương Thị Mỹ Linh 1994 Cử nhân sư phạm
57 56240 Đặng Thị Hương 1985 Giáo Viên
58 56245 NGUYỄN HUYỀN TRÂN 1995 Sinh Viên
59 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
60 56863 Cao thị noa 1991 Cử nhân sư phạm
61 51772 Lê Ngọc Khánh Linh 1998 Cử Nhân
62 65790 Đinh Huyền Trang 2000 Sinh Viên
63 59370 Phan Thị Hồng Nhan 1989 Cử Nhân
64 53860 Phạm Thị Quý Anh 1993 Cử Nhân
65 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
66 59984 Tống Thị Minh 1992 Cử Nhân
67 46977 Đặng Thị Hinh 1988 Thạc Sỹ
68 48379 Đào Thị Thư 1994 Giáo Viên
69 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
70 53511 Lâm thị mỹ dung 1991 Thạc Sỹ
71 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
72 56848 Trần Triều Tiên 1996 Sinh Viên
73 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
74 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
75 58969 Trần Phương Trâm 1991 Cử Nhân
76 67842 Nguyễn Văn An 1999 Sinh Viên
77 51934 Nguyễn Thụy Hoàng Phương Uyên 1997 Sinh Viên
78 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
79 50955 Hoàng Thị Xuân Diệu 1991 Giáo Viên
80 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
81 59799 Cao Thị Thu Thảo 1990 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92778847
Your IP : 216.73.216.47