• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 60125 Cao Uyên Phương 1998 Sinh Viên
2 54690 Lâm Hoàng Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
3 56887 Nguyễn Đắc Nhân 1991 Thạc Sỹ
4 48104 Nguyễn Thu Hương 1995 Giáo Viên
5 52908 Đàm Hương Quỳnh 1993 Giáo Viên
6 62635 Lưu Đình Diễn 1981 Giáo Viên
7 50095 Lê Thị Thanh Thanh Tâm 1993 Giáo Viên
8 40131 Trương Thị Hiền Lương 1989 Giáo Viên
9 45250 Lê Đình Hải 1989 Cử Nhân
10 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
11 53997 Trương Thị Mỹ Linh 1994 Cử nhân sư phạm
12 56240 Đặng Thị Hương 1985 Giáo Viên
13 56245 NGUYỄN HUYỀN TRÂN 1995 Sinh Viên
14 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
15 56863 Cao thị noa 1991 Cử nhân sư phạm
16 51772 Lê Ngọc Khánh Linh 1998 Cử Nhân
17 65790 Đinh Huyền Trang 2000 Sinh Viên
18 59370 Phan Thị Hồng Nhan 1989 Cử Nhân
19 53860 Phạm Thị Quý Anh 1993 Cử Nhân
20 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
21 59984 Tống Thị Minh 1992 Cử Nhân
22 46977 Đặng Thị Hinh 1988 Thạc Sỹ
23 48379 Đào Thị Thư 1994 Giáo Viên
24 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
25 53511 Lâm thị mỹ dung 1991 Thạc Sỹ
26 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
27 56848 Trần Triều Tiên 1996 Sinh Viên
28 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
29 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
30 58969 Trần Phương Trâm 1991 Cử Nhân
31 67842 Nguyễn Văn An 1999 Sinh Viên
32 51934 Nguyễn Thụy Hoàng Phương Uyên 1997 Sinh Viên
33 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
34 50955 Hoàng Thị Xuân Diệu 1991 Giáo Viên
35 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
36 59799 Cao Thị Thu Thảo 1990 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92778846
Your IP : 216.73.216.47