• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 65141 Nguyễn Thị Phương Đài 1992 Giáo Viên
2 53664 Vũ Thanh Xuân 1992 Cử Nhân
3 73406 Tạ Đức Toàn 1988 Giáo Viên
4 83074 Trần Anh Thư 2003 Sinh Viên
5 75882 Nguyễn Ngọc Thục Anh 2001 Sinh Viên
6 79326 Đỗ Thị Hương Bình 2002 Cử Nhân
7 75776 Lê Hồng Diệu 1997 Giáo Viên
8 74649 Hà Thị Trúc Ly 2001 Sinh Viên
9 73122 Nguyễn Dương Tiểu My 1998 Sinh Viên
10 75742 Trương Hồng Nhã 2001 Sinh viên sư phạm
11 84197 Trần Huỳnh Tiến 2004 Sinh Viên
12 26152 Lê Võ Thị Kim Ngọc 1994 Cử Nhân
13 24304 Lê Quang Minh 1984 Sinh Viên
14 58197 Huỳnh Thị Vân An 1993 Cử Nhân
15 71220 Nguyễn Lê Lộc Huyền 1997 Cử Nhân
16 54753 Hồ Thị Mỹ Hạnh 1988 Cử Nhân
17 33527 Nguyễn Thị Mai Quyên 1997 Cử Nhân
18 42656 Phan Hoàng Ngọc Anh 1997 Cử Nhân
19 80242 Nguyễn Hoàng Vân 1992 Giáo Viên
20 74864 Nguyễn Thị Ngọc Thy 1997 Giáo Viên
21 79066 Võ Thị Quỳnh Mi 2002 Sinh Viên
22 80878 Nguyễn Thị Thảo Trân 2003 Sinh Viên
23 78944 Nguyễn Thị Vân Thư 2002 Sinh viên sư phạm
24 51262 Chung Phùng Lệ Chi 1996 Cử Nhân
25 67617 Vũ Đức Hùng 2000 Cử Nhân
26 66884 Lê Phạm Hoàng Giang 2000 Sinh Viên
27 52139 Phạm Giáng Hương 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92781926
Your IP : 216.73.216.47