• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 68878 Lê Thị Kim Duyên 2000 Sinh Viên
2 69522 Nguyễn Anh Triết 1999 Sinh Viên
3 66132 Đặng Thanh Tuyền 1997 Sinh Viên
4 35204 đặng thị phương thảo 1998 Sinh Viên
5 69528 Nguyễn Thị Tố Quyên 1995 Giáo Viên
6 66126 Hoàng Thị Phương 1980 Giáo Viên
7 68105 Đặng Văn Cường 1995 Cử Nhân
8 62699 Nguyễn Thị Lan 1999 Sinh Viên
9 65001 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1999 Sinh Viên
10 65354 Lê Văn Nhanh 1991 Bằng Khác
11 70300 Nguyễn Thùy Dung 2001 Cử Nhân
12 72277 Đặng Thị Mai Hương 1991 Giáo Viên
13 64793 Nguyễn Hồng Sơn 2000 Sinh Viên
14 66703 Trần Văn Túc 1993 Cử nhân sư phạm
15 54659 Lê quang đức 1993 Kỹ Sư
16 56944 Châu Văn Phương 1993 Giáo Viên
17 68106 Nguyễn Thị Kim Ngân 1995 Giáo Viên
18 22568 Đỗ Văn Nhật 1986 Giáo Viên
19 47910 Trần Chi Mai 1984 Kỹ Sư
20 70390 Trần Thị Hồng Nhung 2000 Sinh viên sư phạm
21 72144 Nguyễn Trung Hiếu 1983 Thạc Sỹ
22 59675 Nguyễn Thị Thúy Nga 1979 Tiến Sỹ
23 72280 Vũ Hương Giang 1999 Cử Nhân
24 30031 Nguyễn Đức Ân 1992 Sinh Viên
25 47275 NGUYỄN THỊ LIÊN 1998 Thạc Sỹ
26 47498 Hồ Thanh Thanh 1991 Cử Nhân
27 52443 Ngô Thị Cẩm Hường 1977 Cử nhân sư phạm
28 72286 Kiều Thị Thúy Hường 2000 Cử Nhân
29 71683 Nguyễn Thị Tâm Phúc 2000 Cử Nhân
30 72235 Nguyễn Thị Ngọc Châu 2001 Sinh Viên
31 51304 Trần Thị Thanh 1977 Cử nhân sư phạm
32 68984 Lê Thị Trang Nhung 1989 Cử Nhân
33 56733 Bùi Thị Xuân Thanh 1990 Giáo Viên
34 72267 Đỗ Huỳnh Như 1997 Cử nhân sư phạm
35 54703 Dương Thị Thanh Huyền 1965 Giáo Viên
36 61969 Nguyễn Thế Kỹ 1989 Giáo Viên
37 44333 Lê Thị My Ly 1994 Giáo Viên
38 47959 Hà Thị Như Trang 1983 Cử nhân sư phạm
39 61509 Nguyễn Trường Hùng 1991 Cử nhân sư phạm
40 70395 Thanh Cầm 1996 Giáo Viên
41 60785 Vũ đức hoàng 1999 Sinh Viên
42 71744 Phan Thanh Hằng 1999 Cử Nhân
43 65598 Hoàng Thị Thu Trang 1999 Sinh viên sư phạm
44 72322 Nguyễn Anh Tuấn 1991 Cử Nhân
45 62800 Trần Đức Tấn 1987 Kỹ Sư
46 71795 Nguyễn Thị Ly 2001 Cử Nhân
47 72353 Lương Gia Mẫn 1996 Cử Nhân
48 71786 Dương lê trúc viễn 1999 Cử Nhân
49 66318 Lê Thị Thanh Tâm 1993 Giáo Viên
50 56691 Lê Thị Ngọc Sương 1996 Giáo Viên
51 60542 Đinh Thị Thuý Hằng 1999 Sinh Viên
52 67605 Nguyễn Thị Thảo 1998 Sinh viên sư phạm
53 27525 võ thị thanh tuyền 1991 Cử Nhân
54 72349 Nguyễn Anh Thư 1996 Cử nhân sư phạm
55 71544 Hà Thu Hiền 1999 Cử Nhân
56 54139 Vũ Thị Hằng 1998 Sinh Viên
57 71648 Đoàn Công Chính 1982 Cử nhân sư phạm
58 53040 Đỗ Thị Hồng 1994 Cử Nhân
59 71779 Dương Quý Phi 1988 Giáo Viên
60 71729 Trần Thị Lệ Quyên 2001 Cử Nhân
61 71732 Nguyễn Thị Quỳnh 1996 Cử Nhân
62 71101 Nguyễn Kế Phong 1997 Cử Nhân
63 71792 Nguyễn Thị Lan 1997 Cử Nhân
64 68719 Võ Khánh Linh 2000 Sinh Viên
65 67991 Nguyễn Trọng Tuấn 1998 Sinh Viên
66 56686 Nguyễn Thị Yến 1988 Giáo Viên
67 71736 Nguyễn Thị Ngọc Châu 2001 Cử Nhân
68 71929 Nguyễn Thị Hồng Chuyên 1995 Kỹ Sư
69 52749 Bùi Thị Hoài 1995 Giáo Viên
70 71694 Đặng Trần An Quốc 1993 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92757664
Your IP : 216.73.216.47