• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 70911 Huỳnh Phương Thảo 1994 Giáo Viên
2 67993 Nguyễn Ngọc Ánh 1996 Kỹ Sư
3 72010 Nguyễn Hồng Liên Phương 1997 Cử Nhân
4 72031 Nguyễn Thị Như Phượng 1994 Giáo Viên
5 69229 Nguyễn Thu Hà 1996 Kỹ Sư
6 65602 Triệu thị Lâm 1992 Giáo Viên
7 65046 Cao Khánh Trang 1994 Cử nhân sư phạm
8 71804 Nguyễn Thị Thúy 2001 Cử Nhân
9 59348 Nguyễn Như Quỳnh 1995 Cử Nhân
10 69437 Lê Minh Khánh 1998 Sinh Viên
11 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
12 71867 Phan Văn Thắng 2001 Kỹ Sư
13 69246 Vũ Ngọc Nguyên 1999 Sinh Viên
14 64925 Phạm Thị Huyền 1994 Cử Nhân
15 72196 Dương Gia Hân 2000 Cử Nhân
16 64033 Nguyễn Thị Thanh Thủy 1965 Giáo Viên
17 52217 Nguyễn Văn Sang 1996 Sinh Viên
18 53255 Nguyễn Thị Thảo 1994 Giáo Viên
19 64926 Phạm Thúy Nga 1996 Giáo Viên
20 58968 Lưu Thị Hải Yến 1989 Thạc Sỹ
21 68092 Lê Đình Nguyên 1985 Giáo Viên
22 69762 Bùi Xuân Thiều 1995 Kỹ Sư
23 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
24 67192 Vũ Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
25 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
26 60022 Tống Quang Tân 1989 Giáo Viên
27 48573 Nguyễn Công Tân 1991 Kỹ Sư
28 71834 Đỗ Nhật Đức 1997 Cử Nhân
29 48937 Nguyễn Minh Ngọc 1996 Sinh viên sư phạm
30 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
31 68951 Phạm Cẩm Hằng 1986 Giáo Viên
32 67347 NGUYỄN TRẦN MỸ UYÊN 1996 Sinh Viên
33 47503 Đàm Thị Thùy Tiên 1994 Sinh viên sư phạm
34 64796 Lê Thị Thuỳ Dâng 1994 Cử nhân sư phạm
35 61895 Bùi Ngọc Tú 1991 Giáo Viên
36 65495 Nguyễn Thị Duyên 1996 Cử Nhân
37 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
38 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
39 69759 Lê Thị Tuyết Nhung 1992 Cử nhân sư phạm
40 66124 Nguyễn Thị Xuân 1968 Cử nhân sư phạm
41 71208 Huỳnh như Quỳnh Anh 1984 Cử Nhân
42 59593 Lê Thị Thu 1993 Giáo Viên
43 67997 Nguyễn Thị Kim Thuý 1984 Thạc Sỹ
44 53580 Nguyễn Thị Trang 1999 Sinh Viên
45 60129 Lê Nguyên Hiếu 1991 Kỹ Sư
46 69875 Tạ Thị Hoàng Yến 1991 Giáo Viên
47 71960 Nguyễn Thị Thủy 2000 Giáo Viên
48 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
49 48384 Bùi Minh Thắng 1995 Cử nhân sư phạm
50 72175 Huỳnh Thị Diệu Lý 1997 Giáo Viên
51 72174 Lê Nhật Trang 2001 Sinh Viên
52 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
53 58860 Nguyễn Thành Trung 1997 Bằng Khác
54 69622 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
55 40744 Hoàng Văn Anh 1988 Cử Nhân
56 47715 Huỳnh Ngọc Chương 1985 Giáo Viên
57 48677 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1994 Giáo Viên
58 58819 Nguyễn Ngọc Bích 1988 Cử Nhân
59 69258 Võ Xuân Hiển 1996 Cử nhân sư phạm
60 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
61 47966 Chu Thị Huyền Trang 1986 Kỹ Sư
62 48095 Trần Thị Diệu Ni 1980 Giáo Viên
63 70092 Nguyễn Trúc Lam 2001 Cử Nhân
64 61407 Vũ Thị Hạnh 1985 Giáo Viên
65 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
66 68043 Lâm Phúc Văn 1990 Giáo Viên
67 71435 Đỗ Thị Hoàng Yến 1990 Thạc Sỹ
68 61525 Nguyễn Thị Nhung 1989 Giáo Viên
69 70449 Lê Thị Hoài 2001 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92757224
Your IP : 216.73.216.47