• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 73447 Trúc Đào Lữ 1997 Sinh Viên
2 32318 Trần Thị Lâm Quỳnh 1997 Cử Nhân
3 81963 Trần Lệ Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
4 65508 Lê Thị Thủy 1993 Bằng Khác
5 75233 Trương Thị Anh Thư 1995 Cử Nhân
6 75434 Phạm Thị Ngọc Tuyến 1999 Giáo Viên
7 79728 Nguyễn Lê Vy 2003 Cử Nhân
8 78261 Phạm Hoàng Yến Nhi 1994 Giáo Viên
9 85121 Huỳnh Ngọc Thục Trinh 2006 Sinh Viên
10 80413 Tin Thi Ngoc Nhi 2002 Giáo Viên
11 85667 Trần Thế Anh 2006 Sinh Viên
12 73276 Bùi Thị Phương Hồng 2000 Giáo Viên
13 60701 Nguyễn Trúc Vy 1997 Giáo Viên
14 82084 Nguyễn Đỗ Kim Ánh 2003 Sinh Viên
15 48092 Nguyễn Sỹ Cường 1967 Bằng Khác
16 48172 Nghiêm Bảo Hiếu 1995 Sinh viên sư phạm
17 80090 Trần Gia Bảo 1997 Sinh Viên
18 85505 Phạm Thị Minh Phương 2006 Sinh Viên
19 60202 Hồ Thị Hồng Điệp 1966 Giáo Viên
20 76819 Đặng Thị Hằng 1996 Cử Nhân
21 78202 Phạm Thị Thuỳ Trang 1994 Giáo Viên
22 43898 Phạm Thị Linh Quân 1996 Sinh Viên
23 85606 Nguyễn Ngọc Chân Phương 2005 Sinh Viên
24 29808 Phạm Nhơn Quý 1989 Thạc Sỹ
25 81587 Bùi Thị Mai 2004 Sinh Viên
26 85071 Nguyễn Hoài Phương Linh 2006 Sinh Viên
27 51928 Thẩm Thị Xánh 1999 Sinh Viên
28 80023 Linh Võ Thị Kiều 1999 Cử nhân sư phạm
29 30905 LƯƠNG THÙY NHÃ KHUÊ 2015 Cử Nhân
30 19585 Nguyễn Ngoc Thùy 1979 Giáo Viên
31 83073 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
32 85806 Nguyễn Ngọc Tú Trinh 2004 Sinh Viên
33 80391 Võ Nguyễn Thái Vy 2000 Sinh Viên
34 48542 Vũ Thị Kim Thu 1965 Giáo Viên
35 79521 Nguyễn Thị Hiền Duyên 2000 Sinh Viên
36 73123 Đinh Phan Quỳnh Nhung 2001 Sinh Viên
37 82501 Lê Thị Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
38 59268 Nguyễn Lê Quốc Dũng 1992 Cử Nhân
39 82054 Võ Thị Thanh Thanh 2003 Sinh Viên
40 33584 Mai Thiên Trang 1999 Sinh Viên
41 25206 Hoàng Đông Giang 1991 Giáo Viên
42 82570 Hồ Vy Thảo 2002 Sinh Viên
43 30793 Võ Huỳnh Thuyên Trang 1992 Cử Nhân
44 81500 Ngô Kiều Nhi 1991 Giáo Viên
45 84977 Đinh Thị Thùy Dung 2004 Sinh Viên
46 46318 Nguyễn Đoan Ngân 1979 Giáo Viên
47 43300 Nguyễn Thị Huyền 1989 Giáo Viên
48 81808 Mai Đoàn Thanh Thủy 2002 Sinh Viên
49 85835 Nguyễn Thị Mỹ Huyền 2004 Sinh Viên
50 85789 Lê Uyên Vi 2004 Sinh Viên
51 74058 Nguyễn Hải Hoàng Sơn 2000 Sinh Viên
52 85844 Lưu Thị Nguyệt Nhi 2005 Sinh Viên
53 82463 Nguyễn Phương Thuỳ 2003 Sinh Viên
54 78801 Lưu Diệu Nam 2001 Sinh Viên
55 83629 Nguyễn Diệp Anh Thư 2003 Sinh Viên
56 83952 Vương Thế Vinh 2004 Sinh Viên
57 84999 Nguyễn Duy Hiếu 2006 Sinh Viên
58 84860 Lê Thị Xuân Quỳnh 1989 Giáo Viên
59 82447 Trần Thị Trà Giang 1983 Cử Nhân
60 81009 Cao Võ Kim Chi 2001 Cử Nhân
61 84712 Lê Nguyễn Khánh Hằng 2004 Sinh Viên
62 85434 Nguyễn Bảo Ngọc 2006 Sinh Viên
63 83913 Phạm Thị Thanh Huyền 1996 Cử Nhân
64 81323 Nguyễn Trần Phương Anh 1994 Cử Nhân
65 81917 Nguyễn Thị Kim Linh 1991 Bằng Khác
66 83962 Trần Chí Cường 2004 Sinh Viên
67 85715 Nguyen Thi Hoang Uyen 2001 Sinh Viên
68 80215 Đinh Nguyên Huyền 1990 Cử Nhân
69 85006 Trần Thị Khánh Linh 1999 Giáo Viên
70 82678 Châu Nguyễn Anh Thư 2002 Sinh Viên
71 81943 Trần Thị Thu Hương 2000 Cử Nhân
72 80110 Phan Trần Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
73 83681 Mai Ngọc Thanh 2004 Sinh Viên
74 78800 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2001 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92764769
Your IP : 216.73.216.47