• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 74109 phạm thị ngọc trinh 2000 Sinh Viên
2 78706 Nguyễn Thị Thanh Hiền 2001 Sinh Viên
3 24654 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1983 Giáo Viên
4 79630 Lưu Thị Bảo Ngọc 2000 Sinh Viên
5 64311 Phùng Bảo Uyên 1991 Giáo Viên
6 73343 Cao Quốc Đông 1996 Giáo Viên
7 79990 Đặng Nguyễn Minh Thi 2002 Sinh Viên
8 74828 Ngô Quang Tuấn 1991 Giáo Viên
9 28894 Lê Nguyễn Thái Xuyên 1984 Giáo Viên
10 41116 Hoàng Thị Nhung 1993 Giáo Viên
11 81003 Phạm Võ Thị Mỹ Linh 2000 Sinh viên sư phạm
12 85345 Trần Thanh Thúy 1994 Giáo Viên
13 62613 Nguyễn Anh Vũ 1991 Giáo Viên
14 52968 Nguyễn Thị Thu Uyên 1997 Cử Nhân
15 58107 Văn Thị Thủy 1993 Giáo Viên
16 67806 Mai Nguyễn Thảo Uyên 1999 Cử Nhân
17 81519 Huỳnh thị mỹ Hạnh 1974 Cử Nhân
18 82135 Lý Gia Hân 2001 Sinh Viên
19 78805 Nguyễn Thị Thu Hà 1985 Cử Nhân
20 30514 Nguyễn Duy Linh 1997 Cử Nhân
21 78505 Đào Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
22 80526 Nguyễn Trần Khánh Linh 2003 Sinh Viên
23 39990 Lê Thị Nga 1988 Giáo Viên
24 82598 Nguyễn Hoàng Hiệp 2003 Sinh Viên
25 84579 Nguyễn Đức Dũng 2005 Sinh Viên
26 80527 VÕ CAO THẮNG 1984 Thạc Sỹ
27 56946 Nguyễn Văn Ngọc 1986 Giáo Viên
28 78948 Trần Nguyễn Tâm Như 2002 Sinh Viên
29 50931 Đặng Thị Hằng 1993 Giáo Viên
30 84716 Nguyễn Hoài Ân 2004 Sinh Viên
31 36888 Nguyễn Văn Đông 1982 Thạc Sỹ
32 85615 Vũ Phương Linh 2006 Sinh Viên
33 83163 Dương Thị Diễm Quỳnh 2004 Sinh Viên
34 83388 Huỳnh Thị Phương Liên 1989 Thạc Sỹ
35 72956 Phan Thị Cẩm Loan 2000 Sinh Viên
36 85059 Trần Văn Tân 1988 Giáo Viên
37 49590 Phạm Văn Phú 1986 Giáo Viên
38 72996 Nguyễn Thị Thuỷ Thương 2000 Sinh viên sư phạm
39 84877 Nguyễn Tấn Khoa 1990 Giáo Viên
40 52344 Lê Thị Hòa 1996 Cử Nhân
41 27811 Phan Quốc Bảo 1993 Sinh Viên
42 82985 VŨ TRẦN NGÂN TÂM 2004 Sinh Viên
43 85328 Nguyễn Thị Thanh Mai 2003 Sinh Viên
44 82965 Trần Đắc Thắng 1977 Giáo Viên
45 84764 Đoàn Tấn Minh Tân 2005 Sinh Viên
46 72234 Bùi Thị Minh Anh 1998 Giáo Viên
47 61387 Trần Thị Kim Thảo 1992 Kỹ Sư
48 85880 Trương Nguyệt Minh 2007 Sinh Viên
49 27785 Nguyễn Thị Lựu 1983 Giáo Viên
50 82828 Nguyễn Thị Bảo Vy 2004 Sinh Viên
51 83550 Nguyễn Trần Thanh Ngân 2001 Sinh Viên
52 80821 LÊ VĂN QUYỄN 1995 Giáo Viên
53 66838 Đinh Văn Trang 1968 Giáo Viên
54 82767 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Sinh viên sư phạm
55 76919 nguyễn Đình Đa 1992 Giáo Viên
56 83469 Nguyễn Phương Mai 2004 Sinh Viên
57 84867 Nguyễn Thị Hương Quỳnh 2003 Sinh Viên
58 42538 Trần Thị Duyên 1991 Giáo Viên
59 82967 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Cử Nhân
60 81283 Võ Thông 1984 Giáo Viên
61 71667 Võ Anh Tuấn 1993 Giáo Viên
62 82772 Nguyễn Thị Kim Thoa 2004 Sinh Viên
63 35351 Trần Ngọc Sương 1981 Thạc Sỹ
64 84736 Lê Thị Tuyết Nhung 2005 Sinh Viên
65 85896 Lại Thị Ngọc 1995 Cử Nhân
66 81833 Huỳnh Nguyễn Nhật Minh 2003 Sinh Viên
67 53065 Lâm hữu trọng 1997 Giáo Viên
68 83775 Trịnh Bảo Trân 2005 Sinh Viên
69 59066 Sơn Hồng Hải 1980 Giáo Viên
70 80791 Đặng Yến Linh 2002 Sinh Viên
71 81769 Hà Xuân Ngà 1966 Kỹ Sư
72 83628 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1999 Cử Nhân
73 83792 Huỳnh Thị Thanh Tuyết 2004 Sinh Viên
74 81674 Trần Đắc Thắng 1977 Giáo Viên
75 82641 Huỳnh Hồng Duyên 2002 Sinh Viên
76 81295 Lê Như Tâm 2001 Giáo Viên
77 77573 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 2002 Sinh Viên
78 81875 Trương Thị Thanh Chúc 2003 Sinh Viên
79 81489 LÊ ĐỨC LỘC 2002 Sinh Viên
80 74626 Huỳnh Thị Tố Uyên 2001 Sinh Viên
81 84112 Lê Trọng Đại 2002 Cử Nhân
82 80861 LÊ HÀ HUỆ TRINH 1996 Thạc Sỹ
83 84524 Liêu Quốc Khánh 2005 Sinh Viên
84 85733 Trương Ái Vân 2006 Sinh Viên
85 72430 Nguyễn Thế Hải 2001 Giáo Viên
86 82464 Lưu Văn Tính 1988 Giáo Viên
87 84918 Nguyễn Thanh Vy 1998 Thạc Sỹ
88 82212 Trần Thị Thuỳ Dương 2002 Sinh Viên
89 83216 Đổng Thị Mộng Thu 1988 Giáo Viên
90 41421 Nguyễn Minh Tâm 1998 Giáo Viên
91 51813 Danh Thị Phương Anh 1994 Cử Nhân
92 81249 Vương thế vinh 2004 Sinh Viên
93 78942 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1989 Thạc Sỹ
94 62268 Châu Hùng Em 1987 Thạc Sỹ
95 84827 Nguyễn Văn Phúc 1971 Giáo Viên
96 62280 Tăng Kim Uyên 1998 Cử Nhân
97 81467 Lê Lương Minh Trang 2003 Sinh Viên
98 81452 Bùi Thị Hạnh 1996 Giáo Viên
99 84814 Trần Ý Nhi 2001 Giáo Viên
100 83494 Vương Nghệ Linh 2004 Sinh Viên
101 81482 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Thạc Sỹ
102 83662 Phạm Thị Thùy Duyên 1995 Giáo Viên
103 81150 Hồ Trần Thủy Tâm 2001 Sinh Viên
104 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
105 74224 Phạm Kim Khánh 1988 Giáo Viên
106 83823 Phan Thị Riêng Tình 1993 Giáo Viên
107 81678 Hồ Hoàng Đoan Nguyên 2002 Sinh Viên
108 70750 Vũ Thị Vaba 1991 Giáo Viên
109 82794 Nguyễn Đức 1980 Giáo Viên
110 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
111 84862 Trần Nhật Trường 2002 Sinh Viên
112 72354 Tô Nam Bình 1999 Sinh Viên
113 63892 Phạm Thị Thanh Ngân 2000 Sinh Viên
114 81119 PHẠM THỊ MỸ HẠNH 1984 Giáo Viên
115 81039 Nguyễn Khang Hy 2003 Sinh Viên
116 83895 Nguyễn Thị Huyền My 2003 Sinh Viên
117 82354 Lê Thị Mộng Bình 1996 Cử Nhân
118 73721 ĐINH VĂN TRƯNG 1957 Giáo Viên
119 81251 Đặng Thị Quỳnh Thư 2003 Sinh Viên
120 85856 Trần Thị Tuyết Mai 2004 Cử Nhân
121 82757 Đỗ Đình Lên 1988 Giáo Viên
122 71773 Đinh Hoàng Phương Uyên 2000 Sinh Viên
123 81921 Đoàn Linh Chi 2003 Sinh Viên
124 84039 Nguyễn Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92764955
Your IP : 216.73.216.47