• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 75644 Nguyễn Anh Khoa 1998 Giáo Viên
2 76863 Bùi thị hồng phúc 2002 Sinh Viên
3 58002 Trịnh Yến Linh 1998 Cử Nhân
4 76649 Trần Thị Mỹ Linh 1999 Sinh viên sư phạm
5 47889 Lê Thị Thu Hường 1992 Giáo Viên
6 22159 Nguyễn Minh Cảnh 1978 Giáo Viên
7 42418 Trần Phước Thiện 1997 Sinh Viên
8 75431 lê phước thắng 1996 Kỹ Sư
9 71289 Lê Thị Dung 1982 Giáo Viên
10 55644 Nguyễn Thị Hồng Huệ 1998 Sinh Viên
11 65089 Phan Thị Quỳnh 1991 Giáo Viên
12 56372 Vũ đình khôi 1985 Cử Nhân
13 70987 Nguyễn Thị Mơ 1996 Giáo Viên
14 85334 Đinh Thị Lâm Nhi 2003 Sinh Viên
15 58637 Trịnh Thị Minh Ân 1998 Sinh Viên
16 64259 Lộc Thị Hạnh Nga 1996 Giáo Viên
17 64096 Võ Ngọc Yến Nhi 1999 Cử Nhân
18 64342 Nguyễn Đăng Duy 1999 Sinh Viên
19 75964 Vũ Thị Huế 1997 Giáo Viên
20 77494 Nguyễn Thị Thu Huyền 2002 Sinh Viên
21 67101 Dương thái tông 1991 Giáo Viên
22 39464 Nguyễn Thị Khanh 1992 Giáo Viên
23 66684 Nguyễn thị my 2000 Sinh Viên
24 78334 Hà Phương Tiến 1982 Giáo Viên
25 83407 Nguyễn Cẩm Ly 2003 Sinh viên sư phạm
26 77323 Nguyễn Trần Thảo Ngọc 2002 Sinh Viên
27 80867 Ngô Nguyễn Khánh Vân 2003 Sinh viên sư phạm
28 43692 Đỗ Thị Mai Hương 1994 Giáo Viên
29 77898 Lê Như Quỳnh 1996 Cử Nhân
30 79104 Phan Uyển Nhi 1998 Cử Nhân
31 53886 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 1996 Sinh Viên
32 84240 Nguyễn Nhật Phi 2003 Sinh Viên
33 78004 Trần Nhật Hoài 2002 Sinh Viên
34 70342 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1997 Cử nhân sư phạm
35 68562 Đoàn Thị Thu Trang 2000 Sinh Viên
36 85694 Chu Lan Thảo 1978 Giáo Viên
37 48525 Khuất thu hoa 1973 Cử Nhân
38 75647 Nguyễn Thị Thu Hương 1987 Giáo Viên
39 78229 Phan Thị Huyền Trang 2000 Sinh Viên
40 77186 Hoàng Châu Kim Dung 1999 Sinh Viên
41 66670 Đào Lê Quỳnh Như 1999 Cử Nhân
42 58248 nguyễn quốc dũng 1995 Sinh Viên
43 39150 Ninh Trần Nguyên Thư 1976 Giáo Viên
44 69885 Lê Hồng Sang 2000 Sinh Viên
45 85632 Nguyễn Quỳnh Như 2005 Sinh viên sư phạm
46 52165 Nguyễn Quốc Bảo 1995 Thạc Sỹ
47 66648 Trần Thị Mỹ Quyên 1998 Sinh Viên
48 62609 Duong Duc Thinh 1984 Thạc Sỹ
49 84029 PHẠM THẠCH SANG 2001 Sinh Viên
50 60882 Nguyễn Đình Dương 1999 Cử Nhân
51 61878 Lê Quang Nghĩa 1995 Giáo Viên
52 80645 Phạm Thị Thanh Nhi 2002 Sinh viên sư phạm
53 84676 Nguyễn Chí Cảnh 1973 Thạc Sỹ
54 74555 Hoàng Đăng Minh 2001 Sinh Viên
55 80535 Nguyễn Anh Quân 2006 Bằng Khác
56 69249 Trương Thị Như Quỳnh 1997 Cử Nhân
57 79023 Trần Công Khôi 2002 Sinh Viên
58 76782 Võ Hoàng Thị Thúy Hiền 2000 Sinh Viên
59 68156 Đoàn Ngọc Trà Mi 1998 Sinh Viên
60 28361 Trần Thị Kim Tuyền 1966 Giáo Viên
61 76743 Trần Thị Mẫn 1995 Kỹ Sư
62 76842 VÕ HOÀNG ANH QUỐC 1995 Sinh Viên
63 36225 Danh Rương 1993 Giáo Viên
64 85626 Đặng Thủy Linh 2006 Sinh Viên
65 74190 Phạm Thị Thanh Hiền 2001 Sinh viên sư phạm
66 46550 Trần Thị Thanh Thủy 1966 Giáo Viên
67 70659 Đỗ Ngọc Hà An 2000 Sinh Viên
68 60252 Nguyễn Thị Bích Vân 1991 Cử nhân sư phạm
69 76909 Hoàng Thị Kim Ngân 2000 Cử Nhân
70 76179 Nguyễn Ngọc Thùy Linh 1995 Cử Nhân
71 77371 Huỳnh Thị Thuý Loan 1999 Sinh Viên
72 29678 Lê Ngọc Hồng Hạnh 1997 Sinh Viên
73 84457 Nguyễn Hoàng Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
74 84084 Phạm Minh Sang 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92782545
Your IP : 216.73.216.47