• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81424 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
2 81457 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Cử Nhân
3 31621 Huynh Ngoc Phuc 1993 Giáo Viên
4 82551 Hoàng Hải Yến 2003 Sinh Viên
5 84224 Lê Thị Hương Lan 1999 Cử Nhân
6 76421 Lê Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
7 81242 Lê Minh Ngọc 2002 Sinh Viên
8 82661 Lê Thị Kiều Chinh 2003 Sinh Viên
9 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
10 80012 CAO VÕ TÚ QUYÊN 1999 Giáo Viên
11 81755 LE NGUYEN KHANG 2004 Sinh Viên
12 74938 Phạm Quỳnh Thương 1999 Cử Nhân
13 48439 Cao Thị Tiên 1998 Sinh Viên
14 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
15 71361 Nguyễn thị thanh hằng 1997 Giáo Viên
16 61912 Nguyễn thị bích tuyền 1996 Cử Nhân
17 81254 Võ Thị Ánh 2003 Sinh Viên
18 66481 Nguyễn Thị Kiều Xuân 2000 Sinh Viên
19 83921 Trần Minh Anh 1999 Cử Nhân
20 84621 Đặng Thị Hồng Gấm 1996 Giáo Viên
21 83821 Tống Kim Ngân 2003 Sinh Viên
22 81321 Nguyễn Vũ Tường Nguyên 2004 Sinh Viên
23 83773 Nguyễn Hà Huyền Trâm 2005 Sinh Viên
24 70881 Ngô Thị Ngân Giang 1997 Cử Nhân
25 50439 Nguyễn Hồng Hạnh 1994 Giáo Viên
26 81273 Trần Minh Dương 2003 Sinh Viên
27 76968 Nguyễn Hiếu Trung 1999 Sinh Viên
28 78279 ĐÀO MINH TRANG 1995 Giáo Viên
29 84300 Khưu Tấn Lực 2002 Sinh Viên
30 85640 Hồ Bảo Duy 1992 Cử nhân sư phạm
31 81169 Đoàn Thị Thảo Phương 2002 Sinh Viên
32 78539 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1994 Giáo Viên
33 74639 Ngô Thị Ý Nhi 1996 Giáo Viên
34 83800 Nguyễn Ngọc Thuý Hằng 1983 Giáo Viên
35 84839 NGUYỄN QUỐC VINH QUANG 2002 Giáo Viên
36 63969 Phan Ngọc Hiếu 1985 Giáo Viên
37 76939 Nguyễn Võ Vân Anh 2000 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92769228
Your IP : 216.73.216.47