• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82828 Nguyễn Thị Bảo Vy 2004 Sinh Viên
2 83550 Nguyễn Trần Thanh Ngân 2001 Sinh Viên
3 80821 LÊ VĂN QUYỄN 1995 Giáo Viên
4 66838 Đinh Văn Trang 1968 Giáo Viên
5 82767 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Sinh viên sư phạm
6 76919 nguyễn Đình Đa 1992 Giáo Viên
7 83469 Nguyễn Phương Mai 2004 Sinh Viên
8 84867 Nguyễn Thị Hương Quỳnh 2003 Sinh Viên
9 42538 Trần Thị Duyên 1991 Giáo Viên
10 82967 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Cử Nhân
11 81283 Võ Thông 1984 Giáo Viên
12 71667 Võ Anh Tuấn 1993 Giáo Viên
13 82772 Nguyễn Thị Kim Thoa 2004 Sinh Viên
14 35351 Trần Ngọc Sương 1981 Thạc Sỹ
15 84736 Lê Thị Tuyết Nhung 2005 Sinh Viên
16 85896 Lại Thị Ngọc 1995 Cử Nhân
17 81833 Huỳnh Nguyễn Nhật Minh 2003 Sinh Viên
18 53065 Lâm hữu trọng 1997 Giáo Viên
19 83775 Trịnh Bảo Trân 2005 Sinh Viên
20 59066 Sơn Hồng Hải 1980 Giáo Viên
21 80791 Đặng Yến Linh 2002 Sinh Viên
22 81769 Hà Xuân Ngà 1966 Kỹ Sư
23 83628 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1999 Cử Nhân
24 83792 Huỳnh Thị Thanh Tuyết 2004 Sinh Viên
25 81674 Trần Đắc Thắng 1977 Giáo Viên
26 82641 Huỳnh Hồng Duyên 2002 Sinh Viên
27 81295 Lê Như Tâm 2001 Giáo Viên
28 77573 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 2002 Sinh Viên
29 81875 Trương Thị Thanh Chúc 2003 Sinh Viên
30 81489 LÊ ĐỨC LỘC 2002 Sinh Viên
31 74626 Huỳnh Thị Tố Uyên 2001 Sinh Viên
32 84112 Lê Trọng Đại 2002 Cử Nhân
33 80861 LÊ HÀ HUỆ TRINH 1996 Thạc Sỹ
34 84524 Liêu Quốc Khánh 2005 Sinh Viên
35 85733 Trương Ái Vân 2006 Sinh Viên
36 72430 Nguyễn Thế Hải 2001 Giáo Viên
37 82464 Lưu Văn Tính 1988 Giáo Viên
38 84918 Nguyễn Thanh Vy 1998 Thạc Sỹ
39 82212 Trần Thị Thuỳ Dương 2002 Sinh Viên
40 83216 Đổng Thị Mộng Thu 1988 Giáo Viên
41 41421 Nguyễn Minh Tâm 1998 Giáo Viên
42 51813 Danh Thị Phương Anh 1994 Cử Nhân
43 81249 Vương thế vinh 2004 Sinh Viên
44 78942 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1989 Thạc Sỹ
45 62268 Châu Hùng Em 1987 Thạc Sỹ
46 84827 Nguyễn Văn Phúc 1971 Giáo Viên
47 62280 Tăng Kim Uyên 1998 Cử Nhân
48 81467 Lê Lương Minh Trang 2003 Sinh Viên
49 81452 Bùi Thị Hạnh 1996 Giáo Viên
50 84814 Trần Ý Nhi 2001 Giáo Viên
51 83494 Vương Nghệ Linh 2004 Sinh Viên
52 81482 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Thạc Sỹ
53 83662 Phạm Thị Thùy Duyên 1995 Giáo Viên
54 81150 Hồ Trần Thủy Tâm 2001 Sinh Viên
55 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
56 74224 Phạm Kim Khánh 1988 Giáo Viên
57 83823 Phan Thị Riêng Tình 1993 Giáo Viên
58 81678 Hồ Hoàng Đoan Nguyên 2002 Sinh Viên
59 70750 Vũ Thị Vaba 1991 Giáo Viên
60 82794 Nguyễn Đức 1980 Giáo Viên
61 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
62 84862 Trần Nhật Trường 2002 Sinh Viên
63 72354 Tô Nam Bình 1999 Sinh Viên
64 63892 Phạm Thị Thanh Ngân 2000 Sinh Viên
65 81119 PHẠM THỊ MỸ HẠNH 1984 Giáo Viên
66 81039 Nguyễn Khang Hy 2003 Sinh Viên
67 83895 Nguyễn Thị Huyền My 2003 Sinh Viên
68 82354 Lê Thị Mộng Bình 1996 Cử Nhân
69 73721 ĐINH VĂN TRƯNG 1957 Giáo Viên
70 81251 Đặng Thị Quỳnh Thư 2003 Sinh Viên
71 85856 Trần Thị Tuyết Mai 2004 Cử Nhân
72 82757 Đỗ Đình Lên 1988 Giáo Viên
73 71773 Đinh Hoàng Phương Uyên 2000 Sinh Viên
74 81921 Đoàn Linh Chi 2003 Sinh Viên
75 84039 Nguyễn Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92764955
Your IP : 216.73.216.47