• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 58905 Nguyễn Thị Ánh Hồng 1997 Sinh viên sư phạm
2 56074 Ngô Phương Thảo 1999 Sinh Viên
3 48522 Phạm Ngọc Huyền 1999 Sinh Viên
4 57785 Nguyễn Thị Lý 1995 Cử nhân sư phạm
5 71024 Nguyễn Thị Thúy Dung 2001 Cử Nhân
6 34751 Trần Thị Thanh Hiển 1983 Kỹ Sư
7 63166 Lê Hảo 1993 Giáo Viên
8 72071 Lê Thị Thu Thương 2001 Cử Nhân
9 70751 Dương Trí Kiệt 2001 Cử Nhân
10 71869 Nguyễn Thị Trâm 1996 Giáo Viên
11 47148 Nguyễn Thị Thi Thương 1994 Giáo Viên
12 4231 Đinh Phạm Gia Phương 1987 Cử Nhân
13 72166 Phan Thái Quốc 1995 Kỹ Sư
14 69271 Nguyễn Thị Uyên 1996 Sinh viên sư phạm
15 72044 Nguyễn Thị Kim Duyên 1998 Cử Nhân
16 72063 Lê Thị Nhàn 1990 Giáo Viên
17 68005 Nguyễn Anh Dũng 2000 Sinh Viên
18 68232 Lê Bùi thanh hiền 1993 Cử nhân sư phạm
19 65124 Phạm Thu Hằng 2000 Sinh Viên
20 70945 Nguyễn Thị Nghệ 1993 Cử nhân sư phạm
21 69147 Võ Hoàng Ân 1997 Sinh Viên
22 53149 Nguyễn Minh Giáp 1984 Giáo Viên
23 45802 Võ Thanh Hùng 1989 Thạc Sỹ
24 61325 Phan Thị Diệu 1998 Sinh Viên
25 72053 Võ Ngọc Thanh Uyên 1999 Cử Nhân
26 65130 Ngô Văn Quân 1991 Kỹ Sư
27 69786 Nguyễn Tâm Thanh Nhàn 1997 Giáo Viên
28 72065 Tô Phương Lam 1995 Giáo Viên
29 57781 Nguyễn Trung Thành 1985 Thạc Sỹ
30 56580 Nguyễn Thị Yến Nhi 1994 Cử Nhân
31 72147 Nguyễn Thị Ánh Kim 1993 Cử Nhân
32 70303 Trần Thị Xuân Quỳnh 2001 Cử nhân sư phạm
33 60435 Đỗ Phan Thành Thọ 1995 Giáo Viên
34 72058 Trần Bảo Ngọc Hà 1996 Thạc Sỹ
35 71806 Phan Thanh Thảo 2000 Cử Nhân
36 56136 Cao Thi Thuy Hang 1992 Giáo Viên
37 72151 Lý Bích Hà 2001 Cử Nhân
38 69853 Đỗ Thị Thanh Loan 1988 Thạc Sỹ
39 68097 Trần Xuân Tùng 1994 Giáo Viên
40 69896 Trịnh Thị Thanh Thùy 1999 Giáo Viên
41 68682 Trần Thị Thương 1997 Giáo Viên
42 71199 Lê Quốc Đạt 1995 Giáo Viên
43 56548 Lê Ngọc Trâm 1993 Giáo Viên
44 62075 Tăng Thị Huyền 1999 Sinh Viên
45 65237 Nguyễn Đức Ninh 1999 Sinh Viên
46 54559 Trần Văn Hiền 1992 Kỹ Sư
47 3586 Phạm Trọng Mạnh 1989 Giáo Viên
48 71196 Bùi Tú Uyên 2000 Cử Nhân
49 71900 Trần Ngọc Khánh Hoàn 2000 Cử nhân sư phạm
50 71879 Nguyễn Đỗ Hạnh Nhi 2000 Cử Nhân
51 54560 Nguyễn Thị Thúy 1990 Giáo Viên
52 69828 Nguyễn Thị Ngọc Dung 1997 Giáo Viên
53 71877 Phạm Thị Thanh Hải 1991 Giáo Viên
54 66262 Đào Thị Xuân Duyên 1989 Cử Nhân
55 50409 Đặng Văn Bắc 1991 Giáo Viên
56 68461 Trương Thị Hà 1993 Cử Nhân
57 42479 Nguyễn Thị Kim Thành 1998 Sinh Viên
58 69685 Phạm Thị Hiền 1969 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92757195
Your IP : 216.73.216.47