• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 39077 Nguyễn Văn Hoàng 1995 Giáo Viên
2 66278 Nguyễn Thị Lan Hương 1995 Cử Nhân
3 82887 Nguyễn Thị Phương Dung 1999 Sinh Viên
4 73883 Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
5 84474 Phùng Ngọc Bảo Nhi 2005 Sinh Viên
6 82976 Đỗ Trần Ngọc Minh 2005 Sinh Viên
7 74566 Đào Thị Hồng Hoa 1995 Cử Nhân
8 29732 phạm thị ngọc bích 1969 Giáo Viên
9 55308 Trần Thị Hoài Anh 1999 Sinh Viên
10 82123 Nguyễn Thiên Diệp 2001 Cử Nhân
11 73801 Bùi Nguyễn Ngọc Thủy 1987 Cử Nhân
12 84976 Phạm Ngọc Diễm Quỳnh 2005 Sinh Viên
13 59034 Hoàng Ngọc Thái Bảo 1995 Giáo Viên
14 83772 Nguyễn Bá Duy 2004 Sinh Viên
15 49483 Nguyễn Thanh Hiền 1989 Giáo Viên
16 82536 Trần Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
17 57954 Nguyễn Thị Ngọc My 1999 Sinh viên sư phạm
18 81609 PHAN THÀNH VINH 2004 Sinh Viên
19 56904 Huỳnh Thị Bạch Tuyết 1967 Cử nhân sư phạm
20 31828 Bùi Phạm Ngọc Mai 1989 Cử Nhân
21 78584 Nguyễn thị thanh hoài 2002 Sinh Viên
22 39812 Hoàng Đại Lâm 1982 Giáo Viên
23 54476 Võ Thị Tuyết Trâm 1991 Giáo Viên
24 76947 HỒ THỊ PHƯƠNG HỒNG 1986 Giáo Viên
25 77564 Lê Thị Hoài Như 1998 Cử Nhân
26 72512 Trần Ngọc Hải Yến 1985 Giáo Viên
27 82489 Nguyễn Thị Thùy Nhung 2002 Sinh Viên
28 86020 Đỗ Huyền Trân 2003 Cử Nhân
29 82835 Nguyễn Thị Thu Hà 1997 Giáo Viên
30 76450 Nguyễn Thu Phương 2000 Sinh Viên
31 83845 Đinh Ngọc Anh 2005 Sinh Viên
32 68981 Đặng Thị Thúy Linh 1985 Giáo Viên
33 77963 Nguyễn Thị Thanh Hoài 2002 Sinh Viên
34 85833 LÊ THỊ LINH 2005 Sinh Viên
35 74812 Đậu Thị Trang 1996 Giáo Viên
36 82833 Trịnh Ngọc Minh Vy 2005 Sinh Viên
37 82274 Lê Thị Ánh 1999 Cử Nhân
38 72517 lê thị ngọc ánh 2001 Sinh Viên
39 76943 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1998 Sinh Viên
40 82530 Đặng xuân hồng 1982 Giáo Viên
41 84061 Phạm Thị Sô 1966 Giáo Viên
42 86026 Lê Thị Thùy Duyên 2003 Sinh Viên
43 84529 Phương Nguyễn Thúy Trân 2004 Sinh Viên
44 77764 Nguyễn Thị Huyền Diệu 2000 Sinh Viên
45 28144 Nguyễn Thị Bích Phụng 1987 Giáo Viên
46 84723 Nguyễn Thị Bích hạnh 1997 Cử Nhân
47 72920 Nguyễn Thị Ngọc Giàu 2001 Sinh Viên
48 71571 Lê Trương Kim Tuyết 1997 Giáo Viên
49 80619 Trương Thị Hồng Thảo 2000 Cử Nhân
50 82222 Phan Thanh Đông 2003 Sinh Viên
51 75068 Lê Minh Chiến 2001 Sinh Viên
52 81827 Phan Trần Thiên Thanh 2003 Sinh Viên
53 62111 Lê Thị Minh Hiền 1999 Cử Nhân
54 82980 Trần Thị Thảo Vi 2001 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92788812
Your IP : 216.73.216.47