• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 50985 Lê Thị Lan 1990 Giáo Viên
2 60698 Nguyễn Thị Thanh Phương 1996 Cử Nhân
3 68045 Cổ Bảo Hiếu 1994 Thạc Sỹ
4 70588 Nguyễn Duy Khánh 1993 Thạc Sỹ
5 52083 Ninh Thị Nhung Tuyết 1989 Cử Nhân
6 56579 Nguyễn Thị Ngọc 1998 Sinh Viên
7 53809 Võ Hồng Nhạn 1996 Sinh Viên
8 57985 Nguyễn Thị Dung 1990 Cử Nhân
9 39643 Trần Thị Xuân Mai 1994 Giáo Viên
10 54166 Bùi Thanh Hải 1971 Giáo Viên
11 52232 Phạm Lê Ngân Hà 1993 Cử Nhân
12 54523 Nguyễn Diểm My 1997 Sinh Viên
13 35463 Hồ Việt Thắng 1994 Cử Nhân
14 64913 Trần Văn Dũng 1987 Thạc Sỹ
15 48474 Phạm Văn Trìu 1982 Giáo Viên
16 52296 Lê Phan Thiên 1996 Sinh Viên
17 49017 Nguyễn Thị Huệ 1994 Giáo Viên
18 55280 Lương Trần Đình Khang 1999 Sinh Viên
19 33255 Duong Thị Thúy Hiền 1984 Giáo Viên
20 65356 Phan Văn Hiếu 1996 Sinh Viên
21 56147 Bùi Đình Triển 1993 Kỹ Sư
22 53689 Nguyễn Bá Thanh Huyền 1995 Cử nhân sư phạm
23 56076 Nguyễn Thị Xuân Dung 1983 Thạc Sỹ
24 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
25 46085 Đào Thị Thúy 1994 Giáo Viên
26 60697 Nguyễn Nữ Ni Mi 1992 Cử Nhân
27 67495 Lê Quang Thắng 2000 Sinh Viên
28 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
29 60282 Trần Hạo Uy 1999 Sinh Viên
30 60090 Trần Mai Hương 1989 Thạc Sỹ
31 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
32 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
33 57296 Trần Thị Thúy Vy 1993 Bằng Khác
34 70466 Nguyễn Thị Lê Minh 1973 Giáo Viên
35 53334 Lê Thị Diệu 1984 Giáo Viên
36 55558 Châu Trung Tính 1995 Sinh Viên
37 49586 Nguyễn Thị Hải Yến 1990 Giáo Viên
38 52025 Phan Thị Thu Hoài 1995 Cử Nhân
39 51585 Nguyễn Thị Bích Liên 1998 Sinh Viên
40 48199 Phùng Đào Mỹ Linh 1997 Sinh Viên
41 70189 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Giáo Viên
42 66007 Đỗ Thị Bích Vân 1990 Cử Nhân
43 35655 Nguyễn Thị Mỹ Hoa 1994 Giáo Viên
44 58287 Bùi Khánh Duy 1992 Cử Nhân
45 50843 Nguyễn Văn Tiến 1985 Thạc Sỹ
46 43904 Trần Thị Kim Nguyệt 1991 Giáo Viên
47 46068 Phạm Thị Duyên 1991 Cử Nhân
48 65908 Nguyễn Minh Tuyền 1995 Cử Nhân
49 55265 Huỳnh Lê Khánh Trang 1998 Sinh Viên
50 39016 Nguyễn Kim Huệ 1992 Giáo Viên
51 60595 Nguyễn Hồng Nhung 1991 Cử nhân sư phạm
52 58820 Nguyễn Minh Luân 1986 Cử Nhân
53 69108 Nguyễn Mỹ Nhật 1994 Thạc Sỹ
54 60223 Che Min Kin 1994 Cử Nhân
55 58103 Trần Thị Thanh Ngọc 1986 Giáo Viên
56 67957 Nguyễn Anh Kiệt 2000 Sinh Viên
57 71509 Lê Tấn Thành 2001 Cử nhân sư phạm
58 47101 Trần Văn Trinh 1995 Giáo Viên
59 52888 Đổ Bảo Quỳnh Như 1997 Sinh Viên
60 52186 Ngô Chí Thành 1996 Cử Nhân
61 56181 Mã Hoàng Ân 1995 Cử nhân sư phạm
62 60235 Huỳnh Anh Hà Vy 1995 Cử Nhân
63 67052 Sử Thị Cẩm Tú 1995 Kỹ Sư
64 61291 Nguyễn Thị Thu Hồng 1986 Cử nhân sư phạm
65 55209 Trần Thị Hồng 1991 Giáo Viên
66 52682 Huỳnh Mỹ Phương 1991 Cử Nhân
67 56100 Dương Tấn Tài 1995 Cử nhân sư phạm
68 65659 Nguyễn Ngọc Mỹ Quỳnh 1997 Cử Nhân
69 59946 Bùi Danh Long 1988 Kỹ Sư
70 53889 Bùi Thu Hương 1988 Giáo Viên
71 59291 Phạm Thị Ngọc Phụng 1997 Sinh Viên
72 70670 Tô Nhật Linh 2000 Cử Nhân
73 61449 Trương Công Hữu 1986 Kỹ Sư
74 49747 Tán Thị Kim Xuyến 1993 Giáo Viên
75 41101 Trần Phương 1984 Giáo Viên
76 55436 Đỗ Thị Lắm 1990 Bằng Khác
77 20769 Phan Trịnh Trà Vi 1980 Giáo Viên
78 65180 Nguyễn Mai 1993 Giáo Viên
79 53796 Nguyễn Thị Vân 1992 Giáo Viên
80 60125 Cao Uyên Phương 1998 Sinh Viên
81 54690 Lâm Hoàng Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
82 56887 Nguyễn Đắc Nhân 1991 Thạc Sỹ
83 48104 Nguyễn Thu Hương 1995 Giáo Viên
84 52908 Đàm Hương Quỳnh 1993 Giáo Viên
85 62635 Lưu Đình Diễn 1981 Giáo Viên
86 50095 Lê Thị Thanh Thanh Tâm 1993 Giáo Viên
87 40131 Trương Thị Hiền Lương 1989 Giáo Viên
88 45250 Lê Đình Hải 1989 Cử Nhân
89 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
90 53997 Trương Thị Mỹ Linh 1994 Cử nhân sư phạm
91 56240 Đặng Thị Hương 1985 Giáo Viên
92 56245 NGUYỄN HUYỀN TRÂN 1995 Sinh Viên
93 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
94 56863 Cao thị noa 1991 Cử nhân sư phạm
95 51772 Lê Ngọc Khánh Linh 1998 Cử Nhân
96 65790 Đinh Huyền Trang 2000 Sinh Viên
97 59370 Phan Thị Hồng Nhan 1989 Cử Nhân
98 53860 Phạm Thị Quý Anh 1993 Cử Nhân
99 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
100 59984 Tống Thị Minh 1992 Cử Nhân
101 46977 Đặng Thị Hinh 1988 Thạc Sỹ
102 48379 Đào Thị Thư 1994 Giáo Viên
103 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
104 53511 Lâm thị mỹ dung 1991 Thạc Sỹ
105 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
106 56848 Trần Triều Tiên 1996 Sinh Viên
107 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
108 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
109 58969 Trần Phương Trâm 1991 Cử Nhân
110 67842 Nguyễn Văn An 1999 Sinh Viên
111 51934 Nguyễn Thụy Hoàng Phương Uyên 1997 Sinh Viên
112 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
113 50955 Hoàng Thị Xuân Diệu 1991 Giáo Viên
114 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
115 59799 Cao Thị Thu Thảo 1990 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92778847
Your IP : 216.73.216.47