• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 54885 Nguyễn thị Ngoan 1990 Giáo Viên
2 85653 Lê Thị Phương Chung 2003 Sinh Viên
3 79008 Huỳnh Ngọc Bảo Trân 1999 Cử Nhân
4 48949 Nguyễn Thị Thắm 1998 Sinh Viên
5 85288 Đỗ Phan Kim Duyên 2003 Sinh Viên
6 49068 Nguyễn Thị Phương 1991 Giáo Viên
7 42964 Nguyễn Thị Trúc Phương 1998 Cử Nhân
8 38372 Nguyễn Ngọc Thy 1979 Giáo Viên
9 54067 Lê Ngọc Tiến 1989 Cử Nhân
10 79111 Thái Thị Quỳnh Nga 1993 Cử Nhân
11 77346 Huỳnh Thị Mỹ Hiền 1997 Giáo Viên
12 67973 Đỗ Thị Bảo Ngọc 2000 Sinh Viên
13 19657 Nguyễn Đồng Phương Linh 1995 Sinh Viên
14 60082 Võ Thị Thu An 1992 Cử Nhân
15 34244 Phạm Thị Huyền 1990 Cử Nhân
16 77134 Trương Ngọc ly ly 2002 Sinh Viên
17 40533 Trần Thị Hồng Mai 1997 Sinh Viên
18 24082 Trần Mỹ Linh 1995 Cử Nhân
19 78688 Trần Lê Ánh Ngọc 2001 Sinh Viên
20 33836 Nguyễn Bá Tước 1955 Giáo Viên
21 49222 Nguyễn Thị Thu Trang 1992 Giáo Viên
22 32507 Hoàng Xuân Thi 1992 Giáo Viên
23 77353 Cao đình Đức anh 1996 Giáo Viên
24 35046 Đoàn Phúc 1967 Thạc Sỹ
25 55614 Nguyễn Bảo Hoàng Quyên 1994 Giáo Viên
26 41118 Trần Hà Văn 1987 Cử Nhân
27 82105 Đặng Minh Nguyệt 2003 Cử Nhân
28 80789 Lê Thị Thanh Trúc 2003 Sinh Viên
29 31223 Võ Kim Ngọc 1994 Sinh Viên
30 83324 Lê Thị Thanh Trúc 2005 Sinh Viên
31 82195 Nguyễn Hữu Huỳnh 2003 Sinh Viên
32 50483 Đàm Thế Dương 1993 Cử nhân sư phạm
33 82999 PHẠM THÚY HIỀN 1997 Giáo Viên
34 85797 Lưu Thị Quỳnh 2003 Sinh Viên
35 29719 Trương Thảo Linh 1995 Sinh Viên
36 85370 Huỳnh Minh Hải Phương 2006 Sinh Viên
37 84344 Phan Thanh Trúc 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92764815
Your IP : 216.73.216.47