• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 58107 Văn Thị Thủy 1993 Giáo Viên
2 67806 Mai Nguyễn Thảo Uyên 1999 Cử Nhân
3 81519 Huỳnh thị mỹ Hạnh 1974 Cử Nhân
4 82135 Lý Gia Hân 2001 Sinh Viên
5 78805 Nguyễn Thị Thu Hà 1985 Cử Nhân
6 30514 Nguyễn Duy Linh 1997 Cử Nhân
7 78505 Đào Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
8 80526 Nguyễn Trần Khánh Linh 2003 Sinh Viên
9 39990 Lê Thị Nga 1988 Giáo Viên
10 82598 Nguyễn Hoàng Hiệp 2003 Sinh Viên
11 84579 Nguyễn Đức Dũng 2005 Sinh Viên
12 80527 VÕ CAO THẮNG 1984 Thạc Sỹ
13 56946 Nguyễn Văn Ngọc 1986 Giáo Viên
14 78948 Trần Nguyễn Tâm Như 2002 Sinh Viên
15 50931 Đặng Thị Hằng 1993 Giáo Viên
16 84716 Nguyễn Hoài Ân 2004 Sinh Viên
17 36888 Nguyễn Văn Đông 1982 Thạc Sỹ
18 85615 Vũ Phương Linh 2006 Sinh Viên
19 83163 Dương Thị Diễm Quỳnh 2004 Sinh Viên
20 83388 Huỳnh Thị Phương Liên 1989 Thạc Sỹ
21 72956 Phan Thị Cẩm Loan 2000 Sinh Viên
22 85059 Trần Văn Tân 1988 Giáo Viên
23 49590 Phạm Văn Phú 1986 Giáo Viên
24 72996 Nguyễn Thị Thuỷ Thương 2000 Sinh viên sư phạm
25 84877 Nguyễn Tấn Khoa 1990 Giáo Viên
26 52344 Lê Thị Hòa 1996 Cử Nhân
27 27811 Phan Quốc Bảo 1993 Sinh Viên
28 82985 VŨ TRẦN NGÂN TÂM 2004 Sinh Viên
29 85328 Nguyễn Thị Thanh Mai 2003 Sinh Viên
30 82965 Trần Đắc Thắng 1977 Giáo Viên
31 84764 Đoàn Tấn Minh Tân 2005 Sinh Viên
32 72234 Bùi Thị Minh Anh 1998 Giáo Viên
33 61387 Trần Thị Kim Thảo 1992 Kỹ Sư
34 85880 Trương Nguyệt Minh 2007 Sinh Viên
35 27785 Nguyễn Thị Lựu 1983 Giáo Viên
36 82828 Nguyễn Thị Bảo Vy 2004 Sinh Viên
37 83550 Nguyễn Trần Thanh Ngân 2001 Sinh Viên
38 80821 LÊ VĂN QUYỄN 1995 Giáo Viên
39 66838 Đinh Văn Trang 1968 Giáo Viên
40 82767 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Sinh viên sư phạm
41 76919 nguyễn Đình Đa 1992 Giáo Viên
42 83469 Nguyễn Phương Mai 2004 Sinh Viên
43 84867 Nguyễn Thị Hương Quỳnh 2003 Sinh Viên
44 42538 Trần Thị Duyên 1991 Giáo Viên
45 82967 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Cử Nhân
46 81283 Võ Thông 1984 Giáo Viên
47 71667 Võ Anh Tuấn 1993 Giáo Viên
48 82772 Nguyễn Thị Kim Thoa 2004 Sinh Viên
49 35351 Trần Ngọc Sương 1981 Thạc Sỹ
50 84736 Lê Thị Tuyết Nhung 2005 Sinh Viên
51 85896 Lại Thị Ngọc 1995 Cử Nhân
52 81833 Huỳnh Nguyễn Nhật Minh 2003 Sinh Viên
53 53065 Lâm hữu trọng 1997 Giáo Viên
54 83775 Trịnh Bảo Trân 2005 Sinh Viên
55 59066 Sơn Hồng Hải 1980 Giáo Viên
56 80791 Đặng Yến Linh 2002 Sinh Viên
57 81769 Hà Xuân Ngà 1966 Kỹ Sư
58 83628 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1999 Cử Nhân
59 83792 Huỳnh Thị Thanh Tuyết 2004 Sinh Viên
60 81674 Trần Đắc Thắng 1977 Giáo Viên
61 82641 Huỳnh Hồng Duyên 2002 Sinh Viên
62 81295 Lê Như Tâm 2001 Giáo Viên
63 77573 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 2002 Sinh Viên
64 81875 Trương Thị Thanh Chúc 2003 Sinh Viên
65 81489 LÊ ĐỨC LỘC 2002 Sinh Viên
66 74626 Huỳnh Thị Tố Uyên 2001 Sinh Viên
67 84112 Lê Trọng Đại 2002 Cử Nhân
68 80861 LÊ HÀ HUỆ TRINH 1996 Thạc Sỹ
69 84524 Liêu Quốc Khánh 2005 Sinh Viên
70 85733 Trương Ái Vân 2006 Sinh Viên
71 72430 Nguyễn Thế Hải 2001 Giáo Viên
72 82464 Lưu Văn Tính 1988 Giáo Viên
73 84918 Nguyễn Thanh Vy 1998 Thạc Sỹ
74 82212 Trần Thị Thuỳ Dương 2002 Sinh Viên
75 83216 Đổng Thị Mộng Thu 1988 Giáo Viên
76 41421 Nguyễn Minh Tâm 1998 Giáo Viên
77 51813 Danh Thị Phương Anh 1994 Cử Nhân
78 81249 Vương thế vinh 2004 Sinh Viên
79 78942 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1989 Thạc Sỹ
80 62268 Châu Hùng Em 1987 Thạc Sỹ
81 84827 Nguyễn Văn Phúc 1971 Giáo Viên
82 62280 Tăng Kim Uyên 1998 Cử Nhân
83 81467 Lê Lương Minh Trang 2003 Sinh Viên
84 81452 Bùi Thị Hạnh 1996 Giáo Viên
85 84814 Trần Ý Nhi 2001 Giáo Viên
86 83494 Vương Nghệ Linh 2004 Sinh Viên
87 81482 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Thạc Sỹ
88 83662 Phạm Thị Thùy Duyên 1995 Giáo Viên
89 81150 Hồ Trần Thủy Tâm 2001 Sinh Viên
90 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
91 74224 Phạm Kim Khánh 1988 Giáo Viên
92 83823 Phan Thị Riêng Tình 1993 Giáo Viên
93 81678 Hồ Hoàng Đoan Nguyên 2002 Sinh Viên
94 70750 Vũ Thị Vaba 1991 Giáo Viên
95 82794 Nguyễn Đức 1980 Giáo Viên
96 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
97 84862 Trần Nhật Trường 2002 Sinh Viên
98 72354 Tô Nam Bình 1999 Sinh Viên
99 63892 Phạm Thị Thanh Ngân 2000 Sinh Viên
100 81119 PHẠM THỊ MỸ HẠNH 1984 Giáo Viên
101 81039 Nguyễn Khang Hy 2003 Sinh Viên
102 83895 Nguyễn Thị Huyền My 2003 Sinh Viên
103 82354 Lê Thị Mộng Bình 1996 Cử Nhân
104 73721 ĐINH VĂN TRƯNG 1957 Giáo Viên
105 81251 Đặng Thị Quỳnh Thư 2003 Sinh Viên
106 85856 Trần Thị Tuyết Mai 2004 Cử Nhân
107 82757 Đỗ Đình Lên 1988 Giáo Viên
108 71773 Đinh Hoàng Phương Uyên 2000 Sinh Viên
109 81921 Đoàn Linh Chi 2003 Sinh Viên
110 84039 Nguyễn Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92764955
Your IP : 216.73.216.47