• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 60211 Phạm Thị Thủy 1988 Giáo Viên
2 84997 Vũ Thái Bảo Trân 2003 Sinh Viên
3 82034 Đào Hương Giang 2004 Sinh Viên
4 29666 Nguyễn Huế Tiên 1989 Giáo Viên
5 60734 Trần Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
6 64412 Trần Hữu Thọ 1997 Cử Nhân
7 27628 Lê Thị Cẩm Tú 1980 Giáo Viên
8 49541 Mai Thị Huyền Trang 1990 Giáo Viên
9 80607 Thân Thị Mỹ Huyền 2002 Cử Nhân
10 61813 Trần Thị Mai Trâm 1996 Giáo Viên
11 38971 Huỳnh Thanh Hương 1993 Giáo Viên
12 64890 Nguyễn Thị Thu Thùy 1996 Cử Nhân
13 56872 Nguyễn Thị Huỳnh Hoa 1983 Giáo Viên
14 73755 Trần Thị Cẩm Tiên 1995 Giáo Viên
15 85349 Hồ Minh Dương 1994 Giáo Viên
16 80267 Trần Thị Thanh Thảo 1999 Cử Nhân
17 68892 Nguyễn Thanh Tùng 1991 Giáo Viên
18 83397 Lê Thị Thùy Trang 2003 Sinh Viên
19 76193 Lê Hoàng Minh Anh 2001 Sinh Viên
20 65165 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1994 Cử nhân sư phạm
21 80507 Trần Thảo Quyên 2003 Sinh Viên
22 85680 Thái Thanh Trúc 2006 Sinh Viên
23 28654 Vũ Thị Bích Nhi 1977 Giáo Viên
24 64982 Võ Thị Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
25 67725 Nguyễn Y Phỉ 1996 Cử Nhân
26 60753 Vũ Thị Thanh Sen 1996 Cử nhân sư phạm
27 44914 Nguyễn Thị Ngọc Linh 1981 Giáo Viên
28 32343 Nguyễn Thị Lý 1990 Giáo Viên
29 84266 Nguyễn Thị Thu Giang 2004 Sinh viên sư phạm
30 82025 La Thị Kiều My 2002 Sinh Viên
31 36812 Lam thi huong 1991 Giáo Viên
32 76105 Nguyễn Thị Mỷ Hương 1997 Giáo Viên
33 31280 Trần Hoàng Tú 1991 Giáo Viên
34 79906 Nguyễn Thị Hoàng Oanh 1994 Giáo Viên
35 82305 Trần Thị Thục Nhi 1996 Giáo Viên
36 85655 Dương thị Minh Kiều 1986 Giáo Viên
37 82117 Lâm Thị Giang Châu 1974 Giáo Viên
38 39266 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1962 Giáo Viên
39 69627 Nguyễn Thị Nguyên Hương 1989 Giáo Viên
40 42361 Đào Ngọc Thùy Duyên 1997 Sinh Viên
41 60081 Hồ Thị Thu Huyền 1994 Giáo Viên
42 78908 Lữ Ngọc Vân Anh 2000 Sinh Viên
43 44332 Lê Công Hiếu 1980 Giáo Viên
44 82585 Ka Nhí 1997 Giáo Viên
45 67662 Lê Phạm Minh Quân 1999 Sinh Viên
46 55361 Võ Cao Thắng 1984 Giáo Viên
47 59678 Trần Thị Minh Nguyệt 1995 Giáo Viên
48 52401 Lê Thị Diễm Trang 1993 Giáo Viên
49 84023 Pham Thi Mỹ Hồng 1971 Giáo Viên
50 62624 Phạm Thị Thanh Thuỷ 1997 Sinh Viên
51 71645 Phạm Thị Nhã Phương 1996 Giáo Viên
52 70454 Nguyễn Minh Tiến 2000 Cử Nhân
53 80590 Nguyễn Thị Thu Hiền 1997 Giáo Viên
54 84577 Trần Thị Lan Anh 2005 Sinh viên sư phạm
55 46562 Lê Thị Quỳnh Oanh 1991 Giáo Viên
56 83362 Vũ Duy Hùng 1996 Sinh viên sư phạm
57 49942 Tô Thị Mỹ Nhạn 1995 Cử Nhân
58 55592 Trịnh Văn Thanh 1985 Giáo Viên
59 46614 Đoàn Nguyễn Phương Thảo 1991 Giáo Viên
60 83689 Đặng Thị Nảy 1996 Giáo Viên
61 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
62 81735 Nguyễn Phan Minh Sang 2002 Sinh Viên
63 82671 Trần Trí Dũng 2000 Cử Nhân
64 82867 Phạm Ngọc Trinh 2003 Sinh Viên
65 82830 Lê Thị Cẩm Viên 2004 Sinh Viên
66 81763 Đỗ Lê Ngọc Trúc 2003 Sinh Viên
67 81741 Hoàng Vũ Bảo An 2002 Sinh Viên
68 81145 Võ Phương Cẩm Tú 2001 Cử Nhân
69 81369 Lê Quốc Huy 2002 Sinh Viên
70 84526 Đặng Thị Thanh Thảo 2004 Sinh Viên
71 83948 Nguyễn Khánh Đức 2005 Sinh Viên
72 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
73 27531 Mã Sinh Sang 1986 Giáo Viên
74 83947 Phạm Hải Yến 1998 Giáo Viên
75 71764 Huỳnh Thị Nhật Nam 1997 Sinh Viên
76 81868 Mai Thị Thanh Thủy 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92780921
Your IP : 216.73.216.47