• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 63297 Nguyễn Thị Tuyết Mai 2000 Sinh Viên
2 77938 Nguyễn Mỹ Hạnh 1997 Cử Nhân
3 78969 Trần Đoàn Nhiên Hương 1992 Giáo Viên
4 82945 Nguyễn Tấn Thọ 2002 Sinh Viên
5 82276 Trần Ngọc Đức 2003 Sinh Viên
6 84491 Lê Thị Hồng Phượng 2003 Sinh Viên
7 66140 Thới Duy Phát 1997 Cử Nhân
8 80149 Đặng Thị Hà 1987 Giáo Viên
9 82883 Phí Thị Mai Phương 2003 Sinh Viên
10 82272 Nguyễn Kim Hiện 2004 Sinh Viên
11 84106 Nguyễn Quang Huy 2004 Sinh Viên
12 85297 Đặng Thị Phương Uyên 2005 Sinh Viên
13 82548 Ngô Thị Hồng Trinh 1999 Giáo Viên
14 39952 Hà Thị Thanh Vân 1995 Cử Nhân
15 84123 Võ Thanh Long 1977 Giáo Viên
16 72483 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 2001 Sinh Viên
17 75069 Trịnh Quốc Thắng 2001 Sinh Viên
18 81986 Nguyễn Anh Khoa 2000 Sinh Viên
19 51977 Nguyễn Thị Phương Hiền 1991 Giáo Viên
20 75514 Chung Yến Nhi 2001 Sinh Viên
21 31879 Nguyễn Thị Ngọc Thạch 1993 Cử Nhân
22 77270 Nguyễn Ngọc Phương Vân 1991 Cử Nhân
23 66785 Lê Thị Thu Hiền 1993 Cử Nhân
24 82889 Trần Nguyễn Trà My 2004 Sinh Viên
25 50917 Nguyễn Thị Ngọc Thảo 1997 Cử Nhân
26 78621 Bạch Trang Thư 2002 Sinh Viên
27 27325 Đỗ Trịnh Quỳnh Nhi 1996 Cử Nhân
28 64725 Lê Thanh Thuý 1998 Sinh viên sư phạm
29 77410 Hồ Văn Đoàn 2002 Sinh Viên
30 82279 Trần Hoàng Minh Trúc 2003 Sinh Viên
31 78543 Nguyễn Thụy Thiên Thư 2000 Sinh Viên
32 57510 Lê thị mỹ chi 1994 Giáo Viên
33 81507 Trần Thị Lý 1985 Giáo Viên
34 73876 Nguyễn Hồng Hoa 2001 Sinh Viên
35 83548 Chế Thanh Quan 2004 Sinh Viên
36 23365 Nguyễn Thị Bảo Tuyết 1991 Giáo Viên
37 38125 Võ Thị Phương Quỳnh 1995 Giáo Viên
38 56799 Bùi Thị Trúc Hà 1990 Cử Nhân
39 79920 HUỲNH QUÔC HẬU 1996 Kỹ Sư
40 82893 Đinh Vân Anh 2003 Sinh Viên
41 73440 Nguyễn Thị Cẩm Tú 2001 Sinh Viên
42 80610 Đỗ Thị Minh Thư 2003 Sinh Viên
43 84496 Trần Nguyễn Kiều Oanh 2005 Sinh Viên
44 85132 Nguyễn võ huỳnh vân 1991 Giáo Viên
45 81108 Nguyễn Thị Tường Hoa 2002 Sinh Viên
46 74824 Phạm Thị Dung 1994 Giáo Viên
47 73480 Nguyễn Thị Tuyết Mai 2001 Cử Nhân
48 77732 Huy Thịnh 2000 Sinh Viên
49 74855 Võ Tường Vi 2001 Sinh Viên
50 77780 Ngô Thị Nhã Trang 1990 Thạc Sỹ
51 81933 Nguyễn Văn Hiệu 2003 Sinh Viên
52 84592 Phan Huỳnh Giáng Ngọc 2001 Sinh Viên
53 85020 Nguyễn Thị Hoài Thương 2003 Sinh Viên
54 38052 Nguyễn Thị Kim Trâm 1986 Giáo Viên
55 81190 Nguyễn Di Tân 2002 Sinh Viên
56 81100 Phan Nguyễn Phương Linh 2003 Sinh Viên
57 84297 Lâm Ngọc Nhi 1999 Cử Nhân
58 35025 Nguyễn Văn Thập 1993 Giáo Viên
59 83590 Nguyễn Thị Hằng 2003 Sinh Viên
60 52333 Võ Xuân Trường 1991 Giáo Viên
61 81127 Đinh Thị Ngân Anh 2003 Sinh Viên
62 74048 Lê Ngọc Diễm Quỳnh 2000 Sinh Viên
63 76436 Nguyễn Thị Hồng Thủy 1993 Giáo Viên
64 77379 Đỗ Thị Thanh Tâm 2002 Sinh Viên
65 81876 Huỳnh Thị Kiều Như 1998 Cử Nhân
66 72644 Đào Văn Nam 2001 Sinh Viên
67 73661 Đào Duy Hạnh 1999 Sinh Viên
68 62781 Lê Thị Bích Ngọc 1995 Giáo Viên
69 82929 Nguyễn Thị Bảo Trân 2001 Sinh Viên
70 84593 Lê Tuyết My 2005 Sinh Viên
71 82686 Đặng Thị Ngọc Khánh 2003 Sinh Viên
72 82275 Võ Kim Minh Thư 2002 Sinh Viên
73 27354 Phạm Xuân Công 1989 Cử Nhân
74 81865 Trịnh Ngọc Phương Như 2001 Sinh Viên
75 82834 Huỳnh Thị Thu Kiều 2001 Sinh Viên
76 84898 Huỳnh Thị Tuyết Mai 2002 Giáo Viên
77 76410 Võ Hiền Hậu 2000 Sinh Viên
78 81867 Đinh Thị Huỳnh Như 2003 Sinh Viên
79 81740 Nguyễn Hoàng Như 2001 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92788598
Your IP : 216.73.216.47