• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 65180 Nguyễn Mai 1993 Giáo Viên
2 53796 Nguyễn Thị Vân 1992 Giáo Viên
3 60125 Cao Uyên Phương 1998 Sinh Viên
4 54690 Lâm Hoàng Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
5 56887 Nguyễn Đắc Nhân 1991 Thạc Sỹ
6 48104 Nguyễn Thu Hương 1995 Giáo Viên
7 52908 Đàm Hương Quỳnh 1993 Giáo Viên
8 62635 Lưu Đình Diễn 1981 Giáo Viên
9 50095 Lê Thị Thanh Thanh Tâm 1993 Giáo Viên
10 40131 Trương Thị Hiền Lương 1989 Giáo Viên
11 45250 Lê Đình Hải 1989 Cử Nhân
12 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
13 53997 Trương Thị Mỹ Linh 1994 Cử nhân sư phạm
14 56240 Đặng Thị Hương 1985 Giáo Viên
15 56245 NGUYỄN HUYỀN TRÂN 1995 Sinh Viên
16 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
17 56863 Cao thị noa 1991 Cử nhân sư phạm
18 51772 Lê Ngọc Khánh Linh 1998 Cử Nhân
19 65790 Đinh Huyền Trang 2000 Sinh Viên
20 59370 Phan Thị Hồng Nhan 1989 Cử Nhân
21 53860 Phạm Thị Quý Anh 1993 Cử Nhân
22 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
23 59984 Tống Thị Minh 1992 Cử Nhân
24 46977 Đặng Thị Hinh 1988 Thạc Sỹ
25 48379 Đào Thị Thư 1994 Giáo Viên
26 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
27 53511 Lâm thị mỹ dung 1991 Thạc Sỹ
28 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
29 56848 Trần Triều Tiên 1996 Sinh Viên
30 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
31 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
32 58969 Trần Phương Trâm 1991 Cử Nhân
33 67842 Nguyễn Văn An 1999 Sinh Viên
34 51934 Nguyễn Thụy Hoàng Phương Uyên 1997 Sinh Viên
35 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
36 50955 Hoàng Thị Xuân Diệu 1991 Giáo Viên
37 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
38 59799 Cao Thị Thu Thảo 1990 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92778846
Your IP : 216.73.216.47