• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 67020 Nguyễn Khánh Duy 1998 Sinh Viên
2 1881 Trần Minh Đức 1986 Giáo Viên
3 78654 Huỳnh Thị Thanh Mi 2000 Sinh Viên
4 31589 Tiêu Tuấn Kiệt 1986 Giáo Viên
5 1381 Nguyễn Minh Hải 1974 Giáo Viên
6 81582 Mai Tấn Tài 2003 Sinh Viên
7 79580 hiyfnh thanh tùng 1990 Cử nhân sư phạm
8 68078 Nguyễn Thị Hồng Anh 1997 Giáo Viên
9 81530 Lê Nguyễn Nhi Ngọc 2004 Sinh Viên
10 54688 Nguyễn Thị Ánh Ngọc 1992 Giáo Viên
11 80187 Vương Trang Như 2003 Sinh Viên
12 78996 Phùng Châu Anh Thư 2001 Sinh Viên
13 76553 Nguyễn Nho Gia Huy 2002 Sinh Viên
14 62720 Huỳnh Anh Lâm 2000 Sinh Viên
15 76198 Trần Thị Bích Loan 2001 Sinh Viên
16 27717 Lê Thị Xuân Thương 1985 Giáo Viên
17 74822 Lê Thanh Như Ngọc 1998 Sinh Viên
18 78219 Nguyễn Thị Hiếu Kiên 2002 Sinh Viên
19 78625 Phạm Văn Thoại 2001 Sinh Viên
20 28122 Lê Thị Kim Ngọc 1991 Cử Nhân
21 80153 LÊ CHÂU NGỌC TRÂM 2003 Sinh Viên
22 62916 Đỗ Ngọc Châm 1996 Cử Nhân
23 55625 Võ Thị Cẩm Viên 1994 Sinh Viên
24 75118 Dương Thục Vy 2000 Sinh Viên
25 80887 Nguyễn Thị Thanh Quy 2003 Sinh Viên
26 67249 Phạm Hoàng Bảo Ngọc 2000 Kỹ Sư
27 77888 Hoàng Thị Phượng 1988 Thạc Sỹ
28 80597 Phạm Thị Hoàng Oanh 2000 Giáo Viên
29 78528 Võ Hoài Quyên 2000 Sinh Viên
30 80150 Phạm Cao Sơn 2003 Sinh Viên
31 84512 Lê Nguyễn Minh Quân 2005 Sinh Viên
32 77234 Thềm Ngọc Sơn Tuyền 1998 Sinh viên sư phạm
33 86001 Mộc Chi Hùng 2006 Sinh Viên
34 74556 Lê Thành Lợi 1997 Giáo Viên
35 46943 Nguyễn Hồng Giang 1984 Giáo Viên
36 38998 Huỳnh Văn Thiết 2024 Bằng Khác
37 81590 Nguyễn Thị Mỵ 2000 Giáo Viên
38 31552 Nguyễn Văn Thắng 1997 Cử Nhân
39 76454 Phan Thị Lệ Thanh 2000 Giáo Viên
40 81553 trần minh hải 2004 Sinh Viên
41 27074 Phùng Hoàng Điệp 1992 Giáo Viên
42 84291 Huỳnh Thị Mỹ Kiều 2004 Sinh Viên
43 78580 Nguyễn Thành Long 2002 Sinh Viên
44 65988 Nguyễn Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
45 75994 Nguyễn Quang Anh 2001 Sinh Viên
46 76484 Nguyễn Cao Hải 1975 Cử Nhân
47 54021 Lê Thị Thâm 1998 Sinh Viên
48 82874 Trần Thị Kim Loan 2004 Sinh Viên
49 83422 Nguyễn Bá Phương Hồng Thủy 1984 Giáo Viên
50 84430 Nguyễn Thị Hồng Nhi 2005 Sinh Viên
51 81607 Đặng Nhật Hào 2004 Sinh Viên
52 71646 Nguyễn Tấn Khoa 1999 Sinh Viên
53 68318 Trần Thị Diệu Khanh 1995 Sinh Viên
54 82557 Nguyễn Hữu Thái 1979 Thạc Sỹ
55 80615 TRẦN NGUYỄN ĐĂNG KHOA 2003 Sinh Viên
56 54973 Dương Trùng Dương 1998 Sinh Viên
57 81871 Trần Hải Nam 2003 Sinh Viên
58 68966 Huỳnh Hữu Phúc 2000 Sinh Viên
59 78306 Trần Quốc Tiến 2002 Sinh Viên
60 74415 Châu Thanh Hưng 1996 Giáo Viên
61 83750 Trương Hoài Phong 2005 Sinh Viên
62 83351 HUỲNH PHƯƠNG NGOAN 1997 Cử Nhân
63 67561 Nguyễn Đình Hiếu 2000 Sinh Viên
64 81344 Bùi Thị Thu Huyền 2003 Sinh Viên
65 85003 Nguyễn Hoàng Lan Anh 1995 Giáo Viên
66 76838 Lê Thị Hoài Thương 1996 Cử Nhân
67 34073 Nguyễn Viết Dũng 1993 Giáo Viên
68 81333 Đặng Hoàng Chí 2003 Sinh Viên
69 82697 Kiều Thanh Trà 2003 Sinh Viên
70 82763 PHẠM THỊ THUỲ DIỄM 2002 Sinh Viên
71 83986 Nguyễn Thị Xuân Trang 2001 Sinh Viên
72 84399 Trần Gia Bảo Thư 2004 Sinh Viên
73 66929 Nguyễn Thị Thu Hà 1987 Giáo Viên
74 82916 Nguyễn Hồng Thanh Ngân 2004 Sinh Viên
75 82959 Tôn Thất Trí 1999 Kỹ Sư
76 82820 Lê Nguyễn Dạ Thảo 2002 Sinh Viên
77 81463 Bùi Đường Khánh Ngân 2004 Sinh Viên
78 81232 Đỗ Huỳnh Thúy Vy 2002 Sinh Viên
79 72416 Huỳnh Phạm Yến Nhi 2001 Sinh Viên
80 78605 Trịnh Thị Kim Ngân 1998 Sinh viên sư phạm
81 81296 Trần Thị Trang 2003 Sinh Viên
82 81812 Vương Thế Hậu 2001 Cử Nhân
83 81216 Phạm Xuân Hồng 2004 Sinh Viên
84 66434 Võ Thị Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
85 81313 Nguyễn Anh Huy 2002 Sinh viên sư phạm
86 82413 Trần Thị Diệu Hoà 1988 Sinh Viên
87 78823 Văn Thị Hải Yến 2000 Sinh Viên
88 71353 Trần Ngọc Liên 1987 Giáo Viên
89 81720 Lưu Vĩnh Khang 1995 Cử Nhân
90 81443 Đoàn Nguyễn Thanh Vy 2004 Sinh Viên
91 81266 Phạm Võ Hoàng Thư 2004 Sinh Viên
92 84073 Đặng Thùy Dương 2005 Sinh Viên
93 21449 Mai Quốc Thảo 1992 Thạc Sỹ
94 81158 Trần Thiện Thơ 2003 Sinh Viên
95 72862 Lê Hoàng Thịnh 1999 Sinh Viên
96 80138 Phạm Thị Thanh Vân 2000 Giáo Viên
97 82731 Bùi Hoàng Hương Giang 2001 Sinh Viên
98 73819 Lê Trần Bảo Nghiệp 1994 Kỹ Sư
99 63760 Nguyễn Như Mai Hương 1994 Cử nhân sư phạm
100 61008 Lê Hoàng Đạt 1999 Sinh Viên
101 26380 Nguyễn Thị Nhị 2004 Sinh Viên
102 82754 Phú Thị Mỹ Hiên 2003 Sinh Viên
103 75073 Hoàng Thị Mỹ Hằng 1984 Giáo Viên
104 84771 Đặng Thị Phương Nhi 2000 Sinh Viên
105 48881 Võ Thị Ngọc Hà 1995 Giáo Viên
106 85954 Lưu Hoàng Phúc 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92763160
Your IP : 216.73.216.47