• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 70684 Nguyễn Mộng Ngọc 2000 Sinh Viên
2 73448 Đặng Tuấn Anh 1993 Giáo Viên
3 64966 Lữ Văn Kiều 1979 Giáo Viên
4 42006 Nguyễn Thị Yến 1991 Giáo Viên
5 2587 Lương Văn Hùng 1992 Giáo Viên
6 85708 Nguyễn Anh Thư 1999 Giáo Viên
7 26388 Phạm Văn Cường 1985 Giáo Viên
8 30641 Nguyễn Thị Bích Thủy 1997 Giáo Viên
9 42363 Đạo Thị Ánh Phi 1993 Giáo Viên
10 37871 Tô Xuân Phương 1995 Giáo Viên
11 69082 Lưu Uyển Nghi 1995 Giáo Viên
12 67708 Võ Ngọc Dược 2000 Sinh Viên
13 27870 Chu Thị Húê 1988 Giáo Viên
14 85169 TRẦN ĐÌNH ĐÔ 2006 Sinh Viên
15 40668 Bùi Xuân Huy 1986 Giáo Viên
16 80388 Nguyễn Quốc Minh 2001 Sinh Viên
17 60958 Nguyễn Thành Luân 1989 Giáo Viên
18 80740 Trần Thụy Đông Hòa 1995 Thạc Sỹ
19 80746 Phạm Phương Lan 1999 Giáo Viên
20 49801 Phạm Thị Thành Đạt 1994 Giáo Viên
21 68577 Đoàn Thị Vân Anh 1993 Giáo Viên
22 28128 Trần Anh Tuấn 1985 Giáo Viên
23 61819 Nguyễn Thị Tập 1986 Giáo Viên
24 47689 Lê Thúy Hà 1980 Giáo Viên
25 69610 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1995 Giáo Viên
26 63537 Lương Văn Chung 1994 Giáo Viên
27 83156 Bùi Thị Biên 1972 Giáo Viên
28 61191 Bùi Thị Quách Nhã 1998 Sinh Viên
29 31095 Tống Thị Bích Đào 1992 Giáo Viên
30 68157 Nguyễn Việt Sử 1995 Giáo Viên
31 84608 Châu Bảo Hân 2004 Sinh Viên
32 44855 Lê Thị Thu 1994 Giáo Viên
33 80393 Nguyễn Thị Thanh Xuân 2002 Giáo Viên
34 68223 Nguyễn Ái My 1989 Giáo Viên
35 47438 Phan Thị Trang 1989 Giáo Viên
36 77169 Đặng Huỳnh Như 1996 Giáo Viên
37 43130 Tô Minh Tân 1986 Giáo Viên
38 83335 NGUYỄN HOÀNG TRÚC 1982 Giáo Viên
39 51536 Cao Thị Chung 1986 Giáo Viên
40 73127 Minh Thư 1999 Sinh Viên
41 47049 Trương Kim Chi 1995 Giáo Viên
42 67369 Trần Thị Phú 1991 Giáo Viên
43 47866 Khúc Cẩm Ngọc 1994 Giáo Viên
44 84361 Lê Thị Hồng Loan 1987 Giáo Viên
45 85226 Trần Quốc Hưng 2001 Sinh Viên
46 70576 Bùi Nguyễn Ngọc Hà 1997 Giáo Viên
47 23227 Trần Ánh Ngân 1996 Thạc Sỹ
48 70127 Huỳnh Văn Muôn 1982 Giáo Viên
49 60421 Lưu Mỹ Linh 1979 Giáo Viên
50 70305 Nguyễn Thanh Toàn 1997 Sinh viên sư phạm
51 81518 Trần Quốc Toản 1990 Giáo Viên
52 25681 Lê Hoàng Giang 1972 Giáo Viên
53 80130 Nguyễn Thị Lý 1990 Giáo Viên
54 85135 NGUYỄN THỊ TRÚC QUỲNH 1998 Giáo Viên
55 69071 Vũ Thị Mến 1992 Giáo Viên
56 34132 Đào Thi Tâm 1982 Giáo Viên
57 76761 đoàn thị mỹ Thùy 1996 Cử Nhân
58 47927 Trần Văn Hưng Thịnh 1996 Giáo Viên
59 56106 Võ Thị Tố Trinh 1999 Cử Nhân
60 82268 Nguyễn Thị Giang 2004 Sinh Viên
61 32251 Trần Thị Hoài Xuân 1982 Giáo Viên
62 47538 Nguyễn Thị Thanh Tú 1988 Thạc Sỹ
63 75838 Lê Hoàng Minh 1960 Giáo Viên
64 83697 Phan Thị Lý 1973 Giáo Viên
65 83487 Nguyễn Minh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
66 60514 Trần Thị Thùy Linh 1990 Giáo Viên
67 84468 Phan Bích Trâm 2005 Sinh Viên
68 70994 Trần Ái Linh 1996 Giáo Viên
69 84843 Trần Đức Hoàng 2004 Sinh Viên
70 51680 Võ Quang Mến 1989 Giáo Viên
71 84913 Nguyen Thi Quy Kim 1997 Cử Nhân
72 85325 Trịnh Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
73 81440 Trần Thị Tú Anh 2004 Sinh Viên
74 85767 MẠC VIỄN ĐÔNG 1982 Cử nhân sư phạm
75 85941 Phạm Hoàng Sơn 2004 Sinh Viên
76 81764 Nguyễn Đức Hậu 1998 Giáo Viên
77 83858 Nguyễn Bảo Vi 2005 Sinh Viên
78 63787 Lê Vy 2000 Sinh Viên
79 83957 Nguyễn Thị Thảo Nhi 2003 Sinh Viên
80 81326 Nguyễn Thị Tha 1986 Giáo Viên
81 83411 Lê Tường Vi 2002 Giáo Viên
82 63879 Cao Duy Khánh 1995 Giáo Viên
83 81140 Tạ Công Vũ 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92764987
Your IP : 216.73.216.47