• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 71506 Nguyễn Thành Trí 1995 Giáo Viên
2 67668 Huỳnh Vĩ Kha 2000 Bằng Khác
3 43706 Dương Thị Kim Cúc 1996 Sinh Viên
4 69579 Nguyễn Thị Kim Tiền 1993 Cử Nhân
5 45168 Lê Quốc Huỳnh 1993 Cử Nhân
6 72186 Nguyễn Thị Trọng 2000 Cử Nhân
7 51465 Dương Văn Hùng 1981 Kỹ Sư
8 71950 Nguyễn Thị Huyền Trang 2000 Cử Nhân
9 70126 Đoàn Thị Phương 1989 Giáo Viên
10 67912 Thái Thanh Phong 1988 Giáo Viên
11 67241 Nguyễn Thu Trang 2000 Sinh Viên
12 61432 Phan Thị Diệu 1998 Sinh Viên
13 67082 Ngô Thị Khánh Huyền 1999 Cử Nhân
14 50137 Nguyễn Thùy Dung 1996 Cử Nhân
15 71992 Bùi Thị Kim Sinh 1997 Cử Nhân
16 71437 Vũ Thị Thu Hiếu 2000 Cử Nhân
17 66187 Trần Gia Hân 1996 Giáo Viên
18 58102 Trương Ngọc Cẩm Vy 1989 Sinh Viên
19 51433 Trần Hoàng 1990 Kỹ Sư
20 71443 Đoàn Thị Nhưng 1996 Giáo Viên
21 44926 Nguyễn Đoàn Minh Châu 1991 Giáo Viên
22 57628 Trịnh Thị Kim Dung 1987 Thạc Sỹ
23 50425 Lê Thị Nga 1991 Thạc Sỹ
24 71298 Huỳnh Mơ 1995 Cử Nhân
25 60829 Lê Hoàng Nhân 1996 Giáo Viên
26 68974 Nguyễn Thị Tú Trinh 1999 Sinh Viên
27 66531 Nguyễn Thị Hoa 1990 Giáo Viên
28 67499 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 1998 Sinh Viên
29 71458 Dương Phan Bách 1980 Giáo Viên
30 71230 Hoàng Bá Trưởng 1992 Cử Nhân
31 47119 Nguyễn Hữu Chánh 1992 Giáo Viên
32 71842 Nguyễn Thị Thu Dân 1998 Sinh Viên
33 68834 Lê Tuấn Vũ 1995 Kỹ Sư
34 67104 Trần Ngọc Thuý 1992 Giáo Viên
35 64781 Phan Thị Tuyết Trinh 1996 Giáo Viên
36 66968 Bùi Văn Toàn 1989 Kỹ Sư
37 66172 Đỗ Thị Hiền 1995 Giáo Viên
38 50800 Lê Bảo Châu 1999 Sinh Viên
39 54176 Đào Văn Sáng 1990 Giáo Viên
40 70718 Đặng Thị Xuân Trang 2000 Cử Nhân
41 56217 Lê Đình Công 1992 Cử Nhân
42 61894 Đoàn Thị Thu An 1988 Giáo Viên
43 67659 Tạ Trần Thanh Trà 1997 Giáo Viên
44 58800 Đinh Ti Phô 1991 Kỹ Sư
45 70560 Lê Đức Hòa 1998 Cử Nhân
46 23783 Nguyễn Văn Tiến 1989 Cử Nhân
47 70203 Lê Thị Hồng Anh 1992 Cử nhân sư phạm
48 52126 Nguyễn Thị Kiều Trang 1995 Giáo Viên
49 30033 Lê Phúc 1989 Cử Nhân
50 54274 Lê Thị Phương Thảo 1998 Sinh viên sư phạm
51 63525 Nguyễn Thị Nhung 1987 Giáo Viên
52 70811 Nguyễn Thế Thịnh 1995 Cử Nhân
53 57758 Trần Thị Thuý Loan 1991 Giáo Viên
54 58128 Phạm Văn Lãm 1991 Giáo Viên
55 59606 Nguyễn Thị Hồng Thắm 1996 Thạc Sỹ
56 71225 Nguyễn Hữu Thành 1994 Cử Nhân
57 39665 Nguyễn Phạm Như Quỳnh 1989 Cử Nhân
58 41927 Huỳnh Nam 1997 Sinh Viên
59 72198 Võ Thị Thu Uyên 1998 Cử Nhân
60 67692 Nguyễn Thị Hải Hà 2000 Cử Nhân
61 37024 Nguyễn Đông Nam 1989 Giáo Viên
62 61290 Mai Tien Thành 1984 Cử Nhân
63 35226 Giáp Hương Lê 1987 Cử Nhân
64 63086 Nguyễn Thị Phương Thanh 1999 Sinh Viên
65 60522 Nguyễn Thị Quyên 1994 Cử Nhân
66 71989 Nguyễn Thị Thảo Nhi 1996 Cử Nhân
67 63125 Nguyễn Thị Mão 1987 Giáo Viên
68 70625 Lâm Hoàng Vi Thuỳ Trang 1989 Giáo Viên
69 71702 Đặng Thị Thúy Nga 1998 Cử Nhân
70 62535 Nguyễn Văn Hùng 1975 Giáo Viên
71 59692 Nguyễn Thị Huyền 1987 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92757254
Your IP : 216.73.216.47