• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78358 khưu kim phụng 2002 Sinh Viên
2 84208 Nguyễn Văn Thắng 2005 Sinh viên sư phạm
3 78260 Tô Trần Minh Hoa 2002 Sinh Viên
4 51437 Vũ Thị Ngọc Ánh 1998 Sinh Viên
5 37056 Nguyễn Đình Vệ 1990 Cử Nhân
6 85177 Nguyễn Tuyết Quỳnh 2004 Sinh Viên
7 77794 HUỲNH THỊ TRINH 1997 Giáo Viên
8 70011 Vũ Thị Thùy Linh 1995 Giáo Viên
9 59277 Tống Thị Như Quỳnh 1987 Giáo Viên
10 64122 Đạo Thị Diễm Ly 1996 Giáo Viên
11 66452 Nguyễn Thị Ái Trang 1995 Giáo Viên
12 58092 Nguyễn Trần Cẩm Nhung 1994 Cử Nhân
13 84127 Hồ Yến Vy 2002 Sinh Viên
14 24204 Đoàn Trọng Hữu 1995 Sinh Viên
15 58273 Lê Thị Duyên 1999 Sinh Viên
16 72950 Nguyễn Thế Thảo Nguyên 1995 Cử nhân sư phạm
17 51661 Tôn Thị Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
18 72268 Nguyễn Văn Hiếu 1984 Giáo Viên
19 84132 Lý Thị Kim Tươi 2003 Sinh Viên
20 81271 Nguyễn Trần Khánh Trang 1992 Cử Nhân
21 81897 Huỳnh Đăng Khuê 2004 Sinh Viên
22 85024 Nguyễn Trung Trường 2004 Sinh Viên
23 76910 Đinh Thị Thúy An 2002 Sinh Viên
24 51108 Nguyễn Thị Minh Lợi 1995 Cử Nhân
25 85078 Nguyễn Thành Công 2005 Sinh Viên
26 82923 Huỳnh Kim Ngọc Nhi 2003 Sinh Viên
27 71534 Nguyễn Thị Hồng Phúc 2001 Giáo Viên
28 84634 Phạm Văn Minh 1989 Giáo Viên
29 81912 Nguyễn Trương Nhất Vy 2002 Sinh Viên
30 85466 Trần Trung Tín 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92788749
Your IP : 216.73.216.47