• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81845 Đỗ Thị Thuỳ Linh 2004 Sinh Viên
2 57513 Lê Thị Hồng 1987 Giáo Viên
3 50714 TÀO THỊ PHI 1977 Cử Nhân
4 56967 Nguyễn Hồng Diệu 1990 Cử nhân sư phạm
5 39020 Nguyễn Thị Hà 1992 Giáo Viên
6 84869 Võ Thị Kiều Mi 2004 Sinh Viên
7 75821 LÊ THỊ HÀ 1995 Cử nhân sư phạm
8 74982 Huỳnh Thị Yến Nhi 2001 Cử Nhân
9 74036 ĐỖ THỤC MỸ 1994 Giáo Viên
10 81289 ĐỖ THỊ KHÁNH LINH 1993 Giáo Viên
11 72435 Mai Thành Đạt 1999 Kỹ Sư
12 77734 Võ Hiền Diệu Ly 2002 Sinh Viên
13 82562 Trần Thị Thu Thảo 2002 Sinh Viên
14 83230 Ngô Thanh Hằng 2000 Giáo Viên
15 78511 Nguyễn Hương Giang 2002 Sinh Viên
16 82706 Bùi Minh Trí 1998 Giáo Viên
17 78863 Lê Nguyễn Bảo Thi 1992 Giáo Viên
18 76415 Nguyễn Văn Vương 2001 Sinh Viên
19 84866 Lê Thị Yến 1979 Giáo Viên
20 76682 Hoàng Thảo Anh 2000 Sinh Viên
21 73907 Trần Thị Diễm 1996 Cử Nhân
22 81690 Huỳnh Vũ Quang 1999 Cử Nhân
23 84731 Trần Tuyết Đan 2004 Sinh Viên
24 82774 Trần Thị Lựu 1990 Giáo Viên
25 75538 Nguyễn Vi Vi 1998 Cử nhân sư phạm
26 82588 Nguyễn Thị Hồng Lập 1972 Giáo Viên
27 81250 Trần Thị Tuyết Sửu 2004 Sinh Viên
28 83432 Nguyễn Thị Trinh 2004 Sinh Viên
29 81469 Nguyễn Khánh Ngọc 2004 Sinh Viên
30 83525 Huỳnh Nguyễn Vân Anh 1995 Cử Nhân
31 84916 Nguyễn Khắc Hiếu 1982 Thạc Sỹ
32 51988 Võ Thị Kim Ngân 1994 Cử nhân sư phạm
33 83844 Nguyễn Bùi Thùy Duyên 2005 Sinh Viên
34 84320 Lê Huyền Uyển Nhi 2001 Sinh Viên
35 81794 Nguyễn Thị Dung 2003 Sinh Viên
36 66230 Bùi Thị Kim Ngọc 1997 Cử Nhân
37 82361 Trần Hồng Thuận 1980 Giáo Viên
38 44336 Lê Thị Bích Vân 1998 Sinh Viên
39 27521 Huỳnh Tấn Lạc 1989 Thạc Sỹ
40 71328 Trương Trung Kiên 1998 Sinh Viên
41 81294 Hiền Lương 2003 Sinh Viên
42 63488 Hứa Tiểu Vân 1989 Giáo Viên
43 81338 Trần Hồng Ngân 2003 Sinh Viên
44 83873 Phạm Thị Chi 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92788506
Your IP : 216.73.216.47