• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84610 Nguyễn Ngọc Duy 1992 Giáo Viên
2 81459 Huỳnh Thị Thu Hà 1980 Cử Nhân
3 83551 Cao Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
4 82217 Hà Ái Minh Thư 1996 Cử Nhân
5 81573 Cao Văn Hoàng 2002 Sinh Viên
6 78857 Nguyễn Trần Mỹ Khanh 1991 Cử Nhân
7 86038 Đậu Thị Diệu Anh 2005 Sinh Viên
8 81143 Lê Thọ Mẫn 1996 Cử Nhân
9 81413 Nguyễn Thúy Hạnh 2003 Sinh Viên
10 81757 Mai Phùng Chương 2000 Sinh Viên
11 81116 Hoàng Mai Hiền 2003 Sinh Viên
12 81118 Lê Thị Anh Thi 2003 Sinh Viên
13 81914 Nguyễn Phước Vinh 2003 Sinh Viên
14 71115 Nguyễn Thị Thu Hằng 1976 Giáo Viên
15 71140 TRẦN THỊ KIM LUYẾN 1994 Cử Nhân
16 73916 Lê Thị Thanh Xuân 1997 Cử nhân sư phạm
17 74215 Nguyễn Lê Thảo Linh 1994 Cử Nhân
18 71370 Nguyễn Thị Thanh Việt 1996 Giáo Viên
19 64215 Phạm Thị Kim Quyên 1994 Giáo Viên
20 81420 Nguyễn Mỹ Trà Giang 2004 Sinh Viên
21 81424 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
22 81457 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Cử Nhân
23 31621 Huynh Ngoc Phuc 1993 Giáo Viên
24 82551 Hoàng Hải Yến 2003 Sinh Viên
25 84224 Lê Thị Hương Lan 1999 Cử Nhân
26 76421 Lê Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
27 81242 Lê Minh Ngọc 2002 Sinh Viên
28 82661 Lê Thị Kiều Chinh 2003 Sinh Viên
29 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
30 80012 CAO VÕ TÚ QUYÊN 1999 Giáo Viên
31 81755 LE NGUYEN KHANG 2004 Sinh Viên
32 74938 Phạm Quỳnh Thương 1999 Cử Nhân
33 48439 Cao Thị Tiên 1998 Sinh Viên
34 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
35 71361 Nguyễn thị thanh hằng 1997 Giáo Viên
36 61912 Nguyễn thị bích tuyền 1996 Cử Nhân
37 81254 Võ Thị Ánh 2003 Sinh Viên
38 66481 Nguyễn Thị Kiều Xuân 2000 Sinh Viên
39 83921 Trần Minh Anh 1999 Cử Nhân
40 84621 Đặng Thị Hồng Gấm 1996 Giáo Viên
41 83821 Tống Kim Ngân 2003 Sinh Viên
42 81321 Nguyễn Vũ Tường Nguyên 2004 Sinh Viên
43 83773 Nguyễn Hà Huyền Trâm 2005 Sinh Viên
44 70881 Ngô Thị Ngân Giang 1997 Cử Nhân
45 50439 Nguyễn Hồng Hạnh 1994 Giáo Viên
46 81273 Trần Minh Dương 2003 Sinh Viên
47 76968 Nguyễn Hiếu Trung 1999 Sinh Viên
48 78279 ĐÀO MINH TRANG 1995 Giáo Viên
49 84300 Khưu Tấn Lực 2002 Sinh Viên
50 85640 Hồ Bảo Duy 1992 Cử nhân sư phạm
51 81169 Đoàn Thị Thảo Phương 2002 Sinh Viên
52 78539 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1994 Giáo Viên
53 74639 Ngô Thị Ý Nhi 1996 Giáo Viên
54 83800 Nguyễn Ngọc Thuý Hằng 1983 Giáo Viên
55 84839 NGUYỄN QUỐC VINH QUANG 2002 Giáo Viên
56 63969 Phan Ngọc Hiếu 1985 Giáo Viên
57 76939 Nguyễn Võ Vân Anh 2000 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92769230
Your IP : 216.73.216.47