• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85257 Nguyễn Phạm Tuyết Nhung 2006 Sinh Viên
2 82109 Phạm Thị Hoài Như 2002 Sinh Viên
3 43778 Lưu Thảo Uyên 1994 Cử Nhân
4 78598 Nguyễn Hữu Khương 2001 Sinh Viên
5 30755 Lê Thị Diệp 1993 Cử Nhân
6 85063 Đinh Thị Thanh 1999 Sinh Viên
7 66842 Cao Nguyễn Hoàng Duy 1996 Cử Nhân
8 78941 Lương Thuỵ Ngọc Thuỷ 2001 Sinh Viên
9 23479 Nguyễn Thị Hồng Đào 1992 Sinh Viên
10 74187 Trần Quỳnh Nhiên 1998 Cử Nhân
11 59722 Phan Vũ Thanh Nhã 1994 Cử Nhân
12 82863 Trương Diễm Quỳnh 2001 Sinh Viên
13 58514 Hường Thiên Thanh 1998 Cử Nhân
14 80592 Hoàng Trung Hiếu 2002 Sinh Viên
15 76446 Tôn nữ thanh chung 1987 Giáo Viên
16 36257 Bùi Xuân Hương 1967 Giáo Viên
17 74523 Nguyễn Ái Băng 2000 Sinh Viên
18 83531 Mai Thị Trang 1999 Cử Nhân
19 84945 Lê Minh Tiến 2005 Sinh Viên
20 74979 Phạm Phúc Hậu 1997 Cử Nhân
21 84744 Lương Nguyễn Thủy Tiên 2005 Sinh Viên
22 83671 Hồ Huỳnh Gia Bảo 2002 Cử Nhân
23 51128 Lê Thị Mỹ Ngọc 1997 Sinh Viên
24 81371 Hoàng Anh Huy Khánh 2003 Sinh Viên
25 84944 Hoàng Thị Hồng Phương 2002 Sinh Viên
26 51970 Lê Thị Bích Ngọc 1991 Cử Nhân
27 80612 Lê Hồng Phượng Châu 1977 Thạc Sỹ
28 80631 Nguyễn Phương Linh 2000 Sinh Viên
29 76601 Phan Lan Anh 1987 Thạc Sỹ
30 82497 Lê thị minh châu 2001 Sinh Viên
31 81677 Trần Thị Thu Nguyệt 2003 Sinh Viên
32 83885 Diệp Nguyễn Thanh Nhàn 2004 Sinh Viên
33 83963 Bùi Thị Hà My 1993 Cử Nhân
34 82284 Lê Hồng Phới 2003 Sinh Viên
35 81641 Đinh Thị Thùy Dương 2001 Sinh Viên
36 83846 Nguyễn Thị Yến Nhi 2001 Sinh Viên
37 85216 Nguyễn Huỳnh Nguyên Kim 2004 Sinh Viên
38 85316 Trương Thuỵ Khánh Như 2004 Sinh Viên
39 85230 Cao Trần Hồng Ân 2004 Sinh Viên
40 83887 Tạ Quốc Duy 2004 Sinh Viên
41 82955 Đồng Thị Kim Thai Hy 2003 Sinh Viên
42 81335 Nguyễn Thị Mai Phương 2003 Sinh Viên
43 81395 Nguyễn Phan Quỳnh Trang 2004 Sinh Viên
44 82260 Trần Trí Nguyên 2004 Sinh Viên
45 81386 Trần Kim Ngân 1998 Giáo Viên
46 82764 Trần Thị Kim Ngân 2002 Sinh Viên
47 84431 Nguyễn Thảo Nguyên 2005 Sinh Viên
48 81729 Mã Thị Nhật Linh 2002 Sinh Viên
49 83682 Huỳnh Thị Thùy Trân 2002 Sinh viên sư phạm
50 84826 Lê Minh Huỳnh Kim 2000 Cử Nhân
51 84823 Trần Đăng Khoa 2005 Sinh viên sư phạm
52 81101 Nguyễn Nữ Hoài Phương 2002 Sinh Viên
53 65921 Phạm Tâm Tuấn Khương 1992 Cử Nhân
54 76942 Quách Thị Lệ Hoa 1994 Giáo Viên
55 83760 Phạm Thị Ngọc Anh 2001 Giáo Viên
56 85963 TRẦN GIA KIỆT 2006 Sinh Viên
57 83514 Trần Ngọc Thanh Tú 2004 Sinh Viên
58 84910 Võ Nguyễn Trúc Uyên 2002 Sinh Viên
59 84926 Nguyễn Thị Như Ý 1984 Kỹ Sư
60 80154 Trần Ngọc Khánh Vy 2003 Sinh viên sư phạm
61 83810 Nguyễn Thị Minh Tâm 2003 Sinh Viên
62 78848 Nguyễn Thị Lệ Hằng 2001 Sinh Viên
63 72342 Trần Thị Hiếu 1999 Sinh Viên
64 83820 Lê Ngọc Thuyên Minh 2005 Sinh Viên
65 81715 Trần Thị Thuỳ Linh 2004 Sinh Viên
66 81456 Nguyễn Thùy Linh 1996 Giáo Viên
67 81214 Phạm Thị Ngọc Thương 2002 Sinh Viên
68 81156 Nguyễn Phương Thuý Ngọc 2002 Sinh Viên
69 81851 Đỗ Huyền Trân 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92768409
Your IP : 216.73.216.47