• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85487 LÊ VĂN TRÍ HÒA 2002 Sinh Viên
2 85641 Phạm Thị Quỳnh Như 2006 Sinh Viên
3 81998 Trần Thị Thanh 1998 Cử Nhân
4 80593 Nguyễn Thị Minh Hiếu 2003 Cử nhân sư phạm
5 85437 Lê Thị Ngọc Bích 1999 Giáo Viên
6 40702 Huỳnh Thị Kim Chi 1990 Cử Nhân
7 71887 Hoàng Gia Khôi Bảo 2001 Sinh Viên
8 80210 Phạm Thị Ý Nhiên 2003 Sinh Viên
9 73306 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1997 Cử Nhân
10 85405 Lê Minh Phương 2002 Sinh Viên
11 60063 Nguyễn Thị Phương Nhi 1996 Giáo Viên
12 69965 Đào Thị Khánh Viên 2000 Cử Nhân
13 83155 Lê Mai Thành Đạt 2003 Sinh Viên
14 85449 Trần Lan Anh 2004 Sinh Viên
15 67152 Vương Đỗ Hồng Nhung 1999 Cử Nhân
16 75595 Trần Thị Phương Linh 1997 Giáo Viên
17 85672 Đặng Nguyễn Trà My 2006 Sinh Viên
18 58725 Phan Tấn Bình 1999 Cử Nhân
19 85778 Đoàn Thị Thanh Bình 2007 Sinh Viên
20 60175 Lê Minh Trung 1990 Thạc Sỹ
21 76240 Trần Thị Mỹ Phương 2002 Sinh Viên
22 69585 Phạm Thị Hoài 1994 Cử Nhân
23 69835 Đào Thị Kim Liên 1994 Giáo Viên
24 66154 Phạm Thị Ngọc Huyền 1993 Cử Nhân
25 51333 Vũ Quang Minh 1994 Giáo Viên
26 85442 Nguyễn Thị Thảo Vân 2005 Sinh Viên
27 66233 Nguyễn Thị Thu Thảo 1991 Giáo Viên
28 79406 Trương Thị Thúy 1996 Giáo Viên
29 85267 Đặng Hưng Quang 2006 Sinh viên sư phạm
30 58236 Lưu Thị Ngân 1992 Cử nhân sư phạm
31 84706 Đặng Hữu Phát 2004 Sinh Viên
32 80608 Lê Thị Mai Phuơng 2003 Sinh Viên
33 42549 Nguyễn Ngọc Thảo Vy 1996 Sinh Viên
34 47559 Nguyễn Thị Nhân 1987 Giáo Viên
35 70290 Ngô Thị Minh Tâm 1993 Thạc Sỹ
36 41640 Nguyễn Trần Trâm Anh 1995 Giáo Viên
37 80855 Lai Xuân Thư 1984 Giáo Viên
38 55018 Nguyễn Thị Quỳnh Liên 1993 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92768795
Your IP : 216.73.216.47