• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85982 Huỳnh Nguyễn Khánh Hạ 2005 Sinh Viên
2 84310 Hoàng Sỹ Cường 2002 Sinh Viên
3 63368 Nguyễn Thị Mỹ Ly 1997 Cử Nhân
4 82961 Cao thị kiều hạnh 1989 Giáo Viên
5 81310 Trần Thu Giang 2004 Sinh Viên
6 81956 Mai Thị Hường 1991 Cử Nhân
7 84911 Võ Minh Thư 2004 Sinh Viên
8 82770 Vũ Thị Ngân 2002 Cử Nhân
9 76627 Nguyễn Ngọc Khả Nhi 2001 Sinh viên sư phạm
10 27891 Lộc Duy Hòa 1988 Cử Nhân
11 72882 Lê Giang Tuyết Nhi 2000 Sinh Viên
12 85720 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 2006 Sinh Viên
13 84610 Nguyễn Ngọc Duy 1992 Giáo Viên
14 81459 Huỳnh Thị Thu Hà 1980 Cử Nhân
15 83551 Cao Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
16 82217 Hà Ái Minh Thư 1996 Cử Nhân
17 81573 Cao Văn Hoàng 2002 Sinh Viên
18 78857 Nguyễn Trần Mỹ Khanh 1991 Cử Nhân
19 86038 Đậu Thị Diệu Anh 2005 Sinh Viên
20 81143 Lê Thọ Mẫn 1996 Cử Nhân
21 81413 Nguyễn Thúy Hạnh 2003 Sinh Viên
22 81757 Mai Phùng Chương 2000 Sinh Viên
23 81116 Hoàng Mai Hiền 2003 Sinh Viên
24 81118 Lê Thị Anh Thi 2003 Sinh Viên
25 81914 Nguyễn Phước Vinh 2003 Sinh Viên
26 71115 Nguyễn Thị Thu Hằng 1976 Giáo Viên
27 71140 TRẦN THỊ KIM LUYẾN 1994 Cử Nhân
28 73916 Lê Thị Thanh Xuân 1997 Cử nhân sư phạm
29 74215 Nguyễn Lê Thảo Linh 1994 Cử Nhân
30 71370 Nguyễn Thị Thanh Việt 1996 Giáo Viên
31 64215 Phạm Thị Kim Quyên 1994 Giáo Viên
32 81420 Nguyễn Mỹ Trà Giang 2004 Sinh Viên
33 81424 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
34 81457 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Cử Nhân
35 31621 Huynh Ngoc Phuc 1993 Giáo Viên
36 82551 Hoàng Hải Yến 2003 Sinh Viên
37 84224 Lê Thị Hương Lan 1999 Cử Nhân
38 76421 Lê Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
39 81242 Lê Minh Ngọc 2002 Sinh Viên
40 82661 Lê Thị Kiều Chinh 2003 Sinh Viên
41 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
42 80012 CAO VÕ TÚ QUYÊN 1999 Giáo Viên
43 81755 LE NGUYEN KHANG 2004 Sinh Viên
44 74938 Phạm Quỳnh Thương 1999 Cử Nhân
45 48439 Cao Thị Tiên 1998 Sinh Viên
46 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
47 71361 Nguyễn thị thanh hằng 1997 Giáo Viên
48 61912 Nguyễn thị bích tuyền 1996 Cử Nhân
49 81254 Võ Thị Ánh 2003 Sinh Viên
50 66481 Nguyễn Thị Kiều Xuân 2000 Sinh Viên
51 83921 Trần Minh Anh 1999 Cử Nhân
52 84621 Đặng Thị Hồng Gấm 1996 Giáo Viên
53 83821 Tống Kim Ngân 2003 Sinh Viên
54 81321 Nguyễn Vũ Tường Nguyên 2004 Sinh Viên
55 83773 Nguyễn Hà Huyền Trâm 2005 Sinh Viên
56 70881 Ngô Thị Ngân Giang 1997 Cử Nhân
57 50439 Nguyễn Hồng Hạnh 1994 Giáo Viên
58 81273 Trần Minh Dương 2003 Sinh Viên
59 76968 Nguyễn Hiếu Trung 1999 Sinh Viên
60 78279 ĐÀO MINH TRANG 1995 Giáo Viên
61 84300 Khưu Tấn Lực 2002 Sinh Viên
62 85640 Hồ Bảo Duy 1992 Cử nhân sư phạm
63 81169 Đoàn Thị Thảo Phương 2002 Sinh Viên
64 78539 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1994 Giáo Viên
65 74639 Ngô Thị Ý Nhi 1996 Giáo Viên
66 83800 Nguyễn Ngọc Thuý Hằng 1983 Giáo Viên
67 84839 NGUYỄN QUỐC VINH QUANG 2002 Giáo Viên
68 63969 Phan Ngọc Hiếu 1985 Giáo Viên
69 76939 Nguyễn Võ Vân Anh 2000 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92769231
Your IP : 216.73.216.47