• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80607 Thân Thị Mỹ Huyền 2002 Cử Nhân
2 61813 Trần Thị Mai Trâm 1996 Giáo Viên
3 38971 Huỳnh Thanh Hương 1993 Giáo Viên
4 64890 Nguyễn Thị Thu Thùy 1996 Cử Nhân
5 56872 Nguyễn Thị Huỳnh Hoa 1983 Giáo Viên
6 73755 Trần Thị Cẩm Tiên 1995 Giáo Viên
7 85349 Hồ Minh Dương 1994 Giáo Viên
8 80267 Trần Thị Thanh Thảo 1999 Cử Nhân
9 68892 Nguyễn Thanh Tùng 1991 Giáo Viên
10 83397 Lê Thị Thùy Trang 2003 Sinh Viên
11 76193 Lê Hoàng Minh Anh 2001 Sinh Viên
12 65165 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1994 Cử nhân sư phạm
13 80507 Trần Thảo Quyên 2003 Sinh Viên
14 85680 Thái Thanh Trúc 2006 Sinh Viên
15 28654 Vũ Thị Bích Nhi 1977 Giáo Viên
16 64982 Võ Thị Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
17 67725 Nguyễn Y Phỉ 1996 Cử Nhân
18 60753 Vũ Thị Thanh Sen 1996 Cử nhân sư phạm
19 44914 Nguyễn Thị Ngọc Linh 1981 Giáo Viên
20 32343 Nguyễn Thị Lý 1990 Giáo Viên
21 84266 Nguyễn Thị Thu Giang 2004 Sinh viên sư phạm
22 82025 La Thị Kiều My 2002 Sinh Viên
23 36812 Lam thi huong 1991 Giáo Viên
24 76105 Nguyễn Thị Mỷ Hương 1997 Giáo Viên
25 31280 Trần Hoàng Tú 1991 Giáo Viên
26 79906 Nguyễn Thị Hoàng Oanh 1994 Giáo Viên
27 82305 Trần Thị Thục Nhi 1996 Giáo Viên
28 85655 Dương thị Minh Kiều 1986 Giáo Viên
29 82117 Lâm Thị Giang Châu 1974 Giáo Viên
30 39266 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1962 Giáo Viên
31 69627 Nguyễn Thị Nguyên Hương 1989 Giáo Viên
32 42361 Đào Ngọc Thùy Duyên 1997 Sinh Viên
33 60081 Hồ Thị Thu Huyền 1994 Giáo Viên
34 78908 Lữ Ngọc Vân Anh 2000 Sinh Viên
35 44332 Lê Công Hiếu 1980 Giáo Viên
36 82585 Ka Nhí 1997 Giáo Viên
37 67662 Lê Phạm Minh Quân 1999 Sinh Viên
38 55361 Võ Cao Thắng 1984 Giáo Viên
39 59678 Trần Thị Minh Nguyệt 1995 Giáo Viên
40 52401 Lê Thị Diễm Trang 1993 Giáo Viên
41 84023 Pham Thi Mỹ Hồng 1971 Giáo Viên
42 62624 Phạm Thị Thanh Thuỷ 1997 Sinh Viên
43 71645 Phạm Thị Nhã Phương 1996 Giáo Viên
44 70454 Nguyễn Minh Tiến 2000 Cử Nhân
45 80590 Nguyễn Thị Thu Hiền 1997 Giáo Viên
46 84577 Trần Thị Lan Anh 2005 Sinh viên sư phạm
47 46562 Lê Thị Quỳnh Oanh 1991 Giáo Viên
48 83362 Vũ Duy Hùng 1996 Sinh viên sư phạm
49 49942 Tô Thị Mỹ Nhạn 1995 Cử Nhân
50 55592 Trịnh Văn Thanh 1985 Giáo Viên
51 46614 Đoàn Nguyễn Phương Thảo 1991 Giáo Viên
52 83689 Đặng Thị Nảy 1996 Giáo Viên
53 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
54 81735 Nguyễn Phan Minh Sang 2002 Sinh Viên
55 82671 Trần Trí Dũng 2000 Cử Nhân
56 82867 Phạm Ngọc Trinh 2003 Sinh Viên
57 82830 Lê Thị Cẩm Viên 2004 Sinh Viên
58 81763 Đỗ Lê Ngọc Trúc 2003 Sinh Viên
59 81741 Hoàng Vũ Bảo An 2002 Sinh Viên
60 81145 Võ Phương Cẩm Tú 2001 Cử Nhân
61 81369 Lê Quốc Huy 2002 Sinh Viên
62 84526 Đặng Thị Thanh Thảo 2004 Sinh Viên
63 83948 Nguyễn Khánh Đức 2005 Sinh Viên
64 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
65 27531 Mã Sinh Sang 1986 Giáo Viên
66 83947 Phạm Hải Yến 1998 Giáo Viên
67 71764 Huỳnh Thị Nhật Nam 1997 Sinh Viên
68 81868 Mai Thị Thanh Thủy 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92780921
Your IP : 216.73.216.47