• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81167 Phạm Thị Anh Khoa 1998 Giáo Viên
2 73986 Võ Thị Thanh Diễm 2001 Sinh Viên
3 84360 Trần Nhã Khương 2004 Sinh Viên
4 81660 Đặng Tấn Thành 1997 Kỹ Sư
5 73878 Nguyễn Thị Hồng Phương 1996 Cử Nhân
6 85982 Huỳnh Nguyễn Khánh Hạ 2005 Sinh Viên
7 84310 Hoàng Sỹ Cường 2002 Sinh Viên
8 63368 Nguyễn Thị Mỹ Ly 1997 Cử Nhân
9 82961 Cao thị kiều hạnh 1989 Giáo Viên
10 81310 Trần Thu Giang 2004 Sinh Viên
11 81956 Mai Thị Hường 1991 Cử Nhân
12 84911 Võ Minh Thư 2004 Sinh Viên
13 82770 Vũ Thị Ngân 2002 Cử Nhân
14 76627 Nguyễn Ngọc Khả Nhi 2001 Sinh viên sư phạm
15 27891 Lộc Duy Hòa 1988 Cử Nhân
16 72882 Lê Giang Tuyết Nhi 2000 Sinh Viên
17 85720 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 2006 Sinh Viên
18 84610 Nguyễn Ngọc Duy 1992 Giáo Viên
19 81459 Huỳnh Thị Thu Hà 1980 Cử Nhân
20 83551 Cao Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
21 82217 Hà Ái Minh Thư 1996 Cử Nhân
22 81573 Cao Văn Hoàng 2002 Sinh Viên
23 78857 Nguyễn Trần Mỹ Khanh 1991 Cử Nhân
24 86038 Đậu Thị Diệu Anh 2005 Sinh Viên
25 81143 Lê Thọ Mẫn 1996 Cử Nhân
26 81413 Nguyễn Thúy Hạnh 2003 Sinh Viên
27 81757 Mai Phùng Chương 2000 Sinh Viên
28 81116 Hoàng Mai Hiền 2003 Sinh Viên
29 81118 Lê Thị Anh Thi 2003 Sinh Viên
30 81914 Nguyễn Phước Vinh 2003 Sinh Viên
31 71115 Nguyễn Thị Thu Hằng 1976 Giáo Viên
32 71140 TRẦN THỊ KIM LUYẾN 1994 Cử Nhân
33 73916 Lê Thị Thanh Xuân 1997 Cử nhân sư phạm
34 74215 Nguyễn Lê Thảo Linh 1994 Cử Nhân
35 71370 Nguyễn Thị Thanh Việt 1996 Giáo Viên
36 64215 Phạm Thị Kim Quyên 1994 Giáo Viên
37 81420 Nguyễn Mỹ Trà Giang 2004 Sinh Viên
38 81424 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
39 81457 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Cử Nhân
40 31621 Huynh Ngoc Phuc 1993 Giáo Viên
41 82551 Hoàng Hải Yến 2003 Sinh Viên
42 84224 Lê Thị Hương Lan 1999 Cử Nhân
43 76421 Lê Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
44 81242 Lê Minh Ngọc 2002 Sinh Viên
45 82661 Lê Thị Kiều Chinh 2003 Sinh Viên
46 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
47 80012 CAO VÕ TÚ QUYÊN 1999 Giáo Viên
48 81755 LE NGUYEN KHANG 2004 Sinh Viên
49 74938 Phạm Quỳnh Thương 1999 Cử Nhân
50 48439 Cao Thị Tiên 1998 Sinh Viên
51 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
52 71361 Nguyễn thị thanh hằng 1997 Giáo Viên
53 61912 Nguyễn thị bích tuyền 1996 Cử Nhân
54 81254 Võ Thị Ánh 2003 Sinh Viên
55 66481 Nguyễn Thị Kiều Xuân 2000 Sinh Viên
56 83921 Trần Minh Anh 1999 Cử Nhân
57 84621 Đặng Thị Hồng Gấm 1996 Giáo Viên
58 83821 Tống Kim Ngân 2003 Sinh Viên
59 81321 Nguyễn Vũ Tường Nguyên 2004 Sinh Viên
60 83773 Nguyễn Hà Huyền Trâm 2005 Sinh Viên
61 70881 Ngô Thị Ngân Giang 1997 Cử Nhân
62 50439 Nguyễn Hồng Hạnh 1994 Giáo Viên
63 81273 Trần Minh Dương 2003 Sinh Viên
64 76968 Nguyễn Hiếu Trung 1999 Sinh Viên
65 78279 ĐÀO MINH TRANG 1995 Giáo Viên
66 84300 Khưu Tấn Lực 2002 Sinh Viên
67 85640 Hồ Bảo Duy 1992 Cử nhân sư phạm
68 81169 Đoàn Thị Thảo Phương 2002 Sinh Viên
69 78539 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1994 Giáo Viên
70 74639 Ngô Thị Ý Nhi 1996 Giáo Viên
71 83800 Nguyễn Ngọc Thuý Hằng 1983 Giáo Viên
72 84839 NGUYỄN QUỐC VINH QUANG 2002 Giáo Viên
73 63969 Phan Ngọc Hiếu 1985 Giáo Viên
74 76939 Nguyễn Võ Vân Anh 2000 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92769231
Your IP : 216.73.216.47