• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85276 Nguyễn Hải Thục Quyên 2005 Sinh Viên
2 68265 Nguyễn Thị Dung 1991 Giáo Viên
3 75699 Nguyễn Ngọc Diệp 1980 Giáo Viên
4 65023 Lương Thị Mận 1989 Giáo Viên
5 78718 Trần Thanh Trúc 2001 Sinh Viên
6 43932 Phan Nhật Thanh 2006 Sinh Viên
7 60955 Nguyễn Dương 1998 Sinh Viên
8 49338 Lê Ngọc Diễm Trinh 1992 Giáo Viên
9 56258 Trần Hoài Anh 1990 Giáo Viên
10 76884 Đỗ Thị Thu Chang 1990 Giáo Viên
11 75670 Phạm thị nhi 2001 Sinh Viên
12 82259 Trần Huỳnh Đức Nhật 2004 Sinh Viên
13 48241 Nguyễn Thị Hải Yến 1995 Thạc Sỹ
14 80497 Nguyễn Vũ Song Phú 2001 Sinh Viên
15 36202 Hồ Thị Mỹ Phượng 1993 Giáo Viên
16 66526 Lê Thị Dung 1987 Giáo Viên
17 84808 Bành Nguyên Khang 2004 Sinh Viên
18 76746 Trương Quỳnh Vy Linh 2001 Sinh Viên
19 47524 Đỗ Minh Cúc 1995 Cử Nhân
20 85456 Nguyễn Thị Bích Phượng 2002 Cử Nhân
21 82606 Nguyễn Tuấn Đức 2003 Sinh Viên
22 57675 ngô phong ngộ 1996 Sinh Viên
23 83295 Võ Thị Anh Thư 2003 Sinh Viên
24 84186 Hoàng Ngọc Nhi 2004 Sinh Viên
25 85268 Lê Minh Tình 2006 Sinh Viên
26 60978 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1995 Cử nhân sư phạm
27 80005 Trần Thị Thu Uyên 2002 Sinh Viên
28 57667 Lê Thị Thuý Hằng 1993 Giáo Viên
29 79983 Trần Thị Giang 1993 Bằng Khác
30 84064 Nguyễn Thị Ngọc Thảo 2004 Sinh Viên
31 27440 Phạm Minh Vương 1995 Bằng Khác
32 81199 Nguyễn Thị Ngọc Ngân 1994 Giáo Viên
33 41912 Huỳnh Nhật Vy 1997 Giáo Viên
34 85118 Phan Huy Thuận 1980 Thạc Sỹ
35 79980 Nguyễn Thị Huệ Mẩn 1997 Sinh Viên
36 77278 Trần Thiên Phúc 2002 Sinh Viên
37 73358 Thới Thị Lệ Huyền 2001 Sinh Viên
38 80632 Nguyễn Thị Dung 1991 Cử nhân sư phạm
39 82249 Nguyễn Văn Quý 2004 Sinh viên sư phạm
40 27529 Thi Thị Thùy Duyên 1993 Sinh Viên
41 68132 Đỗ Gia Hào 1999 Sinh Viên
42 58390 Trần Thị Lan 1999 Sinh Viên
43 84765 Trần Thị Hải Yến 2004 Sinh Viên
44 70151 Lê Nguyễn Thanh Uyên 2000 Sinh Viên
45 85093 Phương Trọng Khang 2005 Sinh Viên
46 78798 Hồ Trung Hiếu 2002 Sinh Viên
47 39594 Nguyễn Thị Thanh Thủy 1994 Giáo Viên
48 83791 Nguyễn Bá Thời 2002 Sinh Viên
49 84835 Nguyễn Phúc Tấn 2005 Sinh Viên
50 84729 Trần Ngọc Mỹ Ánh 2005 Sinh viên sư phạm
51 73519 Nguyễn Lệ Hà Vy 2001 Sinh Viên
52 81297 Tô Thị Thùy Lan 2002 Sinh viên sư phạm
53 84523 Nguyễn Thị Hải Ly 2003 Cử Nhân
54 82477 Lê Kim Hiếu 2001 Sinh Viên
55 79891 LÊ THỊ ANH VY 2003 Sinh Viên
56 85741 Huỳnh Thoại Xuân Tuyển 2006 Sinh Viên
57 82352 Bùi Thị Khánh Chi 2002 Sinh Viên
58 51884 Lưu thị chi 1998 Sinh Viên
59 73818 Nguyễn Thiên Khôi 1997 Sinh Viên
60 84054 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2004 Sinh Viên
61 85729 PHAN THỊ ANH THƯ 1999 Cử Nhân
62 85480 Lê Thanh Hải 2005 Sinh Viên
63 81784 Nguyễn Thị Hồng nhung 2004 Sinh Viên
64 84778 Nguyễn Thị Oanh Ly 1990 Giáo Viên
65 82430 Nguyễn Thanh Nguyệt 2000 Cử Nhân
66 52324 Tô Ngân Thảo 1998 Sinh Viên
67 66447 Nguyễn Thị Hoàng 1998 Cử Nhân
68 81923 Nguyễn Thị Vân 1993 Giáo Viên
69 84581 Nguyễn Văn Hùng 2005 Sinh Viên
70 77742 Đỗ Cẩm Gia 2000 Sinh viên sư phạm
71 81425 Nguyễn Thị Hằng 1987 Giáo Viên
72 81112 Võ Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
73 81654 Nguyễn Phi Long 2000 Sinh Viên
74 63781 Nguyễn Thị Kim Diễn 1991 Cử Nhân
75 59181 Bùi Huy Lộc 1990 Giáo Viên
76 44839 Trần Thị Mai Hương 1991 Thạc Sỹ
77 85400 Trần Ngọc Bảo Tâm 2002 Sinh Viên
78 83739 Phạm Cao Tiến Đạt 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92780744
Your IP : 216.73.216.47